Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

the present continuous tense

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Ngân Anh
Ngày gửi: 20h:09' 26-02-2012
Dung lượng: 449.3 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!

Than Uyen high school, February 25th 2012.
Warm up:
Look at these pictures and say what they are doing
They are reading
She is singing
read
sing
Period 79
Lesson 27 (p2)

What`s he doing now?
I/ Grammar: Thì hiện tại tiếp diễn
Form:
(+) S + Tobe + V-ing.
(-) S + To be not + V-ing.
(?) Tobe + S + V-ing?
– Yes, S + be/ No, S + be not
(?) Wh- tobe + S + V-ing? - TL (+)
Ex: We are learning

Use: Th× hiÖn t¹i tiÕp diÔn dïng ®Ó diÔn t¶ hµnh ®éng ®ang x¶y ra ë hiÖn t¹i, trong c©u th­êng cã c¸c tr¹ng tõ nh­: now, at the moment…
Note:
- Đối với các động từ có tận cùng là “e” thì ta bỏ “e” sau đó thêm đuôi _ing
Live  living ex: They’re living in Ha Noi
Write  writing
- Các động từ có tận cùng là 1 phụ âm mà liền trước là 1 nguyên âm thì ta nhân đôi phụ âm đó sau đó thêm _ing
run  running ex: He is running.
sit  sitting






1. Practice 1: Hãy nói xem những người trong tranh đang làm gì.
II/ Practice.
1. Practice 1: Hãy nói xem những người trong tranh đang làm gì.
- She is hanging the washing out
- She is cooking
II/ Practice.
1. Practice 1: Hãy nói xem những người trong tranh đang làm gì.
- He is reading
- He is writing
( He is doing exercises)







2/ Practice 2: Tập hỏi đáp về hoạt động của những người trong tranh ở P1 theo mẫu câu sau.







What is she doing?
She’s hanging the washing out.

2/ Practice 2: Tập hỏi đáp về hoạt động của những người trong tranh ở P1 theo mẫu câu.









- What is she doing?
- She is cooking.

2/ Practice 2: Tập hỏi đáp về hoạt động của những người trong tranh ở P1 theo mẫu câu.









- What is he doing?
- He is reading.

2/ Practice 2: Tập hỏi đáp về hoạt động của những người trong tranh ở P1 theo mẫu câu.









- What is he doing?
- He is writing/ doing exercises.
3/Practice 3:
a. Nói về thời tiết trong mỗi tranh.
The sun is…
The wind is….
It’s …
It’s ….
3/Practice 3:
a. Nói về thời tiết trong mỗi tranh.
The sun is shining
The wind is blowing
It’s raining
It’s snowing
3/Practice 3:
b. Hỏi bạn về các bức tranh trên.
- Is the sun shining?
- Yes, it is.
3/Practice 3:
b. Hỏi bạn về các bức tranh trên.
3/Practice 3:
b. Hỏi bạn về các bức tranh trên.
- Is the wind blowing?
- Yes, it is
- Is it raining? Yes, it is
- Is it snowing? Yes, it is
4/ Further practice.
Đổi câu sang dạng phủ đinh:
1. My father is working.
2. I’m sitting in the classroom.
3. They are playing football.
4. Mary is writing a letter.
5. Lan and Hoa are cooking
1. My father isn’t working.
2. I’m not sitting in the classroom.
3. They aren’t playing football.
4. Mary isn’t writing a letter.
5. Lan and Hoa aren’t cooking

5/ Home work.
- Do exercises 1,2,3 (147 - 148).
- Prepare the next period.
Good bye!
Thank you for your joining us.
 
Gửi ý kiến