Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Things we can do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 19h:13' 05-10-2020
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Tuesday, October 6th ,2020
Unit Three
THINGS WE CAN DO
Section A: 1, 2, 3
Wednesday, September 21st 2011
Unit Three
THINGS WE CAN DO
Section A: 1, 2, 3
1. Look, listen and repeat:
2. Look and say:
3. Let’s talk:
packet of milk :
ice cream :
apple :
candy
banana :
some :
hộp sữa
kem
kẹo
chuối
một vài
táo
I. New words

Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
II/ Structure:
Cách mời ai đó cái gì và đáp lại lời mời:
Eg 1: A: Would you like some milk?
B: Yes, please.
Eg 2: A: Would you like some milk?
B: No, thanks
 Would you like ….. ?
Yes, please./ No, thanks.
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
Cách nói khi đưa vật gì cho ai
A: Here you are.
B: Thank you.
Wednesday, September 21st 2011.
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat:
Mai : Would you like some milk, Li Li?
Li Li : Yes, please.
Mai : Here you are.
Li Li : Thank you.
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
2. Look and say:
Y
N
Would you like ……………
Yes, please.
No, thank you.
a packet of milk?
an ice cream?
a candy?
an apple
a candy?
a banana ?
Wednesday, September 21st 2011
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
3. Let’s talk:
Wednesday, September 21st 2011.
Unit 3: THINGS WE CAN DO
Lesson 1: Section A (1, 2, 3)
I. New words:
packet of milk :
ice cream :
apple :
candy
banana :
some :
hộp sữa
kem
kẹo
chuối
một vài
táo
II. Structures:
Cách mời ai đó cái gì và đáp lại lời mời:
Eg 1: A: Would you like some milk?
B: Yes, please.
Eg 2: C: Would you like a banana?
D: No, thanks
Cách nói khi đưa vật gì cho ai
A: Here you are.
B: Thank you.
III. Homework:
Learn new words.
Exercise 1, 2 page 22, 23.
468x90
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác