Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 46. Thỏ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ph­¬Ng
Ngày gửi: 21h:37' 13-04-2020
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ HÔM NAY
BÀI 46 - THỎ
Kể tên các lớp trong ngành động vật có xương sống mà các em đã được học ?
Kể tên các lớp trong ngành động vật có xương sống mà các em đã được học ?
Ngành động vật
có xương sống
LỚP CÁ
LỚP LƯỠNG CƯ
LỚP BÒ SÁT
LỚP CHIM


45
Một số giống Thỏ
- Nhiệt độ cơ thể của Thỏ có đặc điểm gì?
- Thời gian kiếm ăn của Thỏ vào lúc nào? Thức ăn là gì và ăn bằng cách nào?
- Thỏ thường sống ở đâu?
- Thỏ có tập tính gì?
1. D?i s?ng:
I. Thỏ :
- Thỏ thường sống ở đâu?
I. Thỏ :
1. D?i s?ng:
Thỏ thường sống ở ven rừng, trong các bụi rậm.
- Thời gian kiếm ăn của Thỏ vào lúc nào? Thức ăn là gì và ăn bằng cách nào?
- Thỏ có tập tính gì?
 Tập tính đào hang, lẩn trốn kẻ thù.
- Nhiệt độ cơ thể của Thỏ có đặc điểm gì?
 Động vật hằng nhiệt
 Kiếm ăn vào ban đêm, ăn thực vật bằng cách gặm nhấm.
I. Thỏ :
1. D?i s?ng:
*Đặc điểm đời sống:
- Nơi sống?
- Thức ăn? Kiếm ăn?
- Tập tính?
- Thân nhiệt?
I. Thỏ :
1. D?i s?ng:
*Đặc điểm đời sống:
- Nơi sống?
- Thức ăn? Kiếm ăn?
- Tập tính?
- Thân nhiệt?
*Đặc điểm sinh sản:
I. Thỏ :
1. D?i s?ng:
*Đăch điểm đời sống:
- Nơi sống?
- Thức ăn? Kiếm ăn?
- Tập tính?
- Thân nhiệt?
*Đặc điểm sinh sản:
- Hình thức thụ tinh của thỏ?
- Phôi được phát triển ở đâu?
- Bộ phận nào giúp phôi trao đổi chất với cơ thể mẹ?
I. Thỏ :
1. D?i s?ng:
- Nơi sống?
- Thức ăn? Kiếm ăn?
- Tập tính?
- Thân nhiệt?
*Đặc điểm sinh sản:
- Thụ tinh trong.
- Phôi phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
- Đẻ con có nhau thai (thai sinh)
- Con non yếu được nuôi bằng sữa mẹ.
*Ưu điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noãn thai sinh?
HIỆN TƯỢNG
THAI SINH
Sự phát triển phôi không phụ thuộc vào
lượng noãn hoàng trong trứng.


Phôi phát triển trong bụng mẹ nên an toàn
và có đủ điều kiện cần cho sự phát triển.

Con non được nuôi bằng sữa mẹ
nên không phụ thuộc vào nguồn thức ăn
ngoài thiên nhiên.

II. Cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ:
1. Cấu tạo ngoài:
Bộ lông mao dày, xốp
Mũi tinh và lông xúc giác (râu) nhạy bén
Vành tai lớn, cử động được theo các phía
Chi trước ngắn
Chi sau dài, khỏe
Cấu tạo ngoài của thỏ
Lông mao dày và xốp
Giữ nhiệt, bảo vệ cơ thể
Ngắn
Đào hang
Dài, khỏe
Bật nhảy xa, chạy nhanh trốn kẻ thù.
Thính, có lông xúc giác nhay bén.
Tìm thức ăn và môi trường
Thính, vành tai rộng, cử động theo các phía
Định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NGOÀI CỦA THỎ
THÍCH NGHI VỚI ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH
Tại sao trong chăn nuôi người ta không làm chuồng
thỏ bằng tre hay gỗ?
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ:
1. Cấu tạo ngoài:
(Bảng/ VBT)
2. Di chuyển:
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ:
1. Cấu tạo ngoài:
(Bảng/ VBT)
2. Di chuyển:
- Nhảy đồng thời cả 2 chi sau.
47
Bài : 46
THỎ
2. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
b. Di chuy?n :
 Đọc thông tin sgk, quan sát hình và cho biết:
Thỏ di chuyển bằng cách nào?
 Bằng cách nhảy đồng thời hai chi sau.
Hằng nhiệt
Gặm nhấm
Sữa mẹ
Lông Mao
Lẫn trốn
Kẻ thù
Từ Điền
Dặn dò:
- Học bài, trả lời câu hỏi/ SGK.
- Đọc mục: “Em có biết”.
- Nghiên cứu các bài: 49, 50, 51/ SGK.
 Quan sát tranh 46.5 và trả lời câu hỏi sau:
Thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song một số trường hợp vẫn thoát khỏi nanh vuốt của thú ăn thịt?
 Quan sát tranh 46.5 và trả lời câu hỏi sau:
Thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song một số trường hợp vẫn thoát khỏi nanh vuốt của thú ăn thịt?
 Khi bị rượt đuổi thỏ chạy theo hình chữ Z, còn thú ăn thịt chạy theo kiểu rượt đuổi nên dễ mất đà lao theo hướng khác, khi đó thỏ lẩn vào bụi rậm trốn thoát.
29
Nghề nuôi thỏ
THỎ
Thỏ ẩn nấu trong bụi rậm
Thỏ sống ven rừng.
Thịt thỏ có tác dụng bổ trung ích khí, hoạt huyết giải độc, chống đau tê, chữa suy nhược gầy yếu, chứng tiêu khát, những người vừa ốm dậy, dạ dày nóng gây nôn, đái ra máu.
Ngoài ra, nhiều bộ phận khác của thỏ cũng được dùng làm thuốc như: 
Xương thỏ (thỏ cốt): Có vị ngọt, chua, tính bình, có tác dụng trấn tĩnh, khu phong, giải độc, tiêu sưng, chữa đầu váng, háo khát dưới dạng nước sắc hoặc ngâm rượu uống. Dùng ngoài, xương thỏ phơi khô, tán bột rắc trị mụn nhọt, ghẻ lở.   
Gan thỏ (thỏ can): Có vị ngọt, đắng, mặn, tính hàn, có tác dụng bổ gan, làm sáng mắt chữa choáng váng do gan yếu, mắt mờ, có màng mộng, đau mắt. Ngày dùng 16 - 20g gan phơi khô, tán nhỏ, rây bột mịn.
Da lông thỏ (thỏ bì mao): Đốt tồn tính, tán bột, rắc để làm lành các vết thương, vết bỏng, nhất là những vết lâu ngày không khỏi.
Óc thỏ (thỏ não): Luyện với đinh hương, nhũ hương và xạ hương làm thành viên. Làm thuốc uống trợ sản chữa đẻ khó.
Đầu thỏ (thỏ đầu cốt): 1 cái, làm sạch, chặt nhỏ, nấu với gạo tẻ thành cháo, ăn hết 1 lần trong ngày để chữa cam lỵ trẻ em, trúng độc, sang lở.
Tiết thỏ (thỏ huyết): Có vị mặn, tính hàn, không độc, có tác dụng hoạt huyết, lương huyết, chữa các chứng ngộ độc. Uống ngay khi mới cắt tiết, mỗi lần 1chén nhỏ.

Lợi ích của thỏ :
Da lông thỏ (thỏ bì mao): Đốt tồn tính, tán bột, rắc để làm lành các vết thương, vết bỏng, nhất là những vết lâu ngày không khỏi.
Óc thỏ (thỏ não): Luyện với đinh hương, nhũ hương và xạ hương làm thành viên. Làm thuốc uống trợ sản chữa đẻ khó.
Đầu thỏ (thỏ đầu cốt): 1 cái, làm sạch, chặt nhỏ, nấu với gạo tẻ thành cháo, ăn hết 1 lần trong ngày để chữa cam lỵ trẻ em, trúng độc, sang lở.
Tiết thỏ (thỏ huyết): Có vị mặn, tính hàn, không độc, có tác dụng hoạt huyết, lương huyết, chữa các chứng ngộ độc. Uống ngay khi mới cắt tiết, mỗi lần 1chén nhỏ.

1
2
3
4
5
6
G
N
Ô
L
Ú
T
I
K
H
S
I
D
A


U
D
Y
À
D

C
Ơ
Á
M
U


R
T
P
N
G
V
Ũ
Í
T
R
Ò

C
H
Ơ
I

Ô

C
H

Đ

T
Ư
Ơ
I
Hàng ngang số 1 (gồm 6 chữ cái):
Cơ thể chim được phủ bởi lớp… ?
Hàng ngang số 2 (gồm 7 chữ cái):
Ñaây laø boä phaän cuûa oáng tieâu hoaù coù chöùc naêng co boùp vaø nghieàn thöùc aên.
Hàng ngang số 3 (gồm 6 chữ cái):
Khi bay, chim hoâ haáp baèng phoåi vaø hệ thống …?
Hàng ngang số 4 (Gồm 9 chữ cái):
Máu đi nuôi cơ thể ở chim là máu gì?
Hàng ngang số 5 (gồm 7 chữ cái):
Đây là một tập tính của chim thể hiện sự tiến hoá hơn hẳn bò sát trong sinh sản?
Hàng ngang 6 (g?m 7 ch? cái):
Ở chim có hiện tượng nuôi con bằng...?
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
 
Gửi ý kiến