Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 06h:23' 13-07-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Cam Thị Thanh Lệ
NGUYEN TRUONG TO SECONDARY SCHOOL
Look at the picture and describe about him.
KEY
C
H
E
S
T
S
T
R
O
N
G
L
I
P
S
S
H
O
U
L
D
E
R
A
R
M
S
H
O
R
T
1
2
3
4
5
6
CROSSWORDS PUZZLE
color (n) AE
màu sắc
red (adj):
đỏ
Yellow (adj):
trắng
White (adj):
đen
green (adj):
xám
Vocabulary
= colour (n) BE:
vàng
brown (adj):
xanh
black (adj):
gray (adj) AE
blue (adj):
purple (adj):
orange (adj):
xanh (da trời)
nâu
cam
(màu) tía
= grey (adj) BE:
trời)

Unit 9 THE BODY - Lesson 4 B 2-3
red
yellow
white
green
black
brown
orange
gray
purple
red
blue
2) Listen and repeat
What color is her hair ?
-> It’s black.
What color are her eyes ?
-> They are brown
What color + be +S?
S + be + adj (color)
Model sentences
black
white
red
gray
yellow
orange
blue
green
purple
brown
3) Practice with a partner
What color + be +S?
S + be + adj (color)
*Word cue drill
a) his ears/green
b) her nose/ yellow
c) his hair/ white
They are green.
What color are his ears?
It is yellow.
What color is her nose?
It is white.
What color is her hair?
Playing with balls
1
4
2
3
5
6
6
5
4
3
2
1
score
6
5
4
3
2
1
score
Manchester
Chelsea
What color is her hair ?
It’s red.
her hair
his nose
What color is his nose ?
It’s red.
her lips
What color are her lips ?
They are orange.
her face
What color is her face ?
It’s yellow.
his ears
What color are his ears ?
They are brown.
4) Homework.
Learn by heart vocabulary.
- Write 10 sentences to ask and answer about colors.
- Prepare “B4+ B5”.
her eyes
What color are her eyes ?
They are green
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác