Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Thể tích của một hình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 15h:52' 19-10-2024
Dung lượng: 23.9 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
Môn Toán Lớp 5
Trang 114, 115

1. Kiến thức:

YÊU CẦU CẦN
ĐẠT

- Trình bày được khái niêm thể tích
của một hình.
- Nêu được tính chất có liên quan
đến thể tích của một hình.

2. Kĩ năng:

- So sánh được thể tích của hai hình
trong một số tình huống đơn giản.

3. Thái độ:

- Yêu thích môn học.

4. Phát triển năng lực:

- NL tư duy và lập luận toán học.
- NL giải quyết vấn đề toán học,...

Giới
Ở những lớp học dưới, các bạn đã được làm
Thiệu
quen với một số đại lượng như:
Độ dài

Thời gian

Khối lượng

Tiền tệ

Diện tích

...

Bài học hôm nay, hãy cùng 3 người bạn
gấu làm quen với một đại lượng mới. Đó là
thể tích.

Nội dung bài học

01

KHÁM PHÁ

02

VẬN DỤNG

03
CỦNG CỐ

1. Thể tích là
gì?

1. Thể tích là gì?
Quan sát các hình ảnh sau, em có nhận xét gì về hình dạng,
kích thước của các đồ vật?

* Nhận xét: Mỗi đồ vật trên có hình dạng và kích thước khác
nhau. Tuy vậy, chúng đều chiếm một khoảng không gian
Khoảng
không
gian

nào đó.

vật đó chiếm được gọi là
thể tích của vật.

Nước
đãLUẬN
chiểm một
KẾT
khoảng
không
gian
Thể tích của một hình
bể.
làtrong
khoảng
không gian

mà hình đó chiếm chỗ.

Lượng nước trong bể
gọi là thể tích của
nước.

Bể nước hình hộp chữ

2. So sánh thể tích của
các hình với nhau

Ví dụ 1:

2. So sánh thể tích
của các hình với
ih
a
c
h
í
nhau
t
c
n


t
ê
t
h
yêạtuniế, pt
y nb

.!n?
THhãeHoã hốtới n
y
à
ơ
é
n
h
h
ál
k
s
o
h
à
n
n
n
a
ì
u
h
h
q
hìn

Ví dụ 1:

2. So sánh thể tích
của các hình với
Nhận xét:
nhau

1) Hình lập phương nằm hoàn
toàn bên trong hình hộp chữ
nhật.
2) Khoảng không gian mà hình
Ta nói: lập phương chiếm nhỏ hơn
Thể tích hình lập phương bé hơnkhoảng
thể tíchkhông
hình hộp
gianchữ
mà hình hộp
nhật chữ nhật chiếm.
hay thể tích hình hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập
phương.

Kết Luận

Thể tích hình lập phương bé hơn thể tích hình hộp chữ nhật
DỤ
hay thể tích hình hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập phương.
1

Ví dụ 2:

2. So sánh thể tích
của các hình với
nhau
3
1
4
2

C

1
2 3 4

D

Ta nói:Hình D cũng gồm 4
Hình C gồm 4 hình lập
Thể tích hình C bằng
thểphương
tích như
hình lập
phương như nhau.
thế.
hình D.

Ví dụ 2:

2. So sánh thể tích
của các hình với
1
nhau
2
3
4

1

2
3 4

1
2 3 4

Ngoài ra, khi chúng ta sắp xếp 4 hình lập phương
theo những cách khác nhau thì ta vẫn được những
khối hình có thể tích bằng nhau.

Kết Luận
VÍ Thể tích hình lập phương bé hơn thể tích hình hộp chữ nhật
hay thể tích hình hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập phương.
DỤ1

DỤ
2

Thể tích hình C bằng thể tích hình D.
C

D

Ví dụ 3:

2. So sánh thể tích
của các hình với
nhau
=

P

M
Hình M gồm

+

N
Hình N gồm

Hình P gồm
Nhận
xét: lập
2 hình lập
6 hình
4 hình
lập
Ta nói:
phương.
phương.
Số
hình
lập
phương
củaphương.
hìnhthể
P bằng
số hình
lập
Thể
tích
hình
P bằng
tổng
tích các
hình
M và N.

phương của hình M cộng với số hình lập phương của

Kết Luận
VÍ Thể tích hình lập phương bé hơn thể tích hình hộp chữ nhật
hay thể tích hình hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập phương.
DỤ1

DỤ
2

DỤ
3

Thể tích hình C bằng thể tích hình D.
C

D

Thể tích hình P bằng tổng thể tích các hình M và N.
P

M

N

Bài tập 1

Bài tập 1
Trong hai hình dưới đây:
1
cm

A
B
Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ?
Hình hộp chữ nhật B gồm mấy hình lập phương nhỏ?
Hình nào có thể tích lớn hơn?

