Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Duy Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 28-02-2017
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
well come to our class
Class 6 of Son Dinh secondary school
What time do you get up everyday?
What do you do every morning?
What do you do every afternoon?
What do you do every evening?
Checking previous lesson
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 2: A3-4 My Day
Friday, October 17th, 2016
Period 28
I) New Words:
- (to) read books:
- (to) watch television:
- (to) do the housework:
- (to) listen to music:
- after school:
nghe nhạc (4)
xem Ti Vi (2)
làm việc nhà (3)
đọc sách (1)
sau giờ học (5)
Friday, October 17th, 2016
Period 28: Unit 5: Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
I) Vocabulary
- (to) read books :
- (to) watch television :
- (to) do the housework :
- (to) listen to music :
- after school :
nghe nhạc (4)
xem Ti Vi (2)
làm việc nhà (3)
đọc sách (1)
sau giờ học (5)
Friday, October 17th, 2016
Period 28 : Unit 5 : Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
Period 28: Unit 5 : Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
Ba
I watch television
Lan
I do the housework
Nam
I listen to music
Thu
I read books
What do you do after school?
II) Grammar:
-What do you do after school?
does Ba

- He watches television.
+ Form: he /she /it +V(s/es)
+ Use: to talk about other people’s daily routines after school.
Mean: - Ba làm gì sau giờ học.
- Cậu ta xem ti vi.
Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
- I watch television.
+ Form: I + V (giữ nguyên)
III) Practice:
Ba / television
Lan / the housework
Nam / music
Thu / books
What does Ba do after school?
He watches television.
Example:
Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
What does Lan do after school?
She does the housework.
What does Nam do after school?
He listens to music.
What does Thu do after school?
She reads books.
III) Practice:
Ba / television
Lan / the housework
Nam / music
Thu / books
Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
Noughts and crosses
He /play games
(1)
She/ brush her teeth
(2)
Lan/do the housework
(3)
Thu/ do her homework
(4)
Ba / get dressed
(5)
Nam / go to school
(6)
She / wash her face
(7)
He / have breakfast
(8)
Mai / listen to music
(9)
Period 28: Unit 5: Things I do -Lesson 2: A3,4 My Day
(o)
(x)
IV) Homework:
- Practice asking and answering with your partners.
- Do the exercises 3,4 (workbook).
- Prepare A5, 6.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến