Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma thị phương
Ngày gửi: 22h:06' 31-03-2023
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: ma thị phương
Ngày gửi: 22h:06' 31-03-2023
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Lược đồ tự nhiên Châu Mĩ
1. Khái quát tự nhiên
Eo đất
Trung Mĩ
Quần đảo
Ăng-ti
Lục địa Nam Mĩ
Lược đồ tự nhiên Trung và Nam Mĩ
1. Khái quát tự nhiên
a. Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-Ti
66033'
23027'
00
23027'
66033'
Rừng nhiệt đới
Xavan
1. Khái quát tự nhiên
b) Khu vực Nam Mĩ
Các khu vực
địa hình
Núi trẻ Anđét
phía tây
Các đồng bằng
ở giữa
Sơn nguyên ở
phía đông
Đặc điểm chính
Các khu vực
địa hình
Núi trẻ Anđét
phía tây
Đặc điểm chính
- Cao và đồ sộ, độ cao trung bình 3 000- 5 000m.
- Xen kẽ giữa các dãy núi là các thung lũng và cao nguyên
rộng.
- Thiên nhiên phân hóa phức tạp: từ bắc xuống, nam và từ tây
sang đông.
Các đồng bằng
ở giữa
Sơn nguyên ở
phía đông
- Đồng bằng nối tiếp nhau: Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn (rộng nhất
thế giới), Pam-pa, La-pla-ta
- SN Braxin: nâng lên mạnh, bề mặt bị chia cắt.
- SN Guy-a-na: đồi núi thấp xen kẽ các thung lũng rộng.
1. Khái quát tự nhiên
b) Khu vực Nam Mĩ
-Sông Amadôn: lớn thứ 2 trên thế giới, được tôn vinh” vua
của các dòng sông”, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- Đồng bằng Amadôn: diện tích 5 triệu km2, đất tốt, chủ
yếu là rừng rậm bao phủ.
Đồng bằng
(A-ma-dôn).
Sơn nguyên Braxin : rộng 5 triệu km2, cao trung
bình 1.000m, chủ yếu là đất đỏ bazan.
So sánh địa hình Nam Mĩ có điểm gì giống và khác địa hình Bắc Mĩ?
Lát cắt địa hình Nam Mĩ ( vĩ tuyến 200N)
§¹i T©y D¬ng
Th¸i B×nh D¬ng
Lát cắt địa hình Bắc Mĩ( vĩ tuyến 400B)
Nối các ý ở cột trái và phải của bảng sau cho đúng
Khu vực địa hình
Trả lời
Đặc điểm
1.Phía tây Nam Mĩ
a.Các đồng bằng kế tiếp nhau,
lớn nhất là đồng bằng Amadôn.
2.Quần đảo Ăng-ti
b.Nơi tận cùng của dãy Coo-đi-e
3.Trung tâm Nam Mĩ
c.Dãy An-đét cao, đồ sộ nhất
Châu Mĩ
4.Eo đất trung Mĩ
d.Cao nguyên Braxin, Guyana
5.Phía đông Nam Mĩ
e.Vòng cung gồm nhiều đảo lớn
nhỏ bao quanh biển Ca-ri-bê
f.Dãy Cooc-đi-e cao đồ sộ, hiểm
trở.
CHUẨN BỊ Ở NHÀ
- Về nhà học bài cũ và làm bài tập 41 tập bản đồ địa lí 7
- Trả lời câu hỏi 1,2 sách giáo khoa trang 127.
- Chuẩn bị bài 42: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ.
1. Khái quát tự nhiên
Eo đất
Trung Mĩ
Quần đảo
Ăng-ti
Lục địa Nam Mĩ
Lược đồ tự nhiên Trung và Nam Mĩ
1. Khái quát tự nhiên
a. Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-Ti
66033'
23027'
00
23027'
66033'
Rừng nhiệt đới
Xavan
1. Khái quát tự nhiên
b) Khu vực Nam Mĩ
Các khu vực
địa hình
Núi trẻ Anđét
phía tây
Các đồng bằng
ở giữa
Sơn nguyên ở
phía đông
Đặc điểm chính
Các khu vực
địa hình
Núi trẻ Anđét
phía tây
Đặc điểm chính
- Cao và đồ sộ, độ cao trung bình 3 000- 5 000m.
- Xen kẽ giữa các dãy núi là các thung lũng và cao nguyên
rộng.
- Thiên nhiên phân hóa phức tạp: từ bắc xuống, nam và từ tây
sang đông.
Các đồng bằng
ở giữa
Sơn nguyên ở
phía đông
- Đồng bằng nối tiếp nhau: Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn (rộng nhất
thế giới), Pam-pa, La-pla-ta
- SN Braxin: nâng lên mạnh, bề mặt bị chia cắt.
- SN Guy-a-na: đồi núi thấp xen kẽ các thung lũng rộng.
1. Khái quát tự nhiên
b) Khu vực Nam Mĩ
-Sông Amadôn: lớn thứ 2 trên thế giới, được tôn vinh” vua
của các dòng sông”, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- Đồng bằng Amadôn: diện tích 5 triệu km2, đất tốt, chủ
yếu là rừng rậm bao phủ.
Đồng bằng
(A-ma-dôn).
Sơn nguyên Braxin : rộng 5 triệu km2, cao trung
bình 1.000m, chủ yếu là đất đỏ bazan.
So sánh địa hình Nam Mĩ có điểm gì giống và khác địa hình Bắc Mĩ?
Lát cắt địa hình Nam Mĩ ( vĩ tuyến 200N)
§¹i T©y D¬ng
Th¸i B×nh D¬ng
Lát cắt địa hình Bắc Mĩ( vĩ tuyến 400B)
Nối các ý ở cột trái và phải của bảng sau cho đúng
Khu vực địa hình
Trả lời
Đặc điểm
1.Phía tây Nam Mĩ
a.Các đồng bằng kế tiếp nhau,
lớn nhất là đồng bằng Amadôn.
2.Quần đảo Ăng-ti
b.Nơi tận cùng của dãy Coo-đi-e
3.Trung tâm Nam Mĩ
c.Dãy An-đét cao, đồ sộ nhất
Châu Mĩ
4.Eo đất trung Mĩ
d.Cao nguyên Braxin, Guyana
5.Phía đông Nam Mĩ
e.Vòng cung gồm nhiều đảo lớn
nhỏ bao quanh biển Ca-ri-bê
f.Dãy Cooc-đi-e cao đồ sộ, hiểm
trở.
CHUẨN BỊ Ở NHÀ
- Về nhà học bài cũ và làm bài tập 41 tập bản đồ địa lí 7
- Trả lời câu hỏi 1,2 sách giáo khoa trang 127.
- Chuẩn bị bài 42: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ.
 








Các ý kiến mới nhất