Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Computers

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trình Lưu Thanh Trúc
Ngày gửi: 19h:31' 25-08-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
Welcome
To
English Lesson
Class: 8/5
It is a computer
What/s this ?
Computers
can help us
Save time
...............................
...................
..................
Keep information safely
........................
Listen to music
Type letters

Play games
Getting started :
a printer
: Máy in

Unit 15 : COMPUTERS
Lesson 1 : Getting started – Listen and read (p.138 – 139)
* Vocabulary :
a plug
: Phích cắm điện
under guarantee
: đang trong thời gian bảo hành
(to) connect
: Kết nối
a manual
: Sách hướng dẫn sử dụng

Unit 15 : COMPUTERS
Lesson 1 : Getting started
Listen and read (P.138 -139)


* Vocabulary :
1. a printer : máy in
2. a plug : phích cắm điện
3. under guarantee : đang trong thời gian bảo hành
4. (to) connect : nối kết
5. a manual : sách hướng dẫn sử dụng


Mr. Nhat
Nam
What are they talking about ?
Nam: Dad, the printer isn`t working.
Mr Nhat: It is new. There shouldn`t be anything wrong with it.
Have you turned it on yet?
Nam: Yes, I have already done it.
Mr Nhat: Have you connected it properly?
Nam: Oh, Dad. I know how to connect a printer.
Mr Nhat: Has the plug come out of the socket?
Nam: No, it`s OK.
Mr Nhat: I have no idea what the problem is. That manual isn`t very helpful.
Nam: Can you call the store you bought it from?
Mr Nhat: I can, but I bought it in Ho Chi Minh City. I don`t know what they can do. However, it`s under guarantee so the company should do something with it.
Nam: Let`s phone them now.
Fact or opinion? Check (?) the boxes






1. The printer isn`t working
3. I know how to connect a printer.
4. The manual isn`t very helpful.
5. I bought it in Ho Chi Minh City.
6. I don`t know what they can do.
2. There shouldn`t be anything wrong with it.

Example:
S1: Have you turned it on yet?
S2: Yes, I have already done it.
No, I haven’t done it yet.

Have / Has + S + V3/Ved + … + yet?
S + have/ has + already + V3/Ved + ….
S + have/has + not + V3/Ved + … + yet.
: được dùng trong câu hỏi và câu phủ định.
Yet
Already
: được dùng trong câu khẳng định.
Have not = haven’t Has not = hasn’t
Unit 15 : COMPUTERS
Lesson 1 : Getting started – Listen and read

Unit 15: COMPUTERS
Lesson 1: Getting started – Listen and Read.
Homework
Learn by heart new words and the form.
2. Write a list of how computers can help us.
3. Prepare lesson 2 : Speak and Listen
( page 139 - 141).
Good Bye And See You Again
Thanks for joining our lesson
 
Gửi ý kiến