BÀI 1 THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quang Vĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 16-10-2025
Dung lượng: 43.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quang Vĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 16-10-2025
Dung lượng: 43.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI Tiết
1: 38 - Bài 21:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
KHỞI ĐỘNG
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
Bài 1:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
Nội dung ghi bài vào vở.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
- Em có nhận xét gì về đường bờ
biển của châu Âu?
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
i
Ba
ntíc
h
Đạ
iT
ây
Dư
ơn
g
Bi
ắng
r
t
ển
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Vị trí địa lí
- Giới hạn
71ºB
y
Dã
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
bộ phận
? Đọc
thôngÂutinlàtrong
mụcphía
1 vàtây lục
địa Á – Âu,
ngăn
châu Á bởi dãy
quan
sát cách
Hìnhvới
1, hãy:
U-ran. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
giữa các vĩ tuyến 36oB và 71oB, thuộc đới
dạng
ôn hình
hòa của
bán và
cầukích
Bắc. thước châu Âu.
cắt xẻ và
mạnh,
thành
- Kể- Bờ
tênbiển
cácbị biển
đạitạodương
nhiều
bán đảo,
quanh
châubiển,
Âu?vũng vịnh ăn sâu vào
đất liền.
Bắc Băng Dương
Biển đen
36ºB
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
i
Ba
ntíc
h
Đạ
iT
ây
Dư
ơn
g
Bi
ắng
r
t
ển
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Giới hạn
71ºB
y
Dã
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
bộ phận
? Đọc
thôngÂutinlàtrong
mụcphía
1 vàtây lục
địa Á – Âu,
ngăn
châu Á bởi dãy
quan
sát cách
Hìnhvới
1, hãy:
U-ran. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
giữa các vĩ tuyến 36oB và 71oB, thuộc đới
dạng
ôn hình
hòa của
bán và
cầukích
Bắc. thước châu Âu.
cắt xẻ và
mạnh,
thành
- Kể- Bờ
tênbiển
cácbị biển
đạitạodương
nhiều
bán đảo,
quanh
châubiển,
Âu?vũng vịnh ăn sâu vào
đất liền.
- Vị-trí
địatích:
lí trên 10 triệu km2.
Diện
Bắc Băng Dương
Biển đen
36ºB
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình dạng
Núi trẻ
Phía nam
Đỉnh nhọn cao
sườn dốc
Tên địa hình D. An-pơ, Các-
Đồng bằng
Trải dài theo chiều
tây- đông, chiếm
2/3 diện tích châu
lục
Tương đối
bằng phẳng
ĐB: Bắc Âu, Đông
pát, Ban-căng,… Âu, trung lưu và hạ
lưu Đa-nuýp
Núi già
Phía bắc và
trung tâm
Đỉnh tròn thấp
sườn thoải
D·y:U ran,
Xcan-đi-navi
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu Âu
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
nai
-đ
n
a
c
y
Dã
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
Có 2 khu vực địa hình:
đồng bằng và miền núi.
- Đồng bằng: chiếm 2/3 diện
tích châu lục: ĐB. Bắc Âu, Đông
Âu, các đồng bằng trung lưu và hạ
lưu Đa-nuýp.
- Miền núi: núi trẻ và núi già
+ Núi già: phía bắc (Xcan-đina-vi, U-Ran,..)
+ Núi trẻ: phía nam và trung
tâm (An-pơ, Các-pát, Cáp-ca,…)
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Phântin
hóa
xuống
nam,
- Dựa vào- thông
mụctừb bắc
và H3,
trang 98-99:
từ
tâybàysang
đông,
nhiều
đới
Trình
đặc điểm
phântạo
hóanên
khí hậu
ở châu
Âu
và kiểu khí hậu khác nhau.
- Phân hóa theo độ cao.
Cực và cận cực
1
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
3
+ Giải thích tại sao ở châu Âu, càng vào
+sâu
Trên
sườn
núi lượng
An-pơmưa
tại sao
trong
nội địa,
càngthảm
giảmthực
vật
lại thay
đổi như
vậy?
và nhiệt
độ càng
tăng?
2
4
Cận nhiệt địa trung hải
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
đa dạng
-Khí
Dựahậu
vàochâu
thôngÂu
tinphân
mục bhóa
và H3,
trangthành
98-99:các
đới
và bày
các đặc
kiểuđiểm
khí hậu:
Trình
phân hóa khí hậu ở châu Âu
Phân hóa từ bắc xuống nam,
từ tây sang đông, tạo nên nhiều đới
và kiểu khí hậu khác nhau.
Phân hóa theo độ cao.
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Lục địa
Phân bố
Các đảo vùng cực và Bắc Âu.
Các đảo và ven biển phía Tây.
Vùng trung tâm và Đông Âu
Nam Âu (cận nhiệt địa trung hải)
Đới cận nhiệt
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông không lạnh
lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối lớn.
Mùa hè nóng, mùa đông lạnh, có tuyết
rơi nhiều, mưa ít, giảm dần từ tây sang
đông.
Khí hậu cận nhiệt địa trung hải, mùa hạ
nóng, khô; mùa đông ấm và lượng
mưa trung bình.
b. Khí hậu
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Đới cận nhiệt
Lục địa
Phân bố
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá,
Các đảo vùng cực và Bắc
lượng mưa rất ít.
Âu.
Các đảo và ven biển phía
Tây.
- Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương
đối lớn.
Vùng trung tâm và Đông Mùa hè nóng, mùa đông
lạnh, có tuyết rơi nhiều,
Âu
mưa ít, giảm dần từ tây
sang đông.
Nam Âu (cận nhiệt địa Khí hậu cận nhiệt địa
trung hải, mùa hạ nóng,
trung hải)
khô; mùa đông ấm và
lượng mưa trung bình.
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Âu có sự phân hoá
đa dạng từ bắc xuống nam và từ tây sang đông.
+ Từ bắc xuống nam có các đới khí hậu cực và cận cực,
ôn đới và kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
+ Từ tây sang đông có các kiểu khí hậu ôn đới hải dương
và ôn đới lục địa.
- Phân hóa theo độ cao.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu:Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, lượng nước dồi dào.
Các sông lớn: Đa-nuýp, Rai-nơ, Von-ga...
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
- Rừng hỗn hợp.
ven
biển
phía Tây. -Mùa hạ mát. Mùa đông - Đất rừng nâu xám.
Ôn đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Phân bố
không lạnh lắm.
Đa dạng về số loài
-Nhiệt độ: trên 0oC
và số lượng cá thể
- Mưa quanh năm, tương đối
trong mỗi loài. Có
lớn.
các loài thú lớn:
Mùa
hè
nóng,
mùa
đông
Vùng trung
gấu nâu, chồn,
tâm
và lạnh, có tuyết rơi nhiều, mưa
linh miêu, chó sói,
Đông Âu ít, giảm dần từ tây sang
đông.
- Thảo nguyên ôn đới. Đất sơn dương,... cùng
nhiều loài bò sát
đen thảo nguyên ôn đới.
và các loài chim.
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
địa trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. ĐặcĐớiđiểm
tự nhiên
châu Âu: Khí hậu
thiên nhiên
Phân bố
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
Cực và cận cực
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
ven
biển -Mùa hạ mát. Mùa đông - Rừng hỗn hợp.
không lạnh lắm.
- Đất rừng nâu xám.
phía Tây.
o
-Nhiệt độ: trên 0 C
Đa dạng về số loài
- Mưa quanh năm, tương đối
và số lượng cá thể
lớn.
Ôn đới
trong mỗi loài. Có
Lục địa
Vùng trung Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
các loài thú lớn:
tâm
và có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
gấu nâu, chồn, linh
giảm dần từ tây sang đông.
Đông Âu
- Thảo nguyên ôn đới. Đất đen miêu, chó sói, sơn
dương,...
cùng
thảo nguyên ôn đới.
nhiều loài bò sát và
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
các loài chim.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
Đới cận nhiệt
địa
trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên nhiên
Phân bố
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
Cực và cận cực
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
ven
biển -Mùa hạ mát. Mùa đông - Rừng hỗn hợp.
không lạnh lắm.
- Đất rừng nâu xám.
phía Tây.
o
-Nhiệt độ: trên 0 C
Đa dạng về số loài
- Mưa quanh năm, tương đối
và số lượng cá thể
lớn.
Ôn đới
trong mỗi loài. Có
Lục địa
Vùng trung Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
các loài thú lớn:
tâm
và có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
gấu nâu, chồn, linh
giảm dần từ tây sang đông.
Đông Âu
- Thảo nguyên ôn đới. Đất đen miêu, chó sói, sơn
dương,...
cùng
thảo nguyên ôn đới.
nhiều loài bò sát và
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
các loài chim.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
Đới cận nhiệt
địa
trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên Phân
Khí hậu
Thực vật và dất Động vật
nhiên
bố
Một
số
Cực và
quanh năm lạnh
cận cực
Các giá, lượng mưa Chủ yếu là rêu, loài chịu
đảo rất ít.
địa y, cây bụi. được lạnh.
vùng
Mặt đất bị tuyết
cực và
bao phủ quanh
Bắc
năm.
Âu.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên
Phân bố
nhiên
Khí hậu
- Rừng lá rộng.
- Rừng hỗn hợp.
- Đất rừng nâu xám.
Các đảo và
Ôn đới
ven biển
Hải dương phía Tây.
Ô
n
đ
ớ
i
Thực vật và dất
Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
-Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương
đối lớn.
Động vật
Đa dạng về số
loài và số lượng
cá thể trong mỗi
loài. Có các loài
thú lớn: gấu nâu,
chồn, linh miêu,
chó sói, sơn
dương,... cùng
nhiều loài bò sát
và các loài chim.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên
nhiên
Ôn đới
Lục địa
Phân
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
bố
Vùng Mùa hè nóng, mùa
trung đông lạnh, có tuyết
tâm và rơi nhiều, mưa ít,
Đông giảm dần từ tây
sang đông.
Âu
- Thảo nguyên ôn
đới. Đất đen thảo
nguyên ôn đới.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên nhiên
Đới
nhiệt
Phân bố
Nam
Âu
(cận
cậnnhiệt
địa
trung
hải)
Khí hậu
Thực vật và dất
Khí hậu cận nhiệt - Rừng và cây bụi
địa trung hải, lá cứng.
mùa hạ nóng,
khô; mùa đông
ấm và lượng
mưa trung bình.
Động vật
Đài nguyên
Rừng lá kim
Thảo nguyên ôn đới
Rừng bụi gai lá cứng địa trung hải
LUYỆN TẬP
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy :
a. Dựa vào hình 1.2, em hãy cho biết hai trạm khí tượng trên đây thuộc
kiểu khí hậu nào?
b. Nhận xét đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa tại hai trạm khí tượng trên.
Nhận xét đặc điểm nhiệt độ, lượng
mưa: Biểu đồ(Trạm)
Bret (Pháp)
Ca-dan (Liên bang Nga)
Khí hậu:
- Nhiệt độ (oC)
- Lượng mưa (mm)
- Biên độ nhiệt
Cao nhất (18oC),Thấp nhất (8oC)
tương đối lớn (820 mm)
10oC
Cao nhất (20oC), thấp nhất (-8oC)
Mưa ít (443 mm)
28oC
Thuộc kiểu khí hậu
Ôn đới hải dương (mùa hè mát, Ôn đới lục địa
mùa đông không lạnh lắm).
Đặc điểm
VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết:
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
Các nhóm thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày.
http://youtube.com/watch?v=r82-MKFNDrQ
* Chuẩn bị cho tiết học sau:
1. Nghiên cứu trước Bài 2. Đặc điểm
dân cư, xã hội châu Âu.
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong
hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông
tin về khí hậu ở châu Âu hiện nay và viết
một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt những
thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình
ảnh về sông ngòi hoặc các đới thiên
nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
.
1: 38 - Bài 21:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
KHỞI ĐỘNG
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
Bài 1:
THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
Nội dung ghi bài vào vở.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
- Em có nhận xét gì về đường bờ
biển của châu Âu?
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
i
Ba
ntíc
h
Đạ
iT
ây
Dư
ơn
g
Bi
ắng
r
t
ển
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Vị trí địa lí
- Giới hạn
71ºB
y
Dã
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
bộ phận
? Đọc
thôngÂutinlàtrong
mụcphía
1 vàtây lục
địa Á – Âu,
ngăn
châu Á bởi dãy
quan
sát cách
Hìnhvới
1, hãy:
U-ran. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
giữa các vĩ tuyến 36oB và 71oB, thuộc đới
dạng
ôn hình
hòa của
bán và
cầukích
Bắc. thước châu Âu.
cắt xẻ và
mạnh,
thành
- Kể- Bờ
tênbiển
cácbị biển
đạitạodương
nhiều
bán đảo,
quanh
châubiển,
Âu?vũng vịnh ăn sâu vào
đất liền.
