Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoih thi mai
Ngày gửi: 16h:29' 24-09-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 289
Nguồn:
Người gửi: hoih thi mai
Ngày gửi: 16h:29' 24-09-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích:
0 người
*Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo
* *VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
*GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: HỐIH THỊ MAI
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
* *LỚP 6/1
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Câu 1: 1) Tính giá trị của biểu thức: *15 + 12 – 7 =…………….. * 50 : 10 . 3 = …….. *2 ) Nếu trong một biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự………………………….
*Thực hiện các phép tính và viết tiếp vào chỗ chấm một cách thích hợp:
*Câu 3: 1) Tính giá trị của biểu thức: *a) ( 15+ 25) : 5 =…….. *b) 2. ( 12- 5)=……. *2) Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc( ) thì trước tiên ta phải thực hiện ……………
* Phiếu học tập1
*Câu 2: 1) Tính giá trị của biểu thức: * 45:5+20 =……………………………………………………………… * 70 – 5.6 =……………………………………………………………….. * 2) Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ………………………………………………………………
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Phiếu học tập 1 *_Nhóm 1,2: Câu 1_ *_Nhóm 3,4: Câu 2_ *_Nhóm 5,6: Câu 3_
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*_ Từ trái qua phải_
*_ Nhân, chia trước ; Cộng, trừ sau_
*_ Ngoặc ( )_
*_ Nhân, chia cộng, trừ_
*Câu 1: 1) Tính giá trị của biểu thức: *15 + 12 – 7 = 27 – 7 = 20 * 50 : 10 . 3 = 5 . 3 = 15 *2 ) Nếu trong một biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự………………………….
* Phiếu học tập1
*Câu 2: 1) Tính giá trị của biểu thức: * 45:5+20 = 9 + 20 = 29 * 70 – 5.6 = 70 – 30 = 40 * 2) Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự …………………………………………….
*Câu 3: 1) Tính giá trị của biểu thức: *a) ( 15+ 25) : 5 = 40 : 5 = 8 *b) 2. ( 12- 5) = 2. 7 = 14 *2) Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc( ) thì trước tiên ta phải thực hiện
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Phiếu học tập 2 *_Trả lời các câu hỏi sau: _ *Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa *Ví dụ: 22 . 3 + 52. 4 thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ tự nào? *b) Nếu trong biểu thức có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn ví dụ *32: {[15-(3+2) .2]+3} thì ta thực hiện tính giá trị của biểu thức như thế nào?
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ tự :
*Luỹ thừa
*Nhân và chia
*Cộng và trừ
*b) Nếu trong biểu thức có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn thì ta thực hiện tính giá trị của biểu thức theo thứ tự:
*( )
*[ ]
*{ }
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*22 . 3 + 52. 4 = 4 . 3 + 25 . 4 * = 12 + 100 = 112
*32: {[15-(3+2) .2]+3} = 32 : {[15 – 5.2] + 3} * = 32 : {[15 – 10] + 3} * = 32 : {5 + 3} * = 32 : 8 = 4
*Phiếu học tập 3 *_Nhóm 1,2: Câu 1_ *_Nhóm 3,4: Câu 2_ *_Nhóm 5,6: Câu 3_
*LUYỆN TẬP 1 *Tính giá trị của các biểu thức sau: *1) 25.23 – 32 +125 *2) 2. 32 + 5.(2 + 3) *3) [(5-2)2 . (5-2)3] .5
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*LUYỆN TẬP 1 *Tính giá trị của các biểu thức sau: *1)
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*2)
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi với vận tốc 14km/h; 2h sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h *a) Tính quảng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2 giờ sau. *b) Tính quảng đường người đó đi được trong 5giờ.
