Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Thấu kính mỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thủy
Ngày gửi: 21h:32' 10-05-2008
Dung lượng: 840.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học
Trường hợp ảnh ảo:

BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học

Trường hợp ảnh thật
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học

Ảnh điểm là điểm đồng qui của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng.
Một ảnh điểm là :
Thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ.
Ảo nếu chùm tia ló là chùm phân kì.
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
Ảnh thật
Ảnh ảo
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
1. Khái niệm ảnh và vật trong Quang học

Vật điểm là điểm đồng qui của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng.
Một vật điểm là :
Thật nếu chùm tia tới là chùm phân kì.
Ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ.
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính

BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính

Tia tới qua quang tâm O của thấu kính.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính.
Tia tới qua tiêu điểm vật chính F (hay có đường kéo dài qua F).
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính

Trường hợp phải vẽ một tia bất kì
S
S’
O
F’
F
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính

Biểu diễn ảnh và vật qua thấu kính:
O
B
A
F
A’
B’
F’
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
3. Các trường hợp tạo ảnh bởi thấu kính
Mô phỏng các trường hợp tạo ảnh bởi thấu kính.
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
V. Các công thức về thấu kính
với quy ước:
vật thật : d > 0
vật ảo : d < 0
với quy ước:
ảnh thật : d’ > 0
ảnh ảo : d’ < 0

Với k được gọi là số phóng đại ảnh.
V. Các công thức về thấu kính
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
V. Các công thức về thấu kính

Nếu k > 0 : vật và ảnh cùng chiều.
Nếu k < 0 : vật và ảnh ngược chiều.
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)

(29.2)


(29.3)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
V. Các công thức về thấu kính
1. Công thức xác định vị trí ảnh
2. Công thức xác định số phóng đại ảnh
BÀI 29 : THẤU KÍNH MỎNG (T2)
I. Thấu kính. Phân loại thấu kính
II. Khảo sát thấu kính hội tụ
III. Khảo sát thấu kính phân kì
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính
V. Các công thức về thấu kính
VI. Công dụng của thấu kính
Kính khắc phục tật của mắt (cận, viễn, lão)
Kính lúp
Máy ảnh, máy ghi hình
Kính hiển vi
Kính thiên văn, ống nhòm
Đèn chiếu
Máy quang phổ

VI. Công dụng của thấu kính
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN CHÚ Ý
Nắm được những khái niệm về ảnh điểm và vật điểm.
Cách dựng ảnh:
Ảnh điểm : Chọn hai tia tới xuất phát từ vật thật (điểm đầu mút). Tìm vị trí ảnh bằng cách tìm giao của hai tia ló hoặc đường kéo dài của hai tia ló.
Tạo bởi vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính : Vẽ ảnh điểm đầu mút của vật rồi hạ vuông góc với trục chính thấu kính.
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN CHÚ Ý
Nắm vững công thức xác định mối quan hệ giữa vị trí vật, vị trí ảnh và tiêu cự của thấu kính.



Nắm vững công thức xác định độ phóng đại của ảnh.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước thấu kính một khoảng

A. Lớn hơn 2f.
B. Bằng 2f.
C. Từ f tới 2f.
D. Từ 0 đến f.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 2: Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm

A. Cùng chiều vật.
B. Sau kính.
C. Nhỏ hơn vật.
D. Ảo.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 3: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính


A. Chỉ là thấu kính phân kì.
B. Chỉ là thấu kính hội tụ.
C. Không tồn tại.
D. Có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 4: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh cùng chiều trước thấu kính 20 cm. Thấu kính là

A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 5: Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm, một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách thấu kính 15 cm. Vật phải đặt
A. Trước thấu kính 90 cm.
B. Trước thấu kính 60 cm.
C. Trước thấu kính 45 cm.
D. Trước thấu kính 30 cm.
Sai
Sai
Sai
Đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 6: Đặt một vật phẳng vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 100 cm. Ảnh của vật
A. Ngược chiều và bằng 1/4 vật.
B. Cùng chiều và bằng 1/4 vật.
C. Ngược chiều và bằng 1/3 vật.
D. Cùng chiều và bằng 1/3 vật.
Sai
Sai
Sai
Đúng
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Xem lại và nắm vững tất cả kiến thức có trong bài học : các khái niệm, các định nghĩa, các công thức (độ tụ, vị trí ảnh, số phóng đại ảnh).
Làm tất cả các bài tập trong SGK để chuẩn bị cho tiết sau : Tiết 58: BÀI TẬP
 
Gửi ý kiến