Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THÌ ĐỘNG TỪ CĂN BẢN 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 23h:01' 17-10-2021
Dung lượng: 51.1 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
THÌ ĐỘNG TỪ CĂN BẢN 2
TRƯƠNG VĂN ÁNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
Use the correct tense of the verb in the parentheses
1. Iron (sink) in the water.
2. Lemon (taste) sour.
3. Vietnam (lie) in Asia.
4. Now the farmers (harvest) their crop.
5. She (see) a snake in the meadow yesterday.
6. He (read) that book for two hours.
7. While they (dig) in the garden, they found a jug.
8. Before she left the party, she (drink) some beer.
9. If he (catch) the snake, it may bite him.
10. I wish she (stay) here today.

1 1. I would grow some potatoes if I (have) seeds.
12. They (lock) the door before they left the room.
13. Kate called me while I (sit) in the garden.
14. He spends a lot of money as if he (be) rich.
15. I would rather that he (stay) here now.
16. They were rowing the boat when the whirl came.
17. The bike broke down while he (ride) it.
18. Every day he drinks tea, but he (sip) wine now.
19. She looks sad because she (lose) her bike.
20. Don’t make noise! The baby (sleep).


21. Unless you work hard, you (lose) your job.
22. He behaved as if he (be) my boss.
23. He always (go) to school timely.
24. Listen! She (sing) a song in the room.
25. He (break) the ruler while he drew a line.
26. It (rain) a lot in the summer.
27. Recently he (work) for an old woman.
28. Next month she (get) a letter from her sister.
29. He wishes that he (meet) her last week.
30. I would rather that he (visit) me last Sunday.







Good luck!






 
Gửi ý kiến