Bài 46. Thỏ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 20h:39' 29-09-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thơm
Ngày gửi: 20h:39' 29-09-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH KHỐI 7 Năm học: 2020-2021
*Trường THCS CHU VĂN AN
*Giáo viên: Trương Thị Hoàng Anh
*SINH HỌC 7
*LỚP THÚ (Lớp có vú)
*Bài 46; Tiết 47
*THỎ
Quán sát hình 1, 2: nói lên tập tính nào ở thỏ?
*1
*2
*I. ĐỜI SỐNG: * * Đặc điểm đời sống:
*- Sống ở ven rừng, bụi rậm. * Có tập tính đào hang, ẩn nấp bụi rậm hay * nhảy bằng 2 chi sau.
*I. ĐỜI SỐNG: **Đặc điểm đời sống:
*- Sống ở ven rừng, bụi rậm. * Có tập tính đào hang, ẩn nấp bụi rậm hay * nhảy bằng 2 chi sau. * Kiếm ăn về chiều hay ban đêm. * Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm. * Là động vật hằng nhiệt. ** Sinh sản:
*Thỏ hoạt động vào lúc nào trong ngày? * Nêu thức ăn và tập tính ăn của chúng?
Hãy điền các cụm từ dưới đây vào bảng cho phù hợp:Thụ tinh trong, thụ tinh ngoài, đẻ trứng, đẻ con có nhau thai.
*- Sự sinh sản của thỏ có đặc điểm nào giống và khác so với bò sát? * + Các em thực hiện bài tập:
*Hãy điền các cụm từ dưới đây vào bảng cho phù hợp:Thụ tinh trong, thụ tinh ngoài, đẻ trứng, đẻ con có nhau thai.
*Sinh sản ở thằn lằn
*Sinh sản ở thỏ
*
*
*- Thụ tinh trong *- Đẻ trứng
* Thụ tinh trong * Đẻ con có nhau thai
*Như vậy đẻ con thai sinh (ở thỏ) tiến hóa hơn đẻ trứng và noãn thai sinh (bò sát) như thế nào?
*Phôi được nuôi bằng chất dinh dưỡng của cơ thể mẹ qua *nhau thai nên ổn định. *Phôi được phát triển trong tử cung cơ thể mẹ nên an toàn * và có đầy đủ các điều kiện sống thích hợp cho sự phát triển. *Con sơ sinh và con non được nuôi bằng sữa mẹ (bổ, ổn *định và chủ động)không lệ thuộc vào con mồi trong tự nhiên.
* Sinh sản:
* * Sinh sản: *-Thụ tinh trong. *- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ. *- Thỏ đẻ con có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh. *- Con non yếu, được nuôi bằng sữa mẹ.
*II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1- Cấu tạo ngoài:
*II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1- Cấu tạo ngoài:
*Mắt
*Vành tai
*Lông xúc giác
*Chi trước
*Chi sau
*Đuôi
*Bộ lông mao
*7
*6
*5
** HS quan sát H46.2, H46.3 SGK, đọc thông tin và thảo luận nhóm 4 HS hoàn thành bảng: * “ Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù”
*Bộ phận cơ thể
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
*Bộ lông
*Bộ lông: ..............
*
*Chi (có vuốt)
*Chi trước:....._........_
*
*Chi sau:.._.............._
*
* *Giác quan
*Mũi: ....._................._
*
*Lông xúc giác:.........
*Tai:................
*
*Vành tai:................
*Bộ phận cơ thể
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
*Bộ lông
*Bộ lông: ..............
*
*Chi (có vuốt)
*Chi trước:....._........_
*
*Chi sau:.._.............._
*
* * *Giác quan
*Mũi: ....._................._
*
*Lông xúc giác:..........
*Tai:................
*
*Vành tai:................
*Lông mao dày, xốp
*_Giữ nhiệt, giúp thỏ an toàn khi lẩn trốn trong bụi rậm._
*Ngắn
*_Đào hang và di chuyển_
*Dài khỏe
*_Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi._
*Thính
* Nhạy bén
*_Thăm dò thức ăn,và môi trường, phát hiện kẻ thù_
*Thính
*Lớn, dài, cử động được
*_ Định hướng âm thanh và phát hiện sớm kẻ thù._
* 1- Cấu tạo ngoài:
*- Bộ lông mao cấu tạo bằng chất sừng, dày xốp Giúp thỏ giữ nhiệt và bảo vệ cơ thể khi lẩn trốn. * Chi có vuốt: *+ Chi trước: ngắn để đào hang. + Chi sau dài khoẻ: bật nhảy xa giúp thỏ trốn nhanh. *- Giác quan: *+ Mũi: Thính, có lông xúc giác nhạy bén. *+ Tai:Thính *Vành tai: Lớn, dài cử động được *Định hướng âm thanh và phát hiện sớm kẻ thù.
*2/ Di chuyển:
* - Thảo luận nhóm 2 HS – 3 phút *.Thỏ di chuyển bằng cách nào? *. Phân tích động tác di chuyển của thỏ?