Bắc Băng Dương
Biển đen
36ºB
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
i
Ba
ntíc
h
Đạ
iT
ây
Dư
ơn
g
Bi
ắng
r
t
ển
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Giới hạn
71ºB
y
Dã
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
- Châu
bộ phận
? Đọc
thôngÂutinlàtrong
mụcphía
1 vàtây lục
địa Á – Âu,
ngăn
châu Á bởi dãy
quan
sát cách
Hìnhvới
1, hãy:
U-ran. Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
giữa các vĩ tuyến 36oB và 71oB, thuộc đới
dạng
ôn hình
hòa của
bán và
cầukích
Bắc. thước châu Âu.
cắt xẻ và
mạnh,
thành
- Kể- Bờ
tênbiển
cácbị biển
đạitạodương
nhiều
bán đảo,
quanh
châubiển,
Âu?vũng vịnh ăn sâu vào
đất liền.
- Vị-trí
địatích:
lí trên 10 triệu km2.
Diện
Bắc Băng Dương
Biển đen
36ºB
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình dạng
Núi trẻ
Phía nam
Đỉnh nhọn cao
sườn dốc
Tên địa hình D. An-pơ, Các-
Đồng bằng
Trải dài theo chiều
tây- đông, chiếm
2/3 diện tích châu
lục
Tương đối
bằng phẳng
ĐB: Bắc Âu, Đông
pát, Ban-căng,… Âu, trung lưu và hạ
lưu Đa-nuýp
Núi già
Phía bắc và
trung tâm
Đỉnh tròn thấp
sườn thoải
D·y:U ran,
Xcan-đi-navi
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu Âu
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
nai
-đ
n
a
c
y
Dã
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
Có 2 khu vực địa hình:
đồng bằng và miền núi.
- Đồng bằng: chiếm 2/3 diện
tích châu lục: ĐB. Bắc Âu, Đông
Âu, các đồng bằng trung lưu và hạ
lưu Đa-nuýp.
- Miền núi: núi trẻ và núi già
+ Núi già: phía bắc (Xcan-đina-vi, U-Ran,..)
+ Núi trẻ: phía nam và trung
tâm (An-pơ, Các-pát, Cáp-ca,…)
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
Phântin
hóa
xuống
nam,
- Dựa vào- thông
mụctừb bắc
và H3,
trang 98-99:
từ
tâybàysang
đông,
nhiều
đới
Trình
đặc điểm
phântạo
hóanên
khí hậu
ở châu
Âu
và kiểu khí hậu khác nhau.
- Phân hóa theo độ cao.
Cực và cận cực
1
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
3
+ Giải thích tại sao ở châu Âu, càng vào
+sâu
Trên
sườn
núi lượng
An-pơmưa
tại sao
trong
nội địa,
càngthảm
giảmthực
vật
lại thay
đổi như
vậy?
và nhiệt
độ càng
tăng?
2
4
Cận nhiệt địa trung hải
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
b. Khí hậu
đa dạng
-Khí
Dựahậu
vàochâu
thôngÂu
tinphân
mục bhóa
và H3,
trangthành
98-99:các
đới
và bày
các đặc
kiểuđiểm
khí hậu:
Trình
phân hóa khí hậu ở châu Âu
Phân hóa từ bắc xuống nam,
từ tây sang đông, tạo nên nhiều đới
và kiểu khí hậu khác nhau.
Phân hóa theo độ cao.
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Lục địa
Phân bố
Các đảo vùng cực và Bắc Âu.
Các đảo và ven biển phía Tây.
Vùng trung tâm và Đông Âu
Nam Âu (cận nhiệt địa trung hải)
Đới cận nhiệt
Ôn đới lục địa
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt địa trung hải
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá, lượng mưa rất ít.
- Mùa hạ mát. Mùa đông không lạnh
lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương đối lớn.
Mùa hè nóng, mùa đông lạnh, có tuyết
rơi nhiều, mưa ít, giảm dần từ tây sang
đông.
