Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thì tương lai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị mỹ duyên
Ngày gửi: 10h:22' 06-09-2016
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các bạn và giáo viên đến với bài thuyết trình của mình

trần thị mỹ duyên
Near future(thì tương lai gần)
Ex: she is going to play chess toningt
Form: + s+be going to+v+o(khẳng định)
- s+be+not+going to+v+o(phủ định)
?Am/is/are+s+going to+v(câu hỏi)
Be: Am/is/are
Use: sự việc sảy ra trong tương lai
có kế hoạch
chắc sảy ra
key: next , tomorrow...
Bài tập
1.My uncle has won some money(buy a new car)
He is going to buy a new care
2.My father has a bed cough.(stop smoking)
My father is going to stop smoking
Simple future(thì tường lai đơn)
Ex: she will go out with her boy friend
Form: + s+will+v+o(khẳng định)
- s+will not+v+o(phủ định)
? Will+s+v+o?(câu hỏi)
Use: Sự việc sảy ra trong tương lai
Không kế hoạch
Không chắc sảy ra
Key: next , tomorrow...
Bài tập
1.They (do) it for you tomorrow.
They will do it for you tomorrow
2. My father (call) you in 5 minutes.
My father will call you in 5 minutes
3. If it rains, he (stay) at home.
If it rains, he will stay at home
Ôn lại bài
Near future simple future
+ s + ..............+ v + o + s +......+v + o
+ s + be going to + v + o +s + will + v + o
s+be+not+going to+......–s + will not +.........
-s+be+not+going to+v+o –s + will not + v + o
? ....+s+going to+v+o ? .......+ s + v + o ?
?be +s+going to+v ? Will + s +v +o ?
Thank you and the teacher came to his presentation
Cảm ơn các bạn và giáo viên đã đến với bài thuyết trình của mình
The end
 
Gửi ý kiến