Bài tập 1
1
54
8

3
11
54 4
82

6

2

3
12
64
2

7

3

3
3
3 1
1
7
4
4
2
2

A
Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ?
Ta lấy: 4 x 4 = 16 (hình)
Vậy hình hộp chữ nhật A gồm 16 hình lập phương nhỏ.
Hoặc
Ta lấy: 8 x 2 = 16 (hình)
Vậy hình hộp chữ nhật A gồm 16 hình lập phương nhỏ.

Bài tập 1

B
Hình hộp chữ nhật B gồm mấy hình lập phương nhỏ?
Ta lấy: 6 x 3 = 18 (hình)
Vậy hình hộp chữ nhật B gồm 18 hình lập phương nhỏ.
Hoặc
Ta lấy: 9 x 2 = 18 (hình)
Vậy hình hộp chữ nhật B gồm 18 hình lập phương nhỏ.

Bài tập 1
Trong hai hình dưới đây:
1
cm

A
Hình nào có thể tích lớn hơn?

B

Hình hộp chữ nhật A gồm 16 hình lập phương nhỏ.
Hình hộp chữ nhật B gồm 18 hình lập phương nhỏ.
Hình hộp chữ nhật B có thể tích lớn hơn.

Bài tập 2

Bài tập 2
Hình A gồm mấy hình lập phương nhỏ?
Hình B gồm mấy hình lập phương nhỏ?
So sánh thể tích của hình A và hình B.

A

B

Bài tập 2
Hình A gồm mấy hình lập phương nhỏ?
3 lớp

hà 3
ng

A
5 hình
Hình A gồm 5 x 3 x 3 = 45 (hình lập phương nhỏ)

Bài tập 2
Hình B gồm mấy hình lập phương nhỏ?

3
lớp

3 hình

hà 3
ng

B
Hình B gồm 3 x 3 x 3 - 1 = 26 (hình lập phương nhỏ)

Bài tập 2

A
Hình A gồm 45 hình lập phương nhỏ.
Hình B gồm 26 hình lập phương nhỏ.
Vậy thể tích của hình A lớn hơn.

B

Bài tập 3

Bài tập 3
Có 6 hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Hãy xếp
xếp6 hình lập
phương đó thành
một một
hình hình
hộp chữ
Có bao nhiêu
thành
hộp nhật.
chữ nhật
cách xếp khác nhau?
1 cm

Cách
1

Bài tập 3

1 cm
6 cm

1 cm

Cách
2

Bài tập 3
1
cm

1 cm

6 cm

Bài tập 3

Cách
3

1 cm
2 cm
3 cm

Bài tập 3

Cách
4

2 cm

3 cm

1 cm

Bài tập 3

Cách
5

3 cm

2 cm

1 cm

Bài tập 3
1 cm

Có 5 cách
xếp khác
nhau.

Cách 1

Cách 2

Cách 3

Cách 4

Cách 5

Hình nào
nào có
có thể
thể tích
tích lớn
lớn hơn?
hơn?
Hình

A

B

Hình nào
nào có
có thể
thể tích
tích lớn
lớn hơn?
hơn?
Hình
48 hình lập
phương nhỏ

A

ập
l
h
ìn
h

6
h
3
n
ng
ơ
ư
ph

B

Kiến thức cần nhớ
1. Thể tích của một hình là khoảng không gian mà hình đó
chiếm chỗ.
2. Hai khối hình được tạo thành bởi cùng một số lượng hình
lập phương như nhau sẽ có thể tích bằng nhau.
3. Hai khối hình có thể tích bằng nhau vẫn có thể có hình dạng
khác nhau.
4. Có thể so sánh thể tích của các hình với nhau bằng cách so
sánh số lượng hình lập phương bằng nhau tạo nên mỗi hình.

Hẹn gặp lại các
CHUẨN BỊ BÀI SAU
bạn ởLUYỆN
những
bài
TẬP
học thú vị sau!
468x90
 
Gửi ý kiến