Khí hậu cận nhiệt địa trung hải, mùa hạ
nóng, khô; mùa đông ấm và lượng
mưa trung bình.
b. Khí hậu
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Hải dương
Ôn đới
Đới cận nhiệt
Lục địa
Phân bố
Đặc điểm khí hậu
quanh năm lạnh giá,
Các đảo vùng cực và Bắc
lượng mưa rất ít.
Âu.
Các đảo và ven biển phía
Tây.
- Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
- Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương
đối lớn.
Vùng trung tâm và Đông Mùa hè nóng, mùa đông
lạnh, có tuyết rơi nhiều,
Âu
mưa ít, giảm dần từ tây
sang đông.
Nam Âu (cận nhiệt địa Khí hậu cận nhiệt địa
trung hải, mùa hạ nóng,
trung hải)
khô; mùa đông ấm và
lượng mưa trung bình.
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Âu có sự phân hoá
đa dạng từ bắc xuống nam và từ tây sang đông.
+ Từ bắc xuống nam có các đới khí hậu cực và cận cực,
ôn đới và kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
+ Từ tây sang đông có các kiểu khí hậu ôn đới hải dương
và ôn đới lục địa.
- Phân hóa theo độ cao.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu:Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, lượng nước dồi dào.
Các sông lớn: Đa-nuýp, Rai-nơ, Von-ga...
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
b. Khí hậu
c. Sông ngòi
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
- Rừng hỗn hợp.
ven
biển
phía Tây. -Mùa hạ mát. Mùa đông - Đất rừng nâu xám.
Ôn đới
Lục địa
Đới cận nhiệt
Phân bố
không lạnh lắm.
Đa dạng về số loài
-Nhiệt độ: trên 0oC
và số lượng cá thể
- Mưa quanh năm, tương đối
trong mỗi loài. Có
lớn.
các loài thú lớn:
Mùa
hè
nóng,
mùa
đông
Vùng trung
gấu nâu, chồn,
tâm
và lạnh, có tuyết rơi nhiều, mưa
linh miêu, chó sói,
Đông Âu ít, giảm dần từ tây sang
đông.
- Thảo nguyên ôn đới. Đất sơn dương,... cùng
nhiều loài bò sát
đen thảo nguyên ôn đới.
và các loài chim.
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
địa trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
2. ĐặcĐớiđiểm
tự nhiên
châu Âu: Khí hậu
thiên nhiên
Phân bố
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
Cực và cận cực
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
ven
biển -Mùa hạ mát. Mùa đông - Rừng hỗn hợp.
không lạnh lắm.
- Đất rừng nâu xám.
phía Tây.
o
-Nhiệt độ: trên 0 C
Đa dạng về số loài
- Mưa quanh năm, tương đối
và số lượng cá thể
lớn.
Ôn đới
trong mỗi loài. Có
Lục địa
Vùng trung Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
các loài thú lớn:
tâm
và có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
gấu nâu, chồn, linh
giảm dần từ tây sang đông.
Đông Âu
- Thảo nguyên ôn đới. Đất đen miêu, chó sói, sơn
dương,...
cùng
thảo nguyên ôn đới.
nhiều loài bò sát và
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
các loài chim.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
Đới cận nhiệt
địa
trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên nhiên
Phân bố
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
Một số loài chịu
Cực và cận cực
quanh năm lạnh giá, lượng
Chủ yếu là rêu, địa y, cây bụi. được lạnh.
mưa rất ít.
Các
đảo
Mặt đất bị tuyết bao phủ
vùng cực và
quanh năm.
Bắc Âu.
- Rừng lá rộng.
Hải dương Các đảo và
ven
biển -Mùa hạ mát. Mùa đông - Rừng hỗn hợp.
không lạnh lắm.
- Đất rừng nâu xám.
phía Tây.
o
-Nhiệt độ: trên 0 C
Đa dạng về số loài
- Mưa quanh năm, tương đối
và số lượng cá thể
lớn.
Ôn đới
trong mỗi loài. Có
Lục địa
Vùng trung Mùa hè nóng, mùa đông lạnh,
các loài thú lớn:
tâm
và có tuyết rơi nhiều, mưa ít,
gấu nâu, chồn, linh
giảm dần từ tây sang đông.
