Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Châu
Ngày gửi: 22h:25' 13-12-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Châu
Ngày gửi: 22h:25' 13-12-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP
7A1
MÔN TIN HỌC 7
MỤC
TIÊU
Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm
tuần tự.
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua tuật toán tìm
kiếm tuần tự.
T
Caâu 1
I
Caâu 2
N
Caâu 3
Caâ
Hu 4
Caâ
Ọu 5
Caâ
Cu 6
12/13/22
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công
việc gì?
A
Lưu trữ dữ liệu.
B Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách
đã cho.
C
Xử lý dữ liệu.
D
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
A Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
C
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
C
Thông báo “Tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
A
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
B
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
D
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì12/13/22
còn tìm tiếp.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để
tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là:
A
Thông báo “Tìm thấy”.
B
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 5 của danh sách.
C
Thông báo “Không tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]:
A
7 lần lặp.
B
6 lần lặp.
C
5 lần lặp.
D
4 lần lặp.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
LUYỆN TẬP
3
Albania
Scotland
Sai
Sai
Sai
Sai
4
5
6
Canada
Vietnam
Iceland
Sai
Sai
Đúng
Sai
Sai
Iceland
VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
VẬN DỤNG
-Gợi ý danh sách những cuốn sách mà em có:
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý, Hóa Học, Vật Lý,
Sinh Học, Âm Nhạc, Mỹ Thuật, Tin Học, Công Nghệ.
-Tìm cuốn sách “Lịch Sử”
Lần
lặp
1
2
3
4
Các bước tìm kiếm tuần tự
Tên Sách
Có đúng tên
Có đúng đã Đầu ra
sách cần tìm hết danh sách
không?
không?
Toán
Ngữ Văn
Tiếng Anh
Lịch Sử
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Lịch Sử
- Về nhà học bài.
- Tìm hiểu thêm các công việc có ứng dụng việc tìm
kiếm tuần tự.
- Xem trước bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
L
L
LOVE
G
S
L
PIRCE
T
H
L
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP
7A1
MÔN TIN HỌC 7
MỤC
TIÊU
Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm
tuần tự.
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua tuật toán tìm
kiếm tuần tự.
T
Caâu 1
I
Caâu 2
N
Caâu 3
Caâ
Hu 4
Caâ
Ọu 5
Caâ
Cu 6
12/13/22
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công
việc gì?
A
Lưu trữ dữ liệu.
B Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách
đã cho.
C
Xử lý dữ liệu.
D
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
A Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
C
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
C
Thông báo “Tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
A
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
B
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
D
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì12/13/22
còn tìm tiếp.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để
tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là:
A
Thông báo “Tìm thấy”.
B
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 5 của danh sách.
C
Thông báo “Không tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]:
A
7 lần lặp.
B
6 lần lặp.
C
5 lần lặp.
D
4 lần lặp.
12/13/22
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
5
0
1
2
3
4
LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
LUYỆN TẬP
3
Albania
Scotland
Sai
Sai
Sai
Sai
4
5
6
Canada
Vietnam
Iceland
Sai
Sai
Đúng
Sai
Sai
Iceland
VẬN DỤNG
Hoạt động nhóm trong thời gian: 5 phút.
VẬN DỤNG
-Gợi ý danh sách những cuốn sách mà em có:
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý, Hóa Học, Vật Lý,
Sinh Học, Âm Nhạc, Mỹ Thuật, Tin Học, Công Nghệ.
-Tìm cuốn sách “Lịch Sử”
Lần
lặp
1
2
3
4
Các bước tìm kiếm tuần tự
Tên Sách
Có đúng tên
Có đúng đã Đầu ra
sách cần tìm hết danh sách
không?
không?
Toán
Ngữ Văn
Tiếng Anh
Lịch Sử
Sai
Sai
Sai
Đúng
Sai
Sai
Sai
Lịch Sử
- Về nhà học bài.
- Tìm hiểu thêm các công việc có ứng dụng việc tìm
kiếm tuần tự.
- Xem trước bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
L
L
LOVE
G
S
L
PIRCE
T
H
L
 








Các ý kiến mới nhất