Chương II. §1. Hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:07' 08-10-2019
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 440
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:07' 08-10-2019
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích:
0 người
Chương II
Tiết 13: HÀM SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Hướng dẫn
Hàm số xác định khi:
Vậy, TXĐ của hàm số là:
BÀI MỚI
III. TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
1. Hàm số chẵn. Hàm số lẻ
1.1 Ví dụ: Cho hàm số
a. f(x) = x2 ; b. f(x) = x3
1 . Hãy tìm TXĐ của hàm số đó
2 .Hãy tính f(-x) và so sánh với f(x)
3. Vẽ đồ thị hàm số .
Trả lời
1/ Đây là hàm đa thức nên có TXĐ là D = R
2/ Ta có: f(-x) = (-x)2 = x2 = f(x)
Ta nói: f(x) là hàm số chẵn
Trả lời
1/ Đây là hàm đa thức nên có TXĐ là D = R
2/ Ta có: f(-x) = (-x)3 = -x3 = -f(x)
Ta nói: f(x) là hàm số lẻ
Như vậy, thế nào là hàm số chẵn
thế nào là hàm số lẻ?
1.2 Định nghĩa
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D
( y= f(x) chẵn )
( y= f(x) lẻ)
Bài toán:
Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau?
1 . Hãy tìm TXĐ của hàm số đó
2 .Hãy tính f(-x) và so sánh với f(x)
3. Vẽ đồ thị hàm số .
CÁC BƯỚC ĐỂ XÉT TÍNH CHẴN LẺ
B1: Tìm TXĐ
Kiểm tra điều kiện 1.
-Nếu không thỏa mãn thì kết luận hàm số không phải h/s chẵn, hay lẻ
- Nếu thỏa mãn thì qua bước 2
B2. Tính f(-x) và so sánh với f(x)
Nếu thỏa mãn đk 2 thì kết luận hàm số là hàm chẵn
Nếu thỏa mãn đk 3 thì kết luận hàm số là hàm lẻ.
Nếu không thỏa mãn đk 2, hoặc đk 3 thì hàm số không lẻ cũng không chẵn
A, Trục Ox
B, Trục Oy
C, y = 1
D, Không có trục đối xứng
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = x3
a. Gốc tọa độ O
b. Điểm A
c. Điểm B
2
-2
1
-1
-1
8
-8
A
B
1
MỘT SỐ CHÚ Ý
Một hàm số không nhất thiết phải là chẵn hoặc lẻ.
Đồ thị của hàm số chẵn, đối xứng nhau qua trục tung.
Đồ thị của hàm số lẻ, đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
BÀI TẬP
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau?
a/ f(x) = -x – x3
b/ g( x) = -x2
c/ h(x) = x+1
Tiết 13: HÀM SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm TXĐ của các hàm số sau:
Hướng dẫn
Hàm số xác định khi:
Vậy, TXĐ của hàm số là:
BÀI MỚI
III. TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
1. Hàm số chẵn. Hàm số lẻ
1.1 Ví dụ: Cho hàm số
a. f(x) = x2 ; b. f(x) = x3
1 . Hãy tìm TXĐ của hàm số đó
2 .Hãy tính f(-x) và so sánh với f(x)
3. Vẽ đồ thị hàm số .
Trả lời
1/ Đây là hàm đa thức nên có TXĐ là D = R
2/ Ta có: f(-x) = (-x)2 = x2 = f(x)
Ta nói: f(x) là hàm số chẵn
Trả lời
1/ Đây là hàm đa thức nên có TXĐ là D = R
2/ Ta có: f(-x) = (-x)3 = -x3 = -f(x)
Ta nói: f(x) là hàm số lẻ
Như vậy, thế nào là hàm số chẵn
thế nào là hàm số lẻ?
1.2 Định nghĩa
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D
( y= f(x) chẵn )
( y= f(x) lẻ)
Bài toán:
Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau?
1 . Hãy tìm TXĐ của hàm số đó
2 .Hãy tính f(-x) và so sánh với f(x)
3. Vẽ đồ thị hàm số .
CÁC BƯỚC ĐỂ XÉT TÍNH CHẴN LẺ
B1: Tìm TXĐ
Kiểm tra điều kiện 1.
-Nếu không thỏa mãn thì kết luận hàm số không phải h/s chẵn, hay lẻ
- Nếu thỏa mãn thì qua bước 2
B2. Tính f(-x) và so sánh với f(x)
Nếu thỏa mãn đk 2 thì kết luận hàm số là hàm chẵn
Nếu thỏa mãn đk 3 thì kết luận hàm số là hàm lẻ.
Nếu không thỏa mãn đk 2, hoặc đk 3 thì hàm số không lẻ cũng không chẵn
A, Trục Ox
B, Trục Oy
C, y = 1
D, Không có trục đối xứng
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = x3
a. Gốc tọa độ O
b. Điểm A
c. Điểm B
2
-2
1
-1
-1
8
-8
A
B
1
MỘT SỐ CHÚ Ý
Một hàm số không nhất thiết phải là chẵn hoặc lẻ.
Đồ thị của hàm số chẵn, đối xứng nhau qua trục tung.
Đồ thị của hàm số lẻ, đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
BÀI TẬP
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau?
a/ f(x) = -x – x3
b/ g( x) = -x2
c/ h(x) = x+1
 








Các ý kiến mới nhất