*Giải
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
*b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là: *42 + 18 = 60 (km)
Luyện tập 2 a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a = 3cm
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
*Giải:
*b) a = 3 *=> ShcnABCD = 2. 12 + 1 = 2.1 + 1 = 2 + 1 = 3 ( cm2)
*_Thứ tự thực hiện các phép tính_
*1. Đối với biểu thức không có ngoặc:
*Luỹ thừa
*Nhân và chia
*Cộng và trừ
*2. Đối với biểu thức có ngoặc:
*( )
*[ ]
*{ }
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*_Bắt đầu_
*_Giới thiệu_
NỘI DUNG – LUẬT CHƠI
*Hãy chọn 1 bông hoa có con số và trả lời câu hỏi tương ứng. *Trả lời đúng câu hỏi tương ứng được nhận 1 phần quà ở hộp quà bí mật. *Không trả lời đúng câu hỏi không được nhận quà.
*_Phần thưởng của em là điểm 10_
*_Phần thưởng của em là 1 tràng pháo tay_
*1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
*A Lũy thừa- Nhân và chia- Cộng và trừ
* B. Cộng và trừ- Nhân và chia- Lũy thừa
*C. Cộng và trừ-Lũy thừa - Nhân và chia
* D. Nhân và chia - Lũy thừa- Cộng và trừ
4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
*4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
* B. { } → [ ] → ( ).
* D. [ ] → { } → ( ).
*C. ( ) → [ ] → { }.
*A. [ ] → ( ) → { }.
3. Tính 14 + 2.82.
*3. Tính 14 + 2.82.
*A. 142
* B. 143
*C. 144
* D. 145
2. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:
*2. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:
*C. 100:(2.{30 − [12 + 7]}).
* D. 100:(2.[30 − {12 + 7}]).
*B. 100:{2.[30 − (12 + 7)]}.
*A. 100:[2.(30 − {12 + 7})].
5. Thực hiện phép tính sau: 50: 2 + 5
*5. Thực hiện phép tính sau: 50: 2 + 5 *
*C. 25
* D. 10
*A. 5
*B. 30
Con số may mắn
* Con số may mắn
*HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
*1. Học thuộc thứ tự thực hiện phép tính. *2. BTVN: 1.46; 1.47; 1.48; 1.49 trang 26 SGK *3. Chuẩn bị tốt tiết luyện tập chung trang27
* *VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
*GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: HỐIH THỊ MAI
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
* *LỚP 6/1
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Câu 1: 1) Tính giá trị của biểu thức: *15 + 12 – 7 =…………….. * 50 : 10 . 3 = …….. *2 ) Nếu trong một biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự………………………….
*Thực hiện các phép tính và viết tiếp vào chỗ chấm một cách thích hợp:
*Câu 3: 1) Tính giá trị của biểu thức: *a) ( 15+ 25) : 5 =…….. *b) 2. ( 12- 5)=……. *2) Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc( ) thì trước tiên ta phải thực hiện ……………
* Phiếu học tập1
*Câu 2: 1) Tính giá trị của biểu thức: * 45:5+20 =……………………………………………………………… * 70 – 5.6 =……………………………………………………………….. * 2) Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự ………………………………………………………………
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Phiếu học tập 1 *_Nhóm 1,2: Câu 1_ *_Nhóm 3,4: Câu 2_ *_Nhóm 5,6: Câu 3_
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*_ Từ trái qua phải_
*_ Nhân, chia trước ; Cộng, trừ sau_
*_ Ngoặc ( )_
*_ Nhân, chia cộng, trừ_
*Câu 1: 1) Tính giá trị của biểu thức: *15 + 12 – 7 = 27 – 7 = 20 * 50 : 10 . 3 = 5 . 3 = 15 *2 ) Nếu trong một biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ ( hoặc chỉ có nhân, chia) thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự………………………….
* Phiếu học tập1
*Câu 2: 1) Tính giá trị của biểu thức: * 45:5+20 = 9 + 20 = 29 * 70 – 5.6 = 70 – 30 = 40 * 2) Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng ,trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự …………………………………………….