* Phân tích động tác di chuyển của thỏ: * 2 chân sau tiếp xúc với đất, đạp mạnh vào đất làm cơ thể bật lên cao. * Chân trước, sau và thân duỗi thẳng, làm giảm sức cản của không khí, tạo điều kiện cho sự tăng tốc độ và lên cao. *- Chỉ có một chân trước tiếp cận với đất ở vào cuối giai đoạn của sự nhảy.
*- Khi chạy, thoạt đầu chân trước và sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ cong lại, chân trước đánh về phía sau, chân sau về phía trước. *-Khi chân sau đạp xuống đất cơ thể tung mình về phía trước thì 2 chân trước lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy nhanh với vận tốc 74km/h *
* - HS quan sát H46.5 - *. Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt, song một số trường hợp thỏ vẫn thoát được kẻ thù? Vì sao?
*- Thỏ chạy theo đường chữ Z, còn thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi nên bị mất đà.
*2/ Di chuyển: *- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời cả 2 chân sau, nhảy liên tục và đổi hướng.
* Thỏ di chuyển bằng cách nào?
*. Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt ? vì sao?
* Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt: do sức bền của thỏ kém, còn thú ăn thịt sức bền lớn.
1. Thỏ là động vật:
* Câu hỏi, bài tập củng cố:
*Chọn ý đúng trong các câu sau:
* a. Đẻ con. * b. Đẻ trứng. * c. Đẻ con có nhau thai. * d. Đẻ trứng và đẻ con.
2. Đặc điểm của bộ lông thỏ là:
* a. Dày. * b. Xốp. * c. Cấu tạo bằng chất sừng. * d. Dày, xốp, cấu tạo bằng chất sừng.
*
3. Thỏ di chuyển bằng cách?
* a. Bò. * b. Đi chạy. * c. Nhảy đồng thời bằng 2 chi sau. * d. Bò, đi chạy.
*Hướng dẫn học sinh tự học: * - _Đối với bài học ở tiết học này_: * + Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài vào vở bài tập * + Đọc mục “em có biết” *_ _- _ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo_: * Đọc bài mới: “Cấu tạo trong của thỏ” * + Ôn lại cấu tạo các cơ quan: Bộ xương, các hệ cơ quan của thằn lằn. * + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ?
*Hình 47.1 Bộ xương thỏ
*H47.2 Cấu tạo trong của thỏ
*CHÚC *CÁC *EM * HỌC *TỐT
*Trường THCS CHU VĂN AN
*Giáo viên: Trương Thị Hoàng Anh
*SINH HỌC 7
*LỚP THÚ (Lớp có vú)
*Bài 46; Tiết 47
*THỎ
Quán sát hình 1, 2: nói lên tập tính nào ở thỏ?
*1
*2
*I. ĐỜI SỐNG: * * Đặc điểm đời sống:
*- Sống ở ven rừng, bụi rậm. * Có tập tính đào hang, ẩn nấp bụi rậm hay * nhảy bằng 2 chi sau.
*I. ĐỜI SỐNG: **Đặc điểm đời sống:
*- Sống ở ven rừng, bụi rậm. * Có tập tính đào hang, ẩn nấp bụi rậm hay * nhảy bằng 2 chi sau. * Kiếm ăn về chiều hay ban đêm. * Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm. * Là động vật hằng nhiệt. ** Sinh sản:
*Thỏ hoạt động vào lúc nào trong ngày? * Nêu thức ăn và tập tính ăn của chúng?
Hãy điền các cụm từ dưới đây vào bảng cho phù hợp:Thụ tinh trong, thụ tinh ngoài, đẻ trứng, đẻ con có nhau thai.
*- Sự sinh sản của thỏ có đặc điểm nào giống và khác so với bò sát? * + Các em thực hiện bài tập:
*Hãy điền các cụm từ dưới đây vào bảng cho phù hợp:Thụ tinh trong, thụ tinh ngoài, đẻ trứng, đẻ con có nhau thai.
*Sinh sản ở thằn lằn
*Sinh sản ở thỏ
*
*
*- Thụ tinh trong *- Đẻ trứng
* Thụ tinh trong * Đẻ con có nhau thai
*Như vậy đẻ con thai sinh (ở thỏ) tiến hóa hơn đẻ trứng và noãn thai sinh (bò sát) như thế nào?
*Phôi được nuôi bằng chất dinh dưỡng của cơ thể mẹ qua *nhau thai nên ổn định. *Phôi được phát triển trong tử cung cơ thể mẹ nên an toàn * và có đầy đủ các điều kiện sống thích hợp cho sự phát triển. *Con sơ sinh và con non được nuôi bằng sữa mẹ (bổ, ổn *định và chủ động)không lệ thuộc vào con mồi trong tự nhiên.
* Sinh sản:
* * Sinh sản: *-Thụ tinh trong. *- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ. *- Thỏ đẻ con có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh. *- Con non yếu, được nuôi bằng sữa mẹ.
