Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. The Association of Southeast Asian Nations

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: My Own Property
Người gửi: Phạm Thái Bạch Mai
Ngày gửi: 11h:30' 20-12-2015
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người
PUT ~ TAKE ~ BRING
PHRASAL VERBS WITH PUT
1. Mum can’t put________Dad’s often coming home late.
up with
A. up with
B. out
C. away
D. off
2. Can we put that question______for now?
aside
A. on
B. aside
C. back
D. up
3. We had to put the meeting _____a week?
back
A. away
B. along
C. back
D. on
4. I’m putting ______my driving test.
in for
A. up for
B. in for
C. aside
D. out
5. She seemed unfriendly. Her attitude really put me____.
off
A. up
B. in
C. aside
D. off
6. The firefighters quickly put ____ the fire in the
apartment building.
out
A. up
B. in
C. aside
D. off
7. Don’t worry about finding a hotel – I can put you ____ 
for a few days.
up
A. up
B. in
C. into
D. on
Phạm Thái Bạch Mai
PHRASAL VERBS WITH TAKE
1. He takes _____ his grandfather, who was a comedian.
after
A. after
B. up
C. away
D. into
2. I always take ____my shoes as soon as I get home.
off
A. out
B. off
C. away
D. on
3. My friend lost his job and his apartment, so I took him
___for a month.
in
A. out
B. in
C. up
D. on
4. The company has taken ____three new staff members.
on
A. in
B. up
C. on
D. into
5. The technician is taking _____ the TV so that he can fix
it.
apart
A. up
B. apart
C. off
D. on
6. Germany took _____several other countries during
World War II.
over
A. into
B. on
C. over
D. in
PHRASAL VERBS WITH BRING
1. He brought _____his company`s collapse by his reckless-
ness.
about
A. in
B. to
C. about
D. over
2. I gave him a sniff of smelling salts to bring him ______.
round
A. on
B. in
C. round
D. over
3. The elections were brought ________ by three months.
forward
A. off
B. up
C. about
D. forward
4. Paulo`s very shy - he needs bringing ___.
A. out
B. in
C. around
D. back
out
5. It was an important event, and she`s managed to bring it
___ brilliantly.
A. out
B. up
C. about
D. off
off
6. This scandal could bring _____ her fame as a diva.
A. down
B. off
C. out
D. in
down
7. The loud music brought ___ his headache again.
A. round
B. out
C. on
D. into
on
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