Bài 29. Thấu kính mỏng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hương Giang
Ngày gửi: 22h:56' 19-06-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hương Giang
Ngày gửi: 22h:56' 19-06-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
BÀI 29: THẤU KÍNH MỎNG
2 tiết
02
Tìm hiểu các loại thấu kính
Phân loại thấu kính
Khảo sát thấu kính hội tụ
Khảo sát thấu kính phân kì
Bài tập
Luyện tập
06
Sự tạo ảnh qua thấu kính
Công thức thấu kính
Bài tập
Luyện tập
Công dụng của thấu kính
I
Định nghĩa và phân loại thấu kính.
1. Định nghĩa:
_Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa…) được giới hạn bởi hai mặt cong (hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng)._
- Phân loại theo hình dạng:
+ Thấu kính rìa mỏng (hay thấu kính lồi).
+ Thấu kính rìa dày (hay thấu kính lõm).
2. Phân loại:
Phân loại theo hình dạng
Nhóm 1:
Nhóm 2:
2. Phân loại:
Phân loại theo sự tạo ảnh
Thấu kính lồi là
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Thấu kính lõm là THẤU KÍNH PHÂN KỲ
*Trong không khí:
2. Phân loại:
Phân loại theo sự tạo ảnh
*Trong không khí:
2. Phân loại:
+ Thấu kính lồi tạo ra chùm tia ló hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song.
+ Thấu kính lõm tạo ra chùm tia ló phân kì khi chùm tia tới là chùm song song.
Do đó, trong không khí:
- Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ.
- Thấu kính lõm là thấu kính phân kì.
II
KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ
1. Các đặc trưng của thấu kính
Các đặc trưng của thấu kính
1. Quang tâm: Điểm chính giữa của thấu kính
2. Trục chính: Đi qua quang tâm và vuông góc với thấu kính
3. Trục phụ: Đi qua quang tâm và không phải trục chính
Trục chính
Trục phụ
O
Có mấy trục chính?
Có mấy trục phụ?
Một trục chính
Vô số trục phụ
NHẬN XÉT: Tia sáng qua quang tâm truyền thẳng
Nhận xét về đường truyền tia sáng qua quang tâm
Các đặc trưng của thấu kính
4. Tiêu điểm
Tiêu điểm ảnh: F ' nằm trên trục chính
Tiêu điểm vật: F nằm trên trục chính
5. Tiêu diện
Tiêu diện ảnh: tập hợp các tiêu điểm ảnh
Tiêu diện vật: tập hợp các tiêu điểm vật
F và F' đối xứng nhau qua O
Đối xứng nhau qua O
Có mấy tiêu điểm chính?
Có mấy tiêu điểm phụ?
Một tiêu điểm chính
Vô số trục phụ
Các đặc trưng của thấu kính
6. Tiêu cự. Độ tụ
Tiêu cự f : là độ dài đại số đoạn OF (f>0)
Độ tụ: đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng
( đơn vị dp )
D > 0
Các đặc trưng của thấu kính
Trục chính
Trục phụ
O
F'
F
Tiêu điểm ảnh chính
Tiêu điểm vật chính
Tiêu diện vật
Tiêu diện ảnh
f
f
Độ tụ D = II
KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ
2. Đường truyền của tia sáng
Đường truyền của tia sáng
O
F
F'
Tia tới qua quang tâm
Tia ló truyền thẳng
Tia tới song song trục chính
Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh F'
Tia tới đi qua tiêu điểm vật F
Tia ló song song trục chính
Chiếu chùm sáng tới song song
( không song song với trục chính)
F1'
∆
Chùm sáng song song với trục phụ
Tia ló hội tụ tại tiêu điểm ảnh phụ
∆
F1
Chùm sáng đi qua tiêu điểm vật phụ
Tia ló song song với trục phụ
III
KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ
1. Các đặc trưng
Các đặc trưng
*Quang tâm *Trục chính, trục phụ *Tiêu điểm chính F và F' *Mặt phẳng tiêu diện ảnh, tiêu diện vật *Tiêu cự f (f < 0) *Độ tụ D (D < 0)
Các đặc trưng
F'
F
III
KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ
2. Đường truyền của tia sáng
Đường truyền của tia sáng
O
F'
F
Tia tới qua quang tâm
Tia ló truyền thẳng
Tia tới song song trục chính
Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh F'
Tia tới đi qua tiêu điểm vật F
Tia ló song song trục chính
BÀI TẬP
Cho một tia sáng bị khúc xạ sau khi qua thấu kính như hình vẽ. Hãy dựng các tiêu điểm chính của thấu kính.
Câu 1:
Hãy vẽ tia ló trong trường hợp sau:
Câu 2:
F'
O
Hình nào sau đây vẽ SAI đường truyền của tia sáng đi qua các thấu kính?
Câu 3:
IV
SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
1. Khái niệm ảnh vật trong quang học
Ảnh điểm
Vật điểm
- Là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng.
- Là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng.
