Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm lưu thịnh
Ngày gửi: 15h:44' 22-11-2021
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 10 - §7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
 
?
Bạn Vuông làm đúng theo quy ước. Vì thứ tự thực hiện phép tính là nhân chia trước, cộng trừ sau.
Ví dụ:
a) 8 + 36 : 3 . 2
= 8 + 12 . 2 = 8+ 24 = 32
b) [ 1 + 2 . ( 5 . 3 – 23)] . 7
= [1 + 2. (5 . 3 – 8)] . 7
= [1 + 2. (15 – 8)] . 7
= [1 + 2.7]. 7
= [1 + 14] . 7 = 15.7 = 105
Luyện tập 1:
a) 25. 23 – 32 + 125
= 25 . 8 – 9 + 125
= 200 - 9 + 125
= 191 + 125
= 316
b) 2 . 32 + 5.( 2+3)
= 2 . 9 + 5 . 6
= 18 + 30
= 48
Vận dụng:
a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
14 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: 60km.
* Chú ý:
Trong một biểu thức có thể có chứa chữ. Để tính giá trị của biểu thức đó khi cho giá trị của các chữ, ta thay thế giá trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức nhận được.
a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
b) a = 3
=> ShcnABCD = 2. 12 + 1 = 2.1 + 1 = 2 + 1 = 3 ( cm2)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1.46
a. 235 + 78 – 142 = 313 – 142 = 171
b. 14 + 2 . 82 = 14 + 2. 64 = 14 + 128 = 142
c. { 23 + [ 1 + ( 3 – 1)2]} : 13
= { 8 + [ 1 + 22]} : 13
= { 8 + [ 1 + 4]} : 13
= { 8 + 5} : 13
= 13 : 13
= 1
Bài 1.47 :
1 + 2( a+ b) – 43
Thay a = 25 và b = 9 vào biểu thức ta có :
1+ 2.(25 + 9) – 64
= 1 + 2. 34 – 64
= 1 + 68 – 64
= 69 – 64
= 5
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 1.48 :
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được số chiếc ti vi là :
( 1 264 + 164 . 4) : 12 = 160 ( ti vi)
Đáp số : 160 ti vi.
Bài 1.49 :
18. 350 + (105-30-18).170+ 30.(105-30)
Diện tích sàn cần lát : ( 105 – 30) m2 ;
Tổng tiền công là : (105-30). 30 ( nghìn đồng) ;
18m2 gỗ loại 1 có giá : 18. 350 ( nghìn đồng) ;
Còn lại [(105-30)-18] m2 gỗ loại 2 có giá là : [(105-30)-18].170 (nghìn đồng)
Tổng chi phí : (105-30). 30 + 18. 350 + [(105-30)-18].170 = 18 240 ( nghìn đồng)
Đáp số :18 240 000 đồng
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học từ Bài 1 đến Bài 7.
- Xem trước các bài tập phần Luyện tập chung và Ôn tập chương I.
- Làm trước các bài tập 1.50; 1.52; 1.53; 1.56.
468x90
 
Gửi ý kiến