Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Tam Nguyen
Ngày gửi: 23h:33' 09-10-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Em hãy nêu các bước tạo cấu trúc bảng bằng chế độ thiết kế ở trong Microsoft Access?
Hướng dẫn trả lời:
Trong CSDL chọn đối tượng Table.
B1:
Cách 1: Nháy nút lệnh New
Cách 2: Nháy đúp dòng Create table in Design views
Xuất hiện hộp thoại Table.

Kiểm tra bài cũ
- Nhập tên trường vào cột Field name
- Chọn kiểu dữ liệu tương ứng ở cột Datatype
- Nhập mô tả trường vào cột Description
- Chọn tính chất của trường trong khung Field Properties
Kiểm tra bài cũ
B3- Lưu lại cấu trúc của bảng:
C1: Nháy nút lệnh Save.
C2: Đóng cửa sổ thiết kế.
C3: Vào menu FileSave
Xuất hiện hộp thoại:


Nhập tên bảng vào ô Table Name.
Nháy nút OK
BàI 5 - CáC THAO TáC TRÊN BảNG
CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG
Cập nhật dữ liệu:
- Thêm bản ghi.
Chỉnh sửa.
Xóa bản ghi.
Sắp xếp - Lọc
Tìm kiếm
In ấn
1. C?p nhật dữ liệu:
Thêm Bản ghi mới.
Chỉnh sửa.
Xóa bản ghi.
- Là thay đổi dữ liệu trong các bảng:
1. C?p nhật dữ liệu:
a. Thêm bản ghi mới:
Cách 1: Chọn Insert ? New Record
hoặc Nháy nút trên thanh công cụ rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
Cách 2: Nháy nút chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở
cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
1. C?p nhật dữ liệu:
Click trực tiếp vào bản ghi
a. Thêm bản ghi mới:
1. C?p nhật dữ liệu:
b. Chỉnh sửa:
Nháy chuột vào giá trị của ô cần chỉnh sửa, chỉnh sửa xong thì nhấn Enter.
1. C?p nhật dữ liệu:
c. Xóa bản ghi:
Cách 1:
B1: Chọn bản ghi cần xoá.
B2: Nháy nút (Delete Record) hoặc nhấn phím Delete.
B3: Xuất hiện hộp thoại chọn Yes (No)
1. C?p nhật dữ liệu:
c. Xóa bản ghi:
Cách 2: Chọn bản ghi cần xoá, nhấn chuột phải chọn (Delete Record)
2. Sắp xếp, lọc:
a. Sắp xếp:
- Muốn sắp xếp tên tăng dần (giảm dần):
Tại cửa sổ chế độ trang dữ liệu.
Chọn trường cần sắp xếp;
Click biểu tượng Sort Ascending hoặc Sort Descending.

b. L?c: Tìm nh?ng bản ghi th?a mãn một số điều kiện nào đó (đkiện lọc).
Ví d?:Tìm t?t c? h?c sinh có h? Nguy?n





Có 2 dạng lọc: - Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
- Lọc theo mẫu.


2. Sắp xếp, lọc:

+ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn:
Chọn ô (điều kiện lọc);
Click biểu tượng (Filter by selection).

+ K?t qu? : hi?n th? t?t c? nh?ng bản ghi có họ Nguyễn:
Để kết thúc lọc (trở về danh sách ban đầu) click vào (Remove filter)
+ Lọc theo mẫu:
B1. Click (Filter by form);
B2. Trong hp thoi Filter by Form nhp iỊu kiƯn lc (Filter by form);

Access sẽ hiển thị các bản ghi thỏa mãn điều kiện lọc:những học sinh có điểm toán >=8
Muốn trở về dsách ban đầu, click vào (Remove Filter)
Các nút lệnh lọc bản ghi
3. Tìm kiếm đơn giản:
Click vào biểu tượng (Find)
Nhập giá trị cần tìm vào Find What r?i click vào Find next.

Các tùy chọn:
+ Look in:
* Mặc định là tìm trong field con trỏ đang đứng; muốn tìm trong toàn bảng, click vào Look in rồi chọn tên bảng

Các tùy chọn:
+ Match:
- Any part of field : cụm từ cần tìm có thể là một phần của field.
- Whole Field: cụm từ cần tìm là nội dung của 1 ô
- Start of field: cụm từ cần tìm nằm đầu của field.

Ta có thể dùng chức năng Replace để thay thế cụm từ tìm thấy với cụm từ ghi trong Replace With.

4. In dữ liệu:
Thiết đặt trang in: File? Page Setup..
Xem trước khi in: File? Print preview
In d? li?u
C1: Ctrl + P
C2:Vào menu File ? Print.
C3: Nhấn chọn biểu tượng máy in trên thanh công cụ:
các thao tác trên bảng
1. cập nhật dữ liệu
- Thêm bản ghi mới
- Chỉnh sửa
- Xoá bản ghi
2. Sắp xếp và Tìm kiếm và lọc bản ghi
3. In dữ liệu
ghi nhớ
* Ý nghĩa một số ký hiệu trên thanh công cụ:
Sắp xếp ascending
Sắp xếp descending
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện
Lọc/hủy bỏ lọc
Tìm kiếm
Thêm bản ghi mới
Xóa bản ghi
468x90
 
Gửi ý kiến