*Ảnh điểm là *thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ *Ảo nếu chùm tia ló là chùm phân kì
*Vật điểm là: *Thật nếu chùm tia tới là chùm phân kì *Ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ
1. Khái niệm ảnh vật trong quang học IV
SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
Cách dựng ảnh qua thấu kính
VẼ 2 TRONG 3 TIA ĐẶC BIỆT
*Tia tới qua quang tâm O của thấu kính. *Tia tới song song với trục chính của thấu kính. *Tia tới qua tiêu điểm vật chính F (hay có đường kéo dài qua F).
CÁC TRƯỜNG HỢP TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
d > f
d < f
d = f
Thấu kính hội tụ
Hình vẽ
Tính chất ảnh ( ảo, thật)
Độ lớn ảnh so với vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Thấu kính phân kì
Hình vẽ
Tính chất ảnh (ảo, thật)
Độ lớn so với vật
Chiều ảnh ( so với vật)
CÁC TRƯỜNG HỢP TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
d > f
d < f
d = f
Thấu kính hội tụ
Hình vẽ
Tính chất ảnh ( ảo, thật)
Ảnh thật
Ảnh ảo
Không thu được ảnh
Ảnh ở vô cực
Độ lớn ảnh so với vật
d>2f: nhỏ hơn vật
d=2f: bằng vật
Luôn lớn hơn vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Ngược chiều
Cùng chiều
Thấu kính phân kì
Hình vẽ
Tính chất ảnh (ảo, thật)
Ảnh ảo
Độ lớn so với vật
Nhỏ hơn vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Luôn cùng chiều với vật
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kì
V
Công thức thấu kính
1. Qui ước
Người ta qui ước:
Vật thật: d > 0
Vật ảo: d < 0
Ảnh thật: d' > 0
Ảnh ảo: d' < 0
Thấu kính hội tụ: f > 0, D > 0
Thấu kính phân kì: f < 0, D < 0
k > 0: ảnh và vật cùng chiều
k < 0: ảnh và vật ngược chiều
d: khoảng cách từ vật đến thấu kính
d': khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
f: tiêu cự của thấu kính
D: độ tụ của thấu kính
k: độ phóng đại của thấu kính
Công thức xác định vị trí ảnh
_ = + _
Công thức xác định số phóng đại ảnh
_ = - _
VI
Công dụng của thấu kính
02
Kính khắc phục tật của mắt.
Kính cận thị
Kính viễn thị
Kính loạn thị
Kính lúp
Máy ảnh, máy quay
Kính hiển vi
Kính thiên văn
Ống nhòm
Máy quang phổ
BÀI TẬP
Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
Thanks!
2 tiết
02
Tìm hiểu các loại thấu kính
Phân loại thấu kính
Khảo sát thấu kính hội tụ
Khảo sát thấu kính phân kì
Bài tập
Luyện tập
06
Sự tạo ảnh qua thấu kính
Công thức thấu kính
Bài tập
Luyện tập
Công dụng của thấu kính
I
Định nghĩa và phân loại thấu kính.
1. Định nghĩa:
_Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa…) được giới hạn bởi hai mặt cong (hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng)._
- Phân loại theo hình dạng:
+ Thấu kính rìa mỏng (hay thấu kính lồi).
+ Thấu kính rìa dày (hay thấu kính lõm).
2. Phân loại:
Phân loại theo hình dạng
Nhóm 1:
Nhóm 2:
2. Phân loại:
Phân loại theo sự tạo ảnh
Thấu kính lồi là
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Thấu kính lõm là THẤU KÍNH PHÂN KỲ
*Trong không khí:
2. Phân loại:
Phân loại theo sự tạo ảnh
*Trong không khí:
2. Phân loại:
+ Thấu kính lồi tạo ra chùm tia ló hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song.
+ Thấu kính lõm tạo ra chùm tia ló phân kì khi chùm tia tới là chùm song song.
Do đó, trong không khí:
- Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ.
- Thấu kính lõm là thấu kính phân kì.
II
KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ
1. Các đặc trưng của thấu kính
Các đặc trưng của thấu kính
1. Quang tâm: Điểm chính giữa của thấu kính
2. Trục chính: Đi qua quang tâm và vuông góc với thấu kính
3. Trục phụ: Đi qua quang tâm và không phải trục chính
Trục chính
Trục phụ
O
Có mấy trục chính?
Có mấy trục phụ?
Một trục chính
Vô số trục phụ
NHẬN XÉT: Tia sáng qua quang tâm truyền thẳng
Nhận xét về đường truyền tia sáng qua quang tâm
Các đặc trưng của thấu kính
4. Tiêu điểm
Tiêu điểm ảnh: F ' nằm trên trục chính
Tiêu điểm vật: F nằm trên trục chính
5. Tiêu diện
Tiêu diện ảnh: tập hợp các tiêu điểm ảnh
Tiêu diện vật: tập hợp các tiêu điểm vật
F và F' đối xứng nhau qua O
Đối xứng nhau qua O
Có mấy tiêu điểm chính?
Có mấy tiêu điểm phụ?