*II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1- Cấu tạo ngoài:
*II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển: * 1- Cấu tạo ngoài:
*Mắt
*Vành tai
*Lông xúc giác
*Chi trước
*Chi sau
*Đuôi
*Bộ lông mao
*7
*6
*5
** HS quan sát H46.2, H46.3 SGK, đọc thông tin và thảo luận nhóm 4 HS hoàn thành bảng: * “ Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù”
*Bộ phận cơ thể
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
*Bộ lông
*Bộ lông: ..............
*
*Chi (có vuốt)
*Chi trước:....._........_
*
*Chi sau:.._.............._
*
* *Giác quan
*Mũi: ....._................._
*
*Lông xúc giác:.........
*Tai:................
*
*Vành tai:................
*Bộ phận cơ thể
*Đặc điểm cấu tạo ngoài
*Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
*Bộ lông
*Bộ lông: ..............
*
*Chi (có vuốt)
*Chi trước:....._........_
*
*Chi sau:.._.............._
*
* * *Giác quan
*Mũi: ....._................._
*
*Lông xúc giác:..........
*Tai:................
*
*Vành tai:................
*Lông mao dày, xốp
*_Giữ nhiệt, giúp thỏ an toàn khi lẩn trốn trong bụi rậm._
*Ngắn
*_Đào hang và di chuyển_
*Dài khỏe
*_Bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi._
*Thính
* Nhạy bén
*_Thăm dò thức ăn,và môi trường, phát hiện kẻ thù_
*Thính
*Lớn, dài, cử động được
*_ Định hướng âm thanh và phát hiện sớm kẻ thù._
* 1- Cấu tạo ngoài:
*- Bộ lông mao cấu tạo bằng chất sừng, dày xốp Giúp thỏ giữ nhiệt và bảo vệ cơ thể khi lẩn trốn. * Chi có vuốt: *+ Chi trước: ngắn để đào hang. + Chi sau dài khoẻ: bật nhảy xa giúp thỏ trốn nhanh. *- Giác quan: *+ Mũi: Thính, có lông xúc giác nhạy bén. *+ Tai:Thính *Vành tai: Lớn, dài cử động được *Định hướng âm thanh và phát hiện sớm kẻ thù.
*2/ Di chuyển:
* - Thảo luận nhóm 2 HS – 3 phút *.Thỏ di chuyển bằng cách nào? *. Phân tích động tác di chuyển của thỏ?
* Phân tích động tác di chuyển của thỏ: * 2 chân sau tiếp xúc với đất, đạp mạnh vào đất làm cơ thể bật lên cao. * Chân trước, sau và thân duỗi thẳng, làm giảm sức cản của không khí, tạo điều kiện cho sự tăng tốc độ và lên cao. *- Chỉ có một chân trước tiếp cận với đất ở vào cuối giai đoạn của sự nhảy.
*- Khi chạy, thoạt đầu chân trước và sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ cong lại, chân trước đánh về phía sau, chân sau về phía trước. *-Khi chân sau đạp xuống đất cơ thể tung mình về phía trước thì 2 chân trước lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy nhanh với vận tốc 74km/h *
* - HS quan sát H46.5 - *. Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt, song một số trường hợp thỏ vẫn thoát được kẻ thù? Vì sao?
*- Thỏ chạy theo đường chữ Z, còn thú ăn thịt chạy kiểu rượt đuổi nên bị mất đà.
*2/ Di chuyển: *- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời cả 2 chân sau, nhảy liên tục và đổi hướng.
* Thỏ di chuyển bằng cách nào?
*. Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt ? vì sao?
* Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt: do sức bền của thỏ kém, còn thú ăn thịt sức bền lớn.
1. Thỏ là động vật:
* Câu hỏi, bài tập củng cố:
*Chọn ý đúng trong các câu sau:
* a. Đẻ con. * b. Đẻ trứng. * c. Đẻ con có nhau thai. * d. Đẻ trứng và đẻ con.
2. Đặc điểm của bộ lông thỏ là:
* a. Dày. * b. Xốp. * c. Cấu tạo bằng chất sừng. * d. Dày, xốp, cấu tạo bằng chất sừng.
*
3. Thỏ di chuyển bằng cách?
* a. Bò. * b. Đi chạy. * c. Nhảy đồng thời bằng 2 chi sau. * d. Bò, đi chạy.
*Hướng dẫn học sinh tự học: * - _Đối với bài học ở tiết học này_: * + Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài vào vở bài tập * + Đọc mục “em có biết” *_ _- _ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo_: * Đọc bài mới: “Cấu tạo trong của thỏ” * + Ôn lại cấu tạo các cơ quan: Bộ xương, các hệ cơ quan của thằn lằn. * + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ?
*Hình 47.1 Bộ xương thỏ
*H47.2 Cấu tạo trong của thỏ
*CHÚC *CÁC *EM * HỌC *TỐT
 







Các ý kiến mới nhất