Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Van Anh
Ngày gửi: 17h:20' 22-01-2019
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
TEACHER: NGUYEN THI THUY LINH
WELCOME TO CLASS 6/2
Chi is a gymnast.
She is tall.
She is thin.
She is light.
But she is not weak.
She is strong.
Tuan is a weight lifter.
He is short.
He is fat.
He is heavy.
He is strong.
CHI
TUAN

Lesson 3: B1
Unit 9: The Body
Thursday, January 5th , 2012
Period 57
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
1.Vocabulary :
- mouth : (n)
miệng
- nose: (n)
mũi
- ear: (n)
tai
- eye: (n)
mắt
- lips: (n)
môi
răng
- teeth: (n)
- hair: (n)
tóc
I. Presentation:
WHAT AND WHERE
mouth
nose
eye
teeth
1
2
3
5
ear
6
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
lips
hair
4
7
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocabulary:
mouth : miệng
nose : mũi
ear : tai
eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
Nam
Ba
Do you know Hoa and Lan,our new classmates ?
Yes. Hoa has an oval ………….
Ba:
Nam:
Ba:
She has full ……… and long ………….
Nam:
What about Lan ?
Ba:
She has a round ………and short ……….
Nam:
What about her …………….. ?
She has thin ………
Ba:
face
lips
hair
face
lips
lips
Nam:
They are beautiful.
hair
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
1. Vocabulary:
- mouth : miệng
nose : mũi
ear : tai
eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
Full lips
Thin lips
Oval face
4. Round face
5.Long hair
6.Short hair
MATCHING
Khuôn mặt tròn
Khuôn mặt trái xoan
Đôi môi mỏng
Đôi môi đầy đặn
Tóc ngắn
Tóc dài
I. Presentation:
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
1. Vocabulary:
mouth : miệng
nose : mũi
ear : tai
eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
3. Model sentences:
* Model sentences:
Hoa has an oval face.
Lan has a round face
Form:
Use :
Dùng để miêu tả các bộ phận trên khuôn mặt .
I have short hair
S +
have
has
+ (a/an)
+adj
+ N
I. Presentation:
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
1. Vocabulary:
- mouth : miệng
nose : mũi
ear : tai
eye : mắt
lips : môi
teeth : răng
hair : tóc
2. Dialogue build:
3. Model sentences:
II. Practice:
Minh
a round face
Minh has a round face
an oval face
She has an oval face
full lips
She has full lips
thin lips
He has thin lips
long hair
She has long hair
short hair
He has short hair
I. Presentation:
Minh
Minh has a round face.
She has an oval face.
She has full lips
He has short hair
She has long hair
He has thin lips
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
mouth : miệng
nose : mũi
ear : tai
eye : mắt
- lips : môi
teeth : răng
- hair : tóc
2. Dialogue build:
3. Model sentences:
III.Further practice:
1. Vocabulary:
II. Practice:
I. Presentation:
*Remember
Unit 9: The Body - Period 57- Lesson 3: B1
I. Presentation:
1. Vocabulary:
mouth : miệng
nose : mũi
ear : lỗ tai
- eye : mắt - lips : môi
teeth : răng - hair : tóc
2. Dialogue build:
3. Model sentences:
* Home work
II. Practice:
* Picture drill:
III. Further practice:
- Learn by heart new words and the structures
- Prepare B2,3.
IV. Home work:
* Remember:
See you again
Good bye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác