Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Anh
Ngày gửi: 17h:15' 22-01-2019
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
Teacher: vi van anh

English 6
Chào mừng quí thầy cô tham dự Hội thi giáo viên dạy giỏi
Môn Tiếng Anh
Let`s sing a song:
Head and shoulders
Head and shoulders
knees and toes
knees and toes
knees and toes
Head and shoulders
knees and toes
eyes,ears
mouth and nose.
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Newwords:
tall
short
tall:
short :
cao
thấp
thin
fat
thin:
gầy
fat:
béo
heavy
light
heavy:
nặng nề
light:
nhẹ
weak
strong
strong:
khoẻ
weak :
yếu
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
tall
thin
heavy
strong
short
fat
light
weak

><
><
><
><
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
adj
(tính từ)
a gymnast =
a weight lifter =
vận động viên thể dục
vận động viên cử tạ
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
tall :
thin :
heavy :
strong :
a gymnast :
-a weight lifter :

cao
gầy
nặng
khoẻ
short :
fat :
light :
weak :
thấp
béo
nhẹ
yếu
><
><
><
><
vận động viên thể dục
vận động viên cử tạ
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Newwords:
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Listen A3:
He is tall
She is
short
She is
thin
He is fat
He is
heavy
She is
light
He is tall.
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Grammar:
She is short.
Grammar:
S
+ am / is / are
+ adj(tÝnh tõ)
-> Dùng để mô tả dáng vẻ bề ngoài của con người (vật).
S + am/ is /are + adj
Let`s play a game:
Noughts and crosses.
O
X
1
3
4
5
6
7
8
9
o
o
O1
X1
O2
X2
O3
X3
o
o
o
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
o
o
o
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
She / short:
2
o
X
X
-> She is short.
X
X
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Grammar:
S + am/ is /are + adj
She is tall and thin.
He is short and fat.
He is tall and fat.
She is short and fat.
tall ? short ? fat ? thin?
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Grammar:
S + am/ is /are + adj
Listen A4:
Listen A4: Which picture? Listen and choose the right pictures.
a)
b)
c)
d)
1
2
3
4
tall / thin.
short / fat.
tall / fat.
short / fat.
d
c
b
a
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Grammar:
S + am/ is /are + adj
Listen A4:
1.Chi is a teacher.
2. She is tall.
3. She is fat.
4. She is light and she is weak.
5. Tuan is a gymnast.
6. He is short.
7. He is not fat .
8 .He is strong.
Listen and read A5:
Listen and read A5:
True or false?:
Newwords:
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Listen A3:
Grammar:
S + am/ is /are + adj
Listen A4:
Listen and read A5:
Listen and read A5:
Chi
Tuan
Chi is a gymnast.
She is tall.
She is thin
She is light.
But she is not weak.
She is strong.
Tuan is a weight lifter.
He is short.
He is fat.
He is heavy.
He is strong.
1.Chi is a teacher.
2.She is tall.
3.She is fat.
4.She is light and she is weak.
5.Tuan is a gymnast.
6.He is short.
7.He is not fat .
8.He is strong.
A5:
*) True or False?:
F
gymnast
T
F
thin
F
strong
F
weight lifter
T
F
fat
T
Hoan
Hoan is a policeman.
He is tall.
He is strong.
He is heavy.
Mr Tuan
Mr Tuan is a doctor.
He is short.
He is fat.
He is heavy
Mai
Mai is a nurse.
She is tall.
She is thin.
She is light.
Lesson 2:
A 3 - 4 - 5
Newwords:
Unit 9:
Grammar:
-> Dùng để mô tả dáng vẻ bề ngoài của con người (vật).
S + am/ is /are + adj
Homework:
Ex:3, 4 p 84 (workbook).
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác