Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 51. Thiên nhiên châu Âu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 15h:46' 24-10-2022
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1: CHÂU ÂU
TIẾT 1. BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐẶC ĐIỂM TỰ
NHIÊN CHÂU ÂU
1. Vị trí địa lí, hình dạng, kích thước.

Dựa vào TT mục 1 và hình 1 trả lời các câu hỏi sau:
Xác định vị trí địa lí, giới hạn; đặc điểm hình dạng và kích thước
châu Âu.

Vị trí địa lí: Châu Âu nằm ở phía tây lục địa Á - Âu, ngăn cách với châu
Á bởi dãy núi U-ran. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các vĩ
luvến 36°B và 71°B, chủ yếu thuộc đới ôn hoà của bán cẩu Bắc. 

Giới hạn: Giấp châu Á, châu Phi. Các biển và đại dương bao quanh: Phía
bắc giáp Bắc Băng Dương, phía tây giáp Đại Tây Dương, phía nam

Hình dạng: Châu Âu có đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều
bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền.

Kích thước: Châu Âu có diện tích trên 10 triệu km2, so với các châu lục
khác thì chỉ lớn hơn châu Đại Dương.

* Vị trí địa lí:
- Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các vĩ tuyến
36°B và 71°B, chủ yếu thuộc đới ôn hoà.
* Hình dạng: Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, tạo
thành nhiều bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất
liền.
* Kích thước: Diện tích trên 10 triệu km2, chỉ lớn
hơn châu Đại Dương.

2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình

1. Châu Âu có các khu vực địa hình chính nào? Phần bố ở đâu?
2. Đặc điểm chính của mỗi khu vực địa hình?

Xác định được trên lược đổ một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Âu

- Có hai khu vực địa hình:
+ Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích châu lục.
+ Khu vực miền núi gồm núi già và núi trẻ.
. Địa hình núi già phân bố ở phía bắc và trung tâm
châu lục; phần lớn là các núi có độ cao trung bình
hoặc thấp.
. Địa hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía nam;
phần lớn là các núi có độ cao trung bình dưới
2000 m.

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
- Bài cũ: Học bài theo nội dung:
+ Trình bày đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng
và kích thước châu Âu?
+ Trình bày đặc điểm địa hình châu Âu?
- Chuẩn bị bài mới:
+ Trình bày đặc điểm khí hậu, sông ngòi và
các đới thiên nhiên châu Âu?
+ Tìm hiểu cách phân tích biểu đồ nhiệt độ
và lượng mưa.

TIẾT 38. BÀI 25: TỰ NHIÊN CHÂU ÂU (T2)
2. Tìm hiểu khí hậu, sông ngòi, thực vật
b. Sông ngòi và thực vật

Miền núi trẻ
phía nam

Mưa nhiều ở
sườn đón gió
phía tây

Sơ đồ phân bố thực vật theo độ cao ở
dãy An-pơ

Rừng lá rộng

Rừng lá cứng

Rừng lá kim

Thảo nguyên

DÃY ANPƠ

NÚI ARARAT

1. Kể tên một số con sông lớn ở châu Âu và nêu vai trò của chúng.

2. Kể tên và nêu sự phân bố của các kiểu thảm thực vật chính ở châu

- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, có lượng nước
dồi dào.
- Các sông lớn: S.Đa-nuýp, Rai-nơ, Von-ga.

* Thực vật:
- Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông, từ
Bắc xuống Nam theo sự thay đổi của nhiệt độ và
lượng mưa.

3. Khám phá các môi trường tự nhiên

Môi trường
a. Ôn đới hải
dương

b. Ôn đới lục
địa

c. Địa trung
hải

d. Môi
trường núi
cao

Đặc điểm (Khí hậu, sông ngòi, thực vật)

Nơi phân bố

Môi trường

Đặc điểm (Khí hậu, sông ngòi, thực vật)

Nơi phân bố

a. Ôn đới hải
dương

- Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm, nhiệt độ thường trên 0 0C.
Mưa quanh năm, lượng mưa tương đối lớn.
- Sông ngòi: Nhiều nước quanh năm, không đóng băng.
- Thực vật: Rừng lá rộng: sồi, dẻ ...
-> Do ảnh hưởng của dòng biển nóng Bắc ĐTD và gió Tây Ôn đới.

