Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Quang Hùng
Ngày gửi: 20h:20' 21-11-2015
Dung lượng: 579.3 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 0 người
Man than secondary school

Goodmorning Teacher ! Welcome To My Class!
Unit 5: Things I do
Period 26:
Lesson 1: My day - A1,2
Unit 5: Lesson 1: My day. A1-2
I. New words:
(to) do the housework:
làm việc nhà
(to) play game:
chơi trò chơi
(to) do homework:
làm bài tập
(to) watch T.V:
xem ti vi
(to) listen to music:
nghe nhạc
(to) read:
đọc
3. do the housework:
d. Làm việc nhà
1. play game:
f. chơi trò chơi
2. do homework:
e. Làm bài tập
4. watch T.V:
c. xem ti vi
5. listen to music:
b. nghe nhạc
6. read:
a. đọc
Matching A B
A
B
1-f
2-e
4-c
3-d
6-a
5-b

- The simple present ( thì hiện tại đơn với động từ thường)
Ở dạng câu hỏi
+ What + do/does + S + do + every morning?
- Ở câu trả lời
- S + V(es/s) every morning.
Vd: ? What do you do everyday?
- I get up at six.
- What does he/she do everyday?
- He/She gets up at six.
* Model sentences:
Unit 5: Lesson 1: My day-A1-2
II. Practice:
A1- Listen and repeat. Then practice
Every day, I get up at six.
Every day, Nga gets up at six.
Every morning, I go to school
Every afternoon, I play game
Every evening, I do my homework
Every morning, she goes to school
Every afternoon, she plays game
Every evening, she does her homework
Nga
Unit 5: Lesson 1: My day-A1-2
- She gets up at six.
A2. Answer the questions
- She goes to school.
- She plays games.
- She does her homework.
a. What does Nga do everyday?
II. Practice:
b. What does she do everymorning?
c. What does she do everyafternoon?
d. What does she do everyevening?
Unit 5: Lesson 1: My day-A1-2
*Summary
* The simple present.
- What + do/does + S + do + every morning?
-> S + V(es/s) every morning.
- What do you do everyday?
- I get up at six.
- What does he/she do everyday?
- He/She gets up at six.
Unit 5: Lesson 1: My day-A1-2
Homework:
+ Make 5 sentences about daily routines yourself.

+ Do Ex A.1, 3 / P.44 (Exercise book).
Thank you for your attention!
Good By and See You Again!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