Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. The generation gap. Lesson 5. Listening

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Tuấn Triệu
Ngày gửi: 14h:46' 30-08-2018
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1351
Số lượt thích: 0 người
Unit 1:
The generation gap
Lesson 5: Listening
TASK 1. You are going to listen to Tom and Linda discussing their conflicts with their parents. What will you think they will mention?
Clothes
Hairstyles
Table manners
Not helping with the housework
Not studying enough
Watching TV/ playing computer game too much


VOCABULARY
C
skinny /ˈskɪni/(a) gầy
tops /tɒps/ (n) áo
sparkling /ˈspɑːrklɪŋ/(a) lấp lánh
high heels /haɪ ˈhiːlz/ (n) giày cao gót
concentrate /ˈkonsəntreit/  (v) tập trung
eyesight /ˈaɪ.saɪt/(n) thị lực
forbid /fɚˈbɪd/(v) ngăn cấm, không được
stuff /stʌf/(n)
=clothes: quần áo
=things: việc, đồ dùng
Eg: The casual stuff(=clothes)
Eg: The useful stuff(=things)
concentrate /ˈkonsəntreit/  (v)
skinny /ˈskɪni/(a)
tops /tɒps/ (n)
tight /taɪt/(a)
sparkling /ˈspɑːrklɪŋ/(a)
high heels /haɪ ˈhiːlz/ (n)
stuff /stʌf/(n)
forbid /fɚˈbɪd/(v)
eyesight /ˈaɪ.saɪt/(n)
Tập trung
Gầy
Áo
Chặt
Lấp lánh
Giày cao gót
Cấm
Hào nhoáng
Thị lực
flashy /ˈflæʃ.i/ (a)
= very thin
= shirt
Quần áo/ đồ vật,điều
=clothe/ thing
Task 2. Work in pair. Match the words in the box with the appropriate definitions.
Task 3. Work in pair.
Listen to the conversation again and choose the best answer A, B, or c.
What kind of clothes do Linda`s parents want her to wear?
A. shiny trousers
B. tight tops
C. casual clothes
2. What is Tom`s opinion about Linda`s choice of clothes?
A. He thinks that her parents are right.
B. He sympathizes with Linda.
C. He disagrees with Linda`s parents.
3. What do you think Linda will do after talking to Tom?
A. She may start saving money to buy clothes.
B. She may follow her parents‘ advice.
C. She may offer her parents some advice.
4. Why don`t Tom`s parents want him to play computer games?
A. They think some of the games are harmful.
B. They think playing computer games makes him neglect his studies.
C. They think none of the games are useful.
5. What do Tom`s parents want him to do?
A. Play a musical instrument.
B. Do more outdoor activities.
C. Browse the Internet to find information.
Task 4. Listen to the conversation. Decide if the following sentences are true (T) or false (F). 
x
x
x
x
x
TASK 5: Work in pairs.
Ask and answer the following questions.
1. Do your parents like the way you dress? Why or why not?
2. What do you think about computer games? Do your parents share your viewpoints?
Learn vocabulary
Prepare next lesson Writing
THANKS FOR YOUR LISTENING
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