Ven biển Tây
Âu.

b. Ôn đới lục
địa

- Mùa đông kéo dài và có tuyết phủ nhiều tháng nhiệt độ dưới 0 0C.
Mùa hạ nóng và có mưa.
- Sông ngòi: Nhiều nước vào mùa xuân, hạ do băng tuyết tan. Mùa
đông đóng băng.
- TV thay đổi từ bắc xuống nam. Rừng lá kim và thảo nguyên chiếm
diện tích lớn.
-> Do vào sâu trong lục địa ảnh hưởng của dòng biển nóng và gió Tây
ôn đới giảm.
- Mùa thu - đông không lạnh lắm, có mưa. Mùa hạ nóng, khô.
- Sông ngòi: Ngắn, dốc, nhiều nước vào mùa thu, đông. Mùa hạ ít
nước.
- Thực vật: Rừng thưa gồm cây lá cứng và xanh quanh năm.
-> Do nằm ở vĩ độ thấp.
- Nhiệt độ giảm dần khi lên cao, sườn tây mưa nhiều. Nơi bắt nguồn
của các dòng sông lớn.
- TV thay đổi theo độ cao từ chân núi lên đỉnh núi (H52.4)
-> Do ảnh hưởng của độ cao.
 

Khu vực
Trung Âu và
Đông Âu.

c. Địa trung
hải

d. Môi
trường núi
cao

Nam Âu và
ven biển Địa
Trung Hải
Dãy núi Anpơ.

Tại sao thảm thực vật ở châu Âu lại
thay đổi từ tây sang đông ?

§Æc ®iÓm khÝ hËu
1. NhiÖt ®é:
- Th¸ng 1
- Th¸ng 7
- Biªn ®é nhiÖt
* NhËn xÐt chung
vÒ chÕ ®é nhiÖt
2. Lư­îng mư­a:
- C¸c th¸ng mư­a
nhiÒu.
- C¸c th¸ng mư­a Ýt
* NhËn xÐt chung
vÒ chÕ ®é m­ưa.
0

3. KiÓu khÝ hËu:
 
4. Th¶m thùc vËt
tư¬ng øng

BiÓu ®å A

BiÓu ®å B

BiÓu ®å C

§Æc ®iÓm khÝ hËu
1. NhiÖt ®é:
- Th¸ng 1
- Th¸ng 7
- Biªn ®é nhiÖt
* NhËn xÐt chung
vÒ chÕ ®é nhiÖt
2. Lư­îng m­ưa:
- C¸c th¸ng mư­a
nhiÒu.
- C¸c th¸ng mư­a Ýt
* NhËn xÐt chung
vÒ chÕ ®é m­ưa.
0

BiÓu ®å A

 
-5C
20 C
25 C
Mïa ®«ng l¹nh.
Mïa hÌ nãng.
 
Tõ th¸ng 5 -> 8
Tõ th¸ng 9 -> 4
- Lư­îng mư­a Ýt.
- M­ưa nhiÒu vµo
mïa hÌ.

3. KiÓu khÝ hËu
¤n ®íi lôc ®Þa
 
4. Th¶m thùc vËt  
tư¬ng øng
(C©y l¸ kim)

BiÓu ®å B

 
7C
20 C
13 C
Mïa ®«ng Êm.
Mïa hÌ nãng.
 
Tõ th¸ng 9 -> 1
Tõ th¸ng 2 -> 8
- Lư­îng m­ưa
kh¸.
- M­ưa nhiÒu vµo
mïa thu ®«ng.
§Þa trung h¶i

BiÓu ®å C

 
5C
17 C
12 C
Mïa ®«ng Êm.
Mïa hÌ m¸t.
 
Tõ th¸ng 8 -> 5
Tõ th¸ng 6 -> 7
- L­ưîng m­ưa
lín.
- M­ưa quanh
n¨m.
¤n díi h¶i
dư¬ng
 
 
(C©y bôi, c©y l¸ (C©y l¸ réng)
cøng)
 
Gửi ý kiến