Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:53' 14-11-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
0
2
6
5
4
3
1
a. Reading/ Studying in the library
b. Playing computer games
c. Watching TV
d. Going to the movie
f. Playing soccer
e. Swimming in the pool
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
















Unit 6: AFTER SCHOOL
Lesson 2: A2 (p.61)
What do you usually do after school?
UNIT 6 : AFTER SCHOOL
Lesson 2: A2
1. Revision: adverbs of frequency.
Always / usually / often / sometimes / never
a. Usage (cách dùng):
- Diễn tả sự thường xuyên của hành động.
- Trả lời cho câu hỏi “ how often “.
b. Position (vị trí):
- Các trạng từ chỉ sự thường xuyên :đứng trước động từ thường, đứng sau động từ tobe.
c. Model :
(?) How often do you watch T.V after school?
(+) I always watch T.V after school.
II. Presentation: A2
I usually read books in the library
1
2
Swimming
Playing computer games
Going to the movie theater
Playing Soccer
Watching T.V
3
4
5
6
Reading in the library
I ………swim
I …….play computer games
I……..go to the movie theater
I …….play Soccer
I ……..watch T.V
Model :
T: How often do you watch T.V after school?
Ss:I always watch T.V after school.
* Form:
(?) How often + do/does + S + V ….?
(+) S + Adv of frequency + V(s / es) …..
Or: Once/ Twice / Three times
* Usage: Hỏi xem ai đó làm việc gì bao lâu một lần
( Trả lời dùng trạng từ tần suất hoặc dùng số lần)
Homework
- Write 5 sentences about the activities
you do after school.
Prepare A3,4 (P.62,63):
+ pastime + rehearse + anniversary
+ a stamp + sporty (adj) + a comic
+ collector
Thanks for downloading this PowerPoint presentation lesson
Please visit my website to refer to some my e-books.
http://nguyenxuanthien.violet.vn
468x90
 
Gửi ý kiến