*Câu 3: 1) Tính giá trị của biểu thức: *a) ( 15+ 25) : 5 = 40 : 5 = 8 *b) 2. ( 12- 5) = 2. 7 = 14 *2) Khi tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc( ) thì trước tiên ta phải thực hiện
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Phiếu học tập 2 *_Trả lời các câu hỏi sau: _ *Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa *Ví dụ: 22 . 3 + 52. 4 thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ tự nào? *b) Nếu trong biểu thức có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn ví dụ *32: {[15-(3+2) .2]+3} thì ta thực hiện tính giá trị của biểu thức như thế nào?
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ tự :
*Luỹ thừa
*Nhân và chia
*Cộng và trừ
*b) Nếu trong biểu thức có cả dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn thì ta thực hiện tính giá trị của biểu thức theo thứ tự:
*( )
*[ ]
*{ }
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*22 . 3 + 52. 4 = 4 . 3 + 25 . 4 * = 12 + 100 = 112
*32: {[15-(3+2) .2]+3} = 32 : {[15 – 5.2] + 3} * = 32 : {[15 – 10] + 3} * = 32 : {5 + 3} * = 32 : 8 = 4
*Phiếu học tập 3 *_Nhóm 1,2: Câu 1_ *_Nhóm 3,4: Câu 2_ *_Nhóm 5,6: Câu 3_
*LUYỆN TẬP 1 *Tính giá trị của các biểu thức sau: *1) 25.23 – 32 +125 *2) 2. 32 + 5.(2 + 3) *3) [(5-2)2 . (5-2)3] .5
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*LUYỆN TẬP 1 *Tính giá trị của các biểu thức sau: *1)
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*2)
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi với vận tốc 14km/h; 2h sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h *a) Tính quảng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2 giờ sau. *b) Tính quảng đường người đó đi được trong 5giờ.
*Giải
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
*b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là: *42 + 18 = 60 (km)
Luyện tập 2 a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a = 3cm
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
*Giải:
*b) a = 3 *=> ShcnABCD = 2. 12 + 1 = 2.1 + 1 = 2 + 1 = 3 ( cm2)
*_Thứ tự thực hiện các phép tính_
*1. Đối với biểu thức không có ngoặc:
*Luỹ thừa
*Nhân và chia
*Cộng và trừ
*2. Đối với biểu thức có ngoặc:
*( )
*[ ]
*{ }
* TIẾT 10: BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
*_Bắt đầu_
*_Giới thiệu_
NỘI DUNG – LUẬT CHƠI
*Hãy chọn 1 bông hoa có con số và trả lời câu hỏi tương ứng. *Trả lời đúng câu hỏi tương ứng được nhận 1 phần quà ở hộp quà bí mật. *Không trả lời đúng câu hỏi không được nhận quà.
*_Phần thưởng của em là điểm 10_
*_Phần thưởng của em là 1 tràng pháo tay_
*1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
*A Lũy thừa- Nhân và chia- Cộng và trừ
* B. Cộng và trừ- Nhân và chia- Lũy thừa
*C. Cộng và trừ-Lũy thừa - Nhân và chia
* D. Nhân và chia - Lũy thừa- Cộng và trừ
4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
*4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
* B. { } → [ ] → ( ).
* D. [ ] → { } → ( ).
*C. ( ) → [ ] → { }.
*A. [ ] → ( ) → { }.
3. Tính 14 + 2.82.
*3. Tính 14 + 2.82.
*A. 142
* B. 143
*C. 144
* D. 145
2. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:
*2. Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:
*C. 100:(2.{30 − [12 + 7]}).
* D. 100:(2.[30 − {12 + 7}]).
*B. 100:{2.[30 − (12 + 7)]}.
*A. 100:[2.(30 − {12 + 7})].
5. Thực hiện phép tính sau: 50: 2 + 5
*5. Thực hiện phép tính sau: 50: 2 + 5 *
*C. 25
* D. 10
*A. 5
*B. 30
Con số may mắn
* Con số may mắn
*HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
*1. Học thuộc thứ tự thực hiện phép tính. *2. BTVN: 1.46; 1.47; 1.48; 1.49 trang 26 SGK *3. Chuẩn bị tốt tiết luyện tập chung trang27
 








Các ý kiến mới nhất