Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Liên Khương
Ngày gửi: 11h:30' 12-06-2011
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Class: 5A2
Lucky number
1
5
2
6
7
8
3
4
Answer the question


What is your name?
A or B
A. She can sing a song.
B. She can do a magic trick.
Fill in the blank

There is flowers on the_____
table






Answer the question


How are you today?
Choose a, b or c
This is __________.
a. a rabbit
b. a cat
c. a spider
Choose a, b or c
He is__________.
a. a taxi driver.
b. a doctor.
c. a cook.
Matching

1. Use chopsticks
2. Write the alphabet
3. Sing a song
4. Ride a pony
5. Speak English
6. Do a magic trick
Keys
1.a 3.b 5.c
2.F 4.e 6.d
a.
b.
c.
d.
e.
f.
Tuesday, April 19th, 2011
Unit 4
LET’S LEARN SOME MORE
I. Structures
What can he/she do?
She
He

What can he do?
He can play soccer.

can....

I. Structures
What can he/she do?
She
He

a. Use chopsticks
b. Sing a song
c. Speak English
d. Do a magic trick
e. Ride a pony
f. Write the alphabet



a.
b.
c.
d.
e.
f.
can....
She
can swim
c..ứ..u....u..u
He
can play soccer
She
can not swim
He
can not ride a bicycle
Monday, April 18th , 2011
Unit 4
LET’S LEARN SOME MORE
I.Structures


can not ride a bicycle
She
He
She
He
can swim
can
: có thể
can not
: không thể
can not = can`t
a.
b.
c.
d.
1. sing a song
2. use chopsticks
8. do a magic trick
3. ride a bicycle
4. ride a pony
5. play baseball
6. fly a kite
7. play yo yo
can / cannot
She can sing a song
He cannot fly a kite
He can play yo yo
She cannot use chopsticks
He can do a magic trick
She cannot ride a pony
He can play baseball
She cannot ride a bicycle
Circle : can / cannot
1. She can / cannot
sing a song.


2. He can/ cannot
swim.


3. She can / cannot
fly a kite.


4. He can / cannot
climb on the tree.
5.He can/cannot
speak English


6. She can / canot
dance.

7. She can/ cannot
ride a pony.

8. He can / cannot
ride a bicycle.
a`..a...a`
Heâ..no!
He cannot use chopsticks
She can ride a pony
He can swim
He cannot ride a bicycle
He can speak English
He cannot sing a song
a.
f.
e.
d.
c.
b.
Homework:
1. Học thuộc mẫu câu.
2. Cho 2 ví duï vôùi CAN vaø CANNOT
Thank for joining us!
No_avatarf

Slide số 5 có vấn đề Liên Khương ơi.Danh từ sau "be" số nhiềusao "be" số ít?

 

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác