Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm lưu thịnh
Ngày gửi: 15h:44' 22-11-2021
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: phạm lưu thịnh
Ngày gửi: 15h:44' 22-11-2021
Dung lượng: 116.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 10 - §7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
?
Bạn Vuông làm đúng theo quy ước. Vì thứ tự thực hiện phép tính là nhân chia trước, cộng trừ sau.
Ví dụ:
a) 8 + 36 : 3 . 2
= 8 + 12 . 2 = 8+ 24 = 32
b) [ 1 + 2 . ( 5 . 3 – 23)] . 7
= [1 + 2. (5 . 3 – 8)] . 7
= [1 + 2. (15 – 8)] . 7
= [1 + 2.7]. 7
= [1 + 14] . 7 = 15.7 = 105
Luyện tập 1:
a) 25. 23 – 32 + 125
= 25 . 8 – 9 + 125
= 200 - 9 + 125
= 191 + 125
= 316
b) 2 . 32 + 5.( 2+3)
= 2 . 9 + 5 . 6
= 18 + 30
= 48
Vận dụng:
a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
14 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: 60km.
* Chú ý:
Trong một biểu thức có thể có chứa chữ. Để tính giá trị của biểu thức đó khi cho giá trị của các chữ, ta thay thế giá trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức nhận được.
a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
b) a = 3
=> ShcnABCD = 2. 12 + 1 = 2.1 + 1 = 2 + 1 = 3 ( cm2)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1.46
a. 235 + 78 – 142 = 313 – 142 = 171
b. 14 + 2 . 82 = 14 + 2. 64 = 14 + 128 = 142
c. { 23 + [ 1 + ( 3 – 1)2]} : 13
= { 8 + [ 1 + 22]} : 13
= { 8 + [ 1 + 4]} : 13
= { 8 + 5} : 13
= 13 : 13
= 1
Bài 1.47 :
1 + 2( a+ b) – 43
Thay a = 25 và b = 9 vào biểu thức ta có :
1+ 2.(25 + 9) – 64
= 1 + 2. 34 – 64
= 1 + 68 – 64
= 69 – 64
= 5
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 1.48 :
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được số chiếc ti vi là :
( 1 264 + 164 . 4) : 12 = 160 ( ti vi)
Đáp số : 160 ti vi.
Bài 1.49 :
18. 350 + (105-30-18).170+ 30.(105-30)
Diện tích sàn cần lát : ( 105 – 30) m2 ;
Tổng tiền công là : (105-30). 30 ( nghìn đồng) ;
18m2 gỗ loại 1 có giá : 18. 350 ( nghìn đồng) ;
Còn lại [(105-30)-18] m2 gỗ loại 2 có giá là : [(105-30)-18].170 (nghìn đồng)
Tổng chi phí : (105-30). 30 + 18. 350 + [(105-30)-18].170 = 18 240 ( nghìn đồng)
Đáp số :18 240 000 đồng
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học từ Bài 1 đến Bài 7.
- Xem trước các bài tập phần Luyện tập chung và Ôn tập chương I.
- Làm trước các bài tập 1.50; 1.52; 1.53; 1.56.
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
?
Bạn Vuông làm đúng theo quy ước. Vì thứ tự thực hiện phép tính là nhân chia trước, cộng trừ sau.
Ví dụ:
a) 8 + 36 : 3 . 2
= 8 + 12 . 2 = 8+ 24 = 32
b) [ 1 + 2 . ( 5 . 3 – 23)] . 7
= [1 + 2. (5 . 3 – 8)] . 7
= [1 + 2. (15 – 8)] . 7
= [1 + 2.7]. 7
= [1 + 14] . 7 = 15.7 = 105
Luyện tập 1:
a) 25. 23 – 32 + 125
= 25 . 8 – 9 + 125
= 200 - 9 + 125
= 191 + 125
= 316
b) 2 . 32 + 5.( 2+3)
= 2 . 9 + 5 . 6
= 18 + 30
= 48
Vận dụng:
a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
14 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: 60km.
* Chú ý:
Trong một biểu thức có thể có chứa chữ. Để tính giá trị của biểu thức đó khi cho giá trị của các chữ, ta thay thế giá trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức nhận được.
a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
b) a = 3
=> ShcnABCD = 2. 12 + 1 = 2.1 + 1 = 2 + 1 = 3 ( cm2)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1.46
a. 235 + 78 – 142 = 313 – 142 = 171
b. 14 + 2 . 82 = 14 + 2. 64 = 14 + 128 = 142
c. { 23 + [ 1 + ( 3 – 1)2]} : 13
= { 8 + [ 1 + 22]} : 13
= { 8 + [ 1 + 4]} : 13
= { 8 + 5} : 13
= 13 : 13
= 1
Bài 1.47 :
1 + 2( a+ b) – 43
Thay a = 25 và b = 9 vào biểu thức ta có :
1+ 2.(25 + 9) – 64
= 1 + 2. 34 – 64
= 1 + 68 – 64
= 69 – 64
= 5
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 1.48 :
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó bán được số chiếc ti vi là :
( 1 264 + 164 . 4) : 12 = 160 ( ti vi)
Đáp số : 160 ti vi.
Bài 1.49 :
18. 350 + (105-30-18).170+ 30.(105-30)
Diện tích sàn cần lát : ( 105 – 30) m2 ;
Tổng tiền công là : (105-30). 30 ( nghìn đồng) ;
18m2 gỗ loại 1 có giá : 18. 350 ( nghìn đồng) ;
Còn lại [(105-30)-18] m2 gỗ loại 2 có giá là : [(105-30)-18].170 (nghìn đồng)
Tổng chi phí : (105-30). 30 + 18. 350 + [(105-30)-18].170 = 18 240 ( nghìn đồng)
Đáp số :18 240 000 đồng
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học từ Bài 1 đến Bài 7.
- Xem trước các bài tập phần Luyện tập chung và Ôn tập chương I.
- Làm trước các bài tập 1.50; 1.52; 1.53; 1.56.
 








Các ý kiến mới nhất