Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Learning a foreign language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Như Trâm
Ngày gửi: 20h:52' 08-10-2015
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO MY CLASS







LANGUAGE FOCUS
New words
To pass the exam:





Itinerary (n):
To depart:
Thi đổ
Lịch trình
Khởi hành
1. WHAT DO THESE PEOPLE WISH? WRITE THE SETENCES
a. Ba/can have/new bicycle

 Ba wishes he could have a new bicycle
b. Hoa/can visit/parents

 Hoa wishes she could visit her parents
c. I/pass/exam

 I wish I passed the exam
d. We/it/not rain

 We wish it didn’t rain
e. He/can fly

 He wishes he could fly
e. They/stay/Hue

 They wish they stayed in Hue
Wish: mong ước, ao ước
Form:
Note: Đối với modal verb ”can” dùng trong câu mong ước thì chuyển sang ”could”. Nếu là động từ ”to be” thì dùng ”were” cho tất cả các ngôi.
S+ wish + S + V(past)
Itinerary for Le Thanh Huy
Mon day, September 20
Depart: Ha Noi / 2 pm
Arrive: Singapore / 6.30 pm
Tuesday, September 21
MEETING
Raffles Center / 11 am – 1pm
LUNCH
Lion City Restaurant / 1.30 – 2 pm
Wednesday, September 22
MEETING
Raya Palace/2.15-7pm
DINNER
Little India Restaurant /7.30 – 10 pm
Thursday, September 23
Depart: Singapore
/9am
Arrive: Ha Noi/11.30 am
Prepositions of time
At till on after
up to between
Complete the sentences
a. Mr Thanh leaves Ha Noi …..2 pm.
b. He arrives … Singapore …. Monday evening.
c. On Tuesday morning, there is a meeting ………….. 11 am and 1 pm.
d. On Wednesday, Mr.Thanh has appointments …. 10 pm.
e. He returns to the hotel ……. 10 pm.
f. He will be in Singapore from Monday ……… Thursday.
at
in
on
between
till
up to
after
3.Complete the sentences with on, at, in,for
a. Goodbye! See you ……. Monday.
b. The bus collected us ….... 5 o`clock early …….. the morning.
c. We usually go to our home village at least once ……. the summer.
d. We walked ……. half and hour to reach the waterfall.
e. They planned to have the trip ….… June.
f. She loves to watch the starts ……. night.
3.Complete the sentences with on, at, in,for
a. Goodbye! See you on Monday.
b. The bus collected us at 5 o`clock early in the morning.
c. We usually go to our home village at least once in the summer.
d. We walked for half and hour to reach the waterfall.
e. They planned to have the trip in June.
f. She loves to watch the stars at night.
4. Match the half - sentences
Hoa worked hard,
It was hot,
Nga is sick today,
Na woke up late,
The new camera didn’t work,

a. so I turned on the air conditioner
b. so she didn’t have time for breakfast
c. so Mrs. Robison took it back to the shop.
d. so she won’t go to school.
e. so she passed her exam.
* Adverb clauses of result (Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả).
Main clause, + So + Adverb clause of Result (So: Vì vậy, nên)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường bắt đầu bằng từ nối So để nói lên kết quả do 1 nguyên nhân hay hành động được diễn tả trong mệnh đề chính. So đứng giữa nối mệnh đề chính chỉ nguyên nhân và mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả.
Ex: The shop was closed, so I came back home.
*Main clause, + So + Adverb clause of Result (So: Vì vậy, nên)

*S+ wish + S + V(past)

*Prepositions of time
At till on after up to between in for
Homework

Learn structures by hearts
Write 5 ”wish sentences”
THANK YOU
FOR YOUR ATTENTION !
THANK YOU
FOR YOUR ATTENTION !
 
Gửi ý kiến