Một tiêu điểm chính
Vô số trục phụ
Các đặc trưng của thấu kính
6. Tiêu cự. Độ tụ
Tiêu cự f : là độ dài đại số đoạn OF (f>0)
Độ tụ: đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng
( đơn vị dp )
D > 0
Các đặc trưng của thấu kính
Trục chính
Trục phụ
O
F'
F
Tiêu điểm ảnh chính
Tiêu điểm vật chính
Tiêu diện vật
Tiêu diện ảnh
f
f
Độ tụ D = II
KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ
2. Đường truyền của tia sáng
Đường truyền của tia sáng
O
F
F'
Tia tới qua quang tâm
Tia ló truyền thẳng
Tia tới song song trục chính
Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh F'
Tia tới đi qua tiêu điểm vật F
Tia ló song song trục chính
Chiếu chùm sáng tới song song
( không song song với trục chính)
F1'
∆
Chùm sáng song song với trục phụ
Tia ló hội tụ tại tiêu điểm ảnh phụ
∆
F1
Chùm sáng đi qua tiêu điểm vật phụ
Tia ló song song với trục phụ
III
KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ
1. Các đặc trưng
Các đặc trưng
*Quang tâm *Trục chính, trục phụ *Tiêu điểm chính F và F' *Mặt phẳng tiêu diện ảnh, tiêu diện vật *Tiêu cự f (f < 0) *Độ tụ D (D < 0)
Các đặc trưng
F'
F
III
KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ
2. Đường truyền của tia sáng
Đường truyền của tia sáng
O
F'
F
Tia tới qua quang tâm
Tia ló truyền thẳng
Tia tới song song trục chính
Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh F'
Tia tới đi qua tiêu điểm vật F
Tia ló song song trục chính
BÀI TẬP
Cho một tia sáng bị khúc xạ sau khi qua thấu kính như hình vẽ. Hãy dựng các tiêu điểm chính của thấu kính.
Câu 1:
Hãy vẽ tia ló trong trường hợp sau:
Câu 2:
F'
O
Hình nào sau đây vẽ SAI đường truyền của tia sáng đi qua các thấu kính?
Câu 3:
IV
SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
1. Khái niệm ảnh vật trong quang học
Ảnh điểm
Vật điểm
- Là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng.
- Là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng.
*Ảnh điểm là *thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ *Ảo nếu chùm tia ló là chùm phân kì
*Vật điểm là: *Thật nếu chùm tia tới là chùm phân kì *Ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ
1. Khái niệm ảnh vật trong quang học IV
SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
Cách dựng ảnh qua thấu kính
VẼ 2 TRONG 3 TIA ĐẶC BIỆT
*Tia tới qua quang tâm O của thấu kính. *Tia tới song song với trục chính của thấu kính. *Tia tới qua tiêu điểm vật chính F (hay có đường kéo dài qua F).
CÁC TRƯỜNG HỢP TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
d > f
d < f
d = f
Thấu kính hội tụ
Hình vẽ
Tính chất ảnh ( ảo, thật)
Độ lớn ảnh so với vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Thấu kính phân kì
Hình vẽ
Tính chất ảnh (ảo, thật)
Độ lớn so với vật
Chiều ảnh ( so với vật)
CÁC TRƯỜNG HỢP TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
d > f
d < f
d = f
Thấu kính hội tụ
Hình vẽ
Tính chất ảnh ( ảo, thật)
Ảnh thật
Ảnh ảo
Không thu được ảnh
Ảnh ở vô cực
Độ lớn ảnh so với vật
d>2f: nhỏ hơn vật
d=2f: bằng vật
Luôn lớn hơn vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Ngược chiều
Cùng chiều
Thấu kính phân kì
Hình vẽ
Tính chất ảnh (ảo, thật)
Ảnh ảo
Độ lớn so với vật
Nhỏ hơn vật
Chiều ảnh ( so với vật)
Luôn cùng chiều với vật
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kì
V
Công thức thấu kính
1. Qui ước
Người ta qui ước:
Vật thật: d > 0
Vật ảo: d < 0
Ảnh thật: d' > 0
Ảnh ảo: d' < 0
Thấu kính hội tụ: f > 0, D > 0
Thấu kính phân kì: f < 0, D < 0
k > 0: ảnh và vật cùng chiều
k < 0: ảnh và vật ngược chiều
d: khoảng cách từ vật đến thấu kính
d': khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
f: tiêu cự của thấu kính
D: độ tụ của thấu kính
k: độ phóng đại của thấu kính
Công thức xác định vị trí ảnh
_ = + _
Công thức xác định số phóng đại ảnh
_ = - _
VI
Công dụng của thấu kính
02
Kính khắc phục tật của mắt.
Kính cận thị
Kính viễn thị
Kính loạn thị
Kính lúp
Máy ảnh, máy quay
Kính hiển vi
Kính thiên văn
Ống nhòm
Máy quang phổ
BÀI TẬP
Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
Thanks!
 







Các ý kiến mới nhất