Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Thức ăn vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoài
Ngày gửi: 21h:03' 06-04-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người
1
Chào mừng các thầy cô
đến dự thăm lớp
Trường PTDTBT- THCS Kon Rẫy
Môn Công nghệ 7
Giáo viên: Nguyễn Thị Thuý
2
Bài 37 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
3
Quan sát các bức tranh sau kết hợp với hình 63- sgk, cho biết loại thức ăn nào phù hợp với các con vật nuôi sau:
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Cám
Rơm
Thóc
Cỏ
Con trâu
Con gà
Con lợn
Bài 37.
4
Bài 37.
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Cỏ voi
5
Quan sát các bức tranh sau kết hợp với hình 63- sgk, cho biết loại thức ăn nào phù hợp với các con vật nuôi sau:
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Cám
Rơm
Thóc
Cỏ
Con trâu
Con gà
Con lợn
Bài 37.
6
Tại sao trâu, bò lại ăn được rơm, cỏ khô mà lợn lại không ăn được?
Bài 37.
THỨC ĂN VẬT NUÔI
7
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Dạ dày của trâu, bò
Dạ dày của trâu, bò
8
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Vậy vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng.
9
Cám, ngô, sắn, khô dầu đậu tương,
Bột cá
Premix khoáng, Premic vitamin
Bài 37.
THỨC ĂN VẬT NUÔI
? Tìm nguồn gốc của từng loại thức ăn, rồi xếp chúng vào một trong ba loại sau: nguồn gốc thực vật, động vật hay chất khoáng ?
10
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ: thực vật, động vật và chất khoáng.
11
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Thức ăn vật nuôi
Nước
Prôtêin
Chất khô
Lipit
Gluxit
Vitamin
Chất khoáng
- Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi :
12
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Chức năng của các thành phần dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi là gì ?
13
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
* Chức năng của các thành phần dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi:
- Prôtêin: Cung cấp vật liệu xây dựng các cơ quan, bộ phận, các hệ cơ quan của cơ thể con vật…
- Gluxit: Cung cấp năng lượng, tạo thành mỡ, sữa…
- Lipit: Cung cấp năng lượng, dung môi hoà tan VTM…
- Nước: Chất hoà tan, chất vận chuyển, điều hoà thân nhiệt…
- Chất khoáng: Tham gia cấu tạo xương, các cơ quan…
- Vitamin: Điều hoà hoạt động sống của cơ thể.Giúp cơ thể phát triển chống vi trùng gây bệnh, giúp tiêu hoá và giữ thăng bằng hệ thần kinh…
14
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
15
Rau muống
Khoai lang củ
Rơm lúa
Ngô hạt
Bột cá
Hãy xác định tên của loại thức ăn ứng với từng hình tròn trên.
THỨC ĂN VẬT NUÔI
Bài 37.
Thành phần và tỉ lệ nước và chất khô trong mỗi loại thức ăn
16
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
- Luật chơi:
+ Mỗi đội sẽ lựa chọn câu hỏi
+ Trả lời đúng được 15 điểm
+ Trả lời sai mất quyền trả lời. Đội bạn sẽ trả lời, nếu đúng được 10 điểm.
- Tìm từ chìa khoá thông qua 6 từ hàng ngang
- Phần thưởng:
+ Đội nào được nhiều điểm sẽ được 2 điểm cộng bài kttx
+ Bạn nào trả lời đúng từ khoá sẽ được 10 điểm kt miệng
17
P
Ô
R
T
Ê
I
N
Ư

C
N
C

H
T
K
H
Ô
T

H
C
V

T
K
O
H
A
I
L
A
N
G
C

S

N
T

H
C
Ă
N
V

T
N
U
Ô
I
1
2
3
4
5
6
TỪ KHOÁ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu1. Có 7 chữ cái: Trong bột cá,thành phần dinh dưỡng này có tỉ lệ cao nhất
Câu 2. Có 4 chữ cái: Thành phần này luôn có trong thức ăn vật nuôi
Câu 3. Có 7 chữ cái: Protêin,glucid,lipit thuộc phần nào của thức ăn vật nuôi
Câu 4. Có 7 chữ cái: Cám gạo là thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâu?
Câu 5. Có 11 chữ cái: Loại thức ăn này có nguồn gốc từ thực vật, thành phần chất khô chiếm 26,51%
Câu 6. Có 3 chữ cái: Loại thức ăn vật nuôi có thể phơi khô để cất giữ lâu ngày hoặc nghiền thành bã tươi rồi ủ lên men cho vật nuôi ăn
Hàng chữ chìa khoá: Đây là thứ không thể thiếu để vật nuôi sinh trưởng và phát triển
18
CỦNG CỐ
Về nhà học bài.
Đọc trước nội dung bài mới. Bài 38. Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi.
19
Bài học kết thúc
 
Gửi ý kiến