Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. The world of work

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ hào quang
Ngày gửi: 20h:49' 22-12-2020
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 0 người
Unit 7: The world of work.
Part: B.The worker. B 2,3,5 _
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).

- feed (the pig) (v):
chuồng trâu

cho (l?n) an
Vocabulary:
- collect eggs :
thu gom trứng
- main crop (n) :
vụ mùa chính
- buffalo shed (n):
- rest (v) :
nghỉ ngơi
- chicken coop (n):
chuồng gà
- real ( adj ):
thực sự
- (to) feed (the pig):
cho (lợn)ăn
- main crop (n):
vụ mùa chính
- chicken coop (n):
chuồng gà
- (to) collect eggs:
thu gom trứng
- (to) rest:
nghỉ ngơi
- buffallo shed (n):
chuồng trâu
I. Vocabulary
* Matching
- real (adj)
thực sự
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
- feed the pig (v)
- buffalo shed (n)
: chu?ng trõu
chicken coop (n): chu?ng g
-collect (the eggs)(v):thu gom tr?ng
crop (n)
: vụ, mùa vụ
Prediction: True or False ?
1. Mr Tuan often has breakfast after he feeds his animals.

2. His main crop is vegetables.

3. His work usually ends at 4 o’clock in the afternoon.

4. He often goes to the city with
his wife when he has less work.
: cho l?n an
Vocabulary
- buffalo (n) : con trõu
rest (v): nghỉ ngơi
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Read the text (B2)
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
- pig (n)
: con l?n
- feed (the pig) (v)
- buffalo shed (n)
: chu?ng trõu
chicken coop (n): chu?ng g
- collect (the eggs)(v):thu gom tr?ng
crop (n)
: vụ, mùa vụ
Prediction: True or False ?
1. Mr Tuan often has breakfast after he feeds his animals.

2. His main crop is vegetables.

3. His work usually ends at 4 o’clock in the afternoon.

4. He often goes to the city with
his wife when he has less work.
F
F
T
T
: cho l?n an
Vocabulary
- buffalo (n) : con trõu
animal (n): d?ng v?t
rest (v): nghỉ ngơi
b. Answer the questions
1.What does Mr Tuan do?
2. What time does his work start and finish?
- His work usually starts at 6.00 in the morning
and finishes at 6.00 in the afternoon.
4. Does a farmer have a real vacation?
-No, he doesn’t.
- He is a farmer.
3.How many hours does he rest and eat lunch?
He rests and eats lunch for one hour (from 12 to 1
o’clock)
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
Grammar:
1. He works more hours than Tim`s father.
3. Four or five times a year when there is less work, Mr Tuan takes a day off.
4. He has fewer days off than my Mom.
Comparision
S1 + V + more + N + than + S2.
S1 + V + fewer + N + than + S2.
S1 + V + less + N + than + S2.
2. Mr Tuan has more work than Mr Jones.
MR: JONES
Mechanic
40 HOURS A WEEK
MR: TUAN
FARMER
?????
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
Grammar:
3.Compare:
Read Tim`s letter and the text about Mr. Tuan. Then make notes about them.
Comparision of nouns:
S1 + V + more + N + than + S2.
S1 + V + fewer + N+ than + S2.
S1 + V + less + N + than + S2.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
compare Mr Tuan and Mr Jones
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
Grammar:
3.Compare:
Read Tim`s letter and the text about Mr. Tuan. Then make notes about them.
40
2/ a week
7 public holidays,A three – week summer vacation
about 77
4-5 times/ a year
No real vacations
Comparision of nouns:
S1 + V + more + N + than + S2.
S1 + V + fewer + N+ than + S2.
S1 + V + less + N + than + S2.
Unit 7: The world of work.
B. The worker. (B2, B3).
2.Read:
- feed (the pig) (v):
chuồng trâu

cho (l?n) an
Vocabulary:
- collect eggs:
thu gom trứng
- main crop (n) :
vụ mùa chính
- buffalo shed (n):
- rest (v) :
nghỉ ngơi
- chicken coop (n):
chuồng gà
Comparision
S1 + V + more + N + than + S2
S1 + V + fewer + N + than + S2
S1 + V + less + N + than + S2
Grammar
- real (adj): thực sự
Homework.
Do exercise 3 (workbook - P46 ).
Write about Mr Jones and Mr Tuan again.
468x90
 
Gửi ý kiến