Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

THE PRESENT SIMPLE TENSE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nữ
Ngày gửi: 15h:24' 26-11-2016
Dung lượng: 956.9 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người
Thematic 1
THE PRESENT SIMPLE TENSE
review
Fill in the table below.
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
1. Using (Cách dùng):
Diễn tả một hành động, một sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen trong hiện tại.
I go to school on Monday.
I wash my hand before meals.
The sun rises in the East.
The Moon moves around the Earth.
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
I feel happy.
She feels sad.
Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.
Game: Quickly!!!
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (be) … a student.
Công thức:
a. Đối với động từ tobe:
a.1. Khẳng định:
I am a student.
S + is/am/are
Chú ý:
I + am
She (be)… very happy.
She is very happy.
He, She, It + is
They (be) … my friends.
They are my friends.
We, You, They + are
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (be, not) … happy.
Công thức:
a. Đối với động từ tobe:
a.2.Phủ định:
I am not happy now.
S + is/am/are + not
(Chú ý:)
is not = isn’t
are not = aren’t
It (be, not) … new.
It is not new.
We (be, not) … teachers.
We are not teachers.
Khi chia động từ tobe ở dạng phủ định, ta thêm not vào sau động từ tobe.
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (be) … a child?
Công thức:
a. Đối với động từ tobe:
a.3. Nghi vấn:
Am I a child?
Am/Is/Are + S ?
Cách trả lời:
Yes, I am. / No, I am not.
Yes, he/she/it is. / No, he/she/it isn’t.
Khi chia động từ tobe ở dạng nghi vấn, ta đưa động từ tobe ra đứng trước chủ ngữ.
He (be) … a teacher?
Is he a teacher?
They (be) … your friends?
Are they your friends?
Yes, we/you/they are./ No,we/you/they are.
Game: Find the correct place!
She (be) … a doctor.
We (be, not) … at home.
He (be)… my grandfather.
I (be)… your sister?
These books (be, not) … red.
This student (be)… very lazy.
The car (be) … cheap?
My bedroom and her bedroom (be) … untidy.
Your shoes and my shoes (be) … expensive?
Everyone (be, not) … silly as you.
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (do) … my homework.
Công thức:
b. Đối với động từ thường:
b.1. Khẳng định:
I do my homework.
S + V
Chú ý:
I, We, You, They + Vnguyên mẫu
He, She, It + V (thêm “s” hoặc “es”)
We (play) _______ football.
We play football.
You (work) … hard today.
You work hard today.
They (take) _____ photos of our wedding.
They take photos of our wedding.
He (watch) _____ TV.
He watches TV.
She (play) _______ chess very well.
She plays chess very well.
It (like) ______ its mother.
It likes its mother.
She (play) _______ chess very well.
She plays chess very well.
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
Thông thường, ta thêm “s” vào sau động từ thường.
b. Đối với động từ thường:
b.1. Khẳng định:
Động từ tận cùng bằng s, sh, ch, z, x, o thêm “es”.
Quy tắc thêm “s” hoặc “es” sau động từ thường:
guess
guesses
wash
washes
watch
watches
watch
watches
mix
mixes
go
goes
Động từ tận cùng bằng y thì ta bỏ y rồi thêm “ies”.
fly
flies
cry
cries
carry
carries
Have đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít sẽ thành “has”.
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (not do) ______ your exercises.
Công thức:
b. Đối với động từ thường:
b.2. Phủ định:
I don’ t do your exercises.
S + do/does + not + Vnguyên mẫu
do not = don’t
We (not fly) ______ a kite.
We don’ t fly a kite.
Đối với chủ ngữ ngôi thứ 1, ngôi thứ 2 và ngôi thứ 3 số nhiều, ta mượn trợ động từ “do” rồi thêm “not” sau trợ động từ, động từ chính ở dạng nguyên mẫu.
She (not sing) ______ a song.
She does not sing a song.
He (not go) _______ to school.
He does not go
to school.
It (not have) _______ four legs.
It doesn’t have
four legs.
Đối với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít, ta mượn trợ động từ “does” rồi thêm “not” sau trợ động từ, động từ chính ở dạng nguyên mẫu.
Chú ý:
does not = doesn’t
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
2. Cách chia:
I (cook) _____ dinner?
Công thức:
b. Đối với động từ thường:
b.3. Nghi vấn:
Do I cook dinner?
Do/Does + S + Vnguyên mẫu ?
Do + I, We, You, They + Vnguyên mẫu?
Khi chia động từ thường ở câu nghi vấn, ta chuyển trợ động từ ra đứng trước chủ ngữ, động từ chính ở dạng nguyên mẫu.
We (go) ________ camping?
Do we go camping?
He (listen) ______ to me?
Does he listen
to me?
She (live) ______ in Vietnam?
Does she live
in Vietnam?
Chú ý:
Does + He, She, It + Vnguyên mẫu?
English: THE PRESENT SIMPLE TENSE
3. Dấu hiệu nhận biết:
Thông thường, thì hiện tại đơn thường đi kèm với các trạng từ chỉ tần suất sau:
always[luôn luôn], usually[thường xuyên], often[thường], sometimes[thỉnh thoảng], rarely=seldom[hiếm khi]; never[không bao giờ]…
She (often, watch) ______ TV at night.
She
often watches TV at night.
I usually (go) ____ fishing.
I usually goes fishing.
My friend (sometimes, be) _______ angry.
My friend
is sometimes angry.
Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:
+ Trước động từ thường
+ Sau động từ tobe và trợ động từ
Your teacher (always, get) ____ example?
Does your teacher always get example?
Ngoài ra còn có các cụm từ sau:
every day/ week/ month/ year/ .. .
once, twice, three/four/five/… a day/week/month…
on Monday/Tuesday/…; at weekends;…
Every morning/afternoon/evening/night.
468x90
 
Gửi ý kiến