Bài 13. Thực hành: Đọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống một số dãy núi và đỉnh núi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 24-11-2008
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:21' 24-11-2008
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH,
ĐIỀN VÀO LƯỢC ĐỒ TRỐNG
MỘT SỐ DÃY NÚI VÀ ĐỈNH NÚI
Xác định 2 yêu cầu của bài thực hành
I/ YÊU CẦU THỰC HÀNH
II; HƯỚNG DẪN
a, Các dãy núi, cao nguyên:
-Dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Hoành Sơn, Bạch Mã, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
-Cao nguyên đá vôi: Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
b, Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Pu Hoạt, Tây Côn Lĩnh, Ngọc Linh, Puxailaileng, Rào Cỏ, Hoành Sơn, Bạch Mã, ChưYangSin, Langbiang.
c, Các dòng sông: Hồng, Chảy, Lô, Đà, Thái Bình, Mã, cả, Hương, Thu Bồn, Trà Khúc, Đà Rằng, Đồng Nai, Tiền, Hậu
* Bài tập 1: Xác định vị trí và đọc tên các dãy núi, cao nguyên, đỉnh núi, dòng sông trên bản đồ:
HOẠT ĐỘNG 1 (Cá nhân /