Đông Âu
- Thảo nguyên ôn đới. Đất đen miêu, chó sói, sơn
dương,...
cùng
thảo nguyên ôn đới.
nhiều loài bò sát và
Nam
Âu Khí hậu cận nhiệt địa trung - Rừng và cây bụi lá cứng.
các loài chim.
(cận nhiệt hải, mùa hạ nóng, khô; mùa
Đới cận nhiệt
địa
trung đông ấm và lượng mưa trung
bình.
hải)
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên Phân
Khí hậu
Thực vật và dất Động vật
nhiên
bố
Một
số
Cực và
quanh năm lạnh
cận cực
Các giá, lượng mưa Chủ yếu là rêu, loài chịu
đảo rất ít.
địa y, cây bụi. được lạnh.
vùng
Mặt đất bị tuyết
cực và
bao phủ quanh
Bắc
năm.
Âu.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên
Phân bố
nhiên
Khí hậu
- Rừng lá rộng.
- Rừng hỗn hợp.
- Đất rừng nâu xám.
Các đảo và
Ôn đới
ven biển
Hải dương phía Tây.
Ô
n
đ
ớ
i
Thực vật và dất
Mùa hạ mát. Mùa đông
không lạnh lắm.
-Nhiệt độ: trên 0oC
- Mưa quanh năm, tương
đối lớn.
Động vật
Đa dạng về số
loài và số lượng
cá thể trong mỗi
loài. Có các loài
thú lớn: gấu nâu,
chồn, linh miêu,
chó sói, sơn
dương,... cùng
nhiều loài bò sát
và các loài chim.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên
nhiên
Ôn đới
Lục địa
Phân
Khí hậu
Thực vật và dất
Động vật
bố
Vùng Mùa hè nóng, mùa
trung đông lạnh, có tuyết
tâm và rơi nhiều, mưa ít,
Đông giảm dần từ tây
sang đông.
Âu
- Thảo nguyên ôn
đới. Đất đen thảo
nguyên ôn đới.
BÀI 1. THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Đới thiên nhiên
Đới
nhiệt
Phân bố
Nam
Âu
(cận
cậnnhiệt
địa
trung
hải)
Khí hậu
Thực vật và dất
Khí hậu cận nhiệt - Rừng và cây bụi
địa trung hải, lá cứng.
mùa hạ nóng,
khô; mùa đông
ấm và lượng
mưa trung bình.
Động vật
Đài nguyên
Rừng lá kim
Thảo nguyên ôn đới
Rừng bụi gai lá cứng địa trung hải
LUYỆN TẬP
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy :
a. Dựa vào hình 1.2, em hãy cho biết hai trạm khí tượng trên đây thuộc
kiểu khí hậu nào?
b. Nhận xét đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa tại hai trạm khí tượng trên.
Nhận xét đặc điểm nhiệt độ, lượng
mưa: Biểu đồ(Trạm)
Bret (Pháp)
Ca-dan (Liên bang Nga)
Khí hậu:
- Nhiệt độ (oC)
- Lượng mưa (mm)
- Biên độ nhiệt
Cao nhất (18oC),Thấp nhất (8oC)
tương đối lớn (820 mm)
10oC
Cao nhất (20oC), thấp nhất (-8oC)
Mưa ít (443 mm)
28oC
Thuộc kiểu khí hậu
Ôn đới hải dương (mùa hè mát, Ôn đới lục địa
mùa đông không lạnh lắm).
Đặc điểm
VẬN DỤNG – MỞ RỘNG
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết:
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông tin về khí hậu ở
châu Âu hiện nay và viết một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt
những thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi
hoặc các đới thiên nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
Các nhóm thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày.
http://youtube.com/watch?v=r82-MKFNDrQ
* Chuẩn bị cho tiết học sau:
1. Nghiên cứu trước Bài 2. Đặc điểm
dân cư, xã hội châu Âu.
2. Em hãy lựa chọn thực hiện một trong
hai nhiệm vụ sau:
Nhiệm vụ 1: Hãy sưu tầm những thông
tin về khí hậu ở châu Âu hiện nay và viết
một đoạn ngắn thể hiện tóm tắt những
thông tin em sưu tầm được.
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình
ảnh về sông ngòi hoặc các đới thiên
nhiên của châu Âu. Chia sẻ với các bạn.
.
 








Các ý kiến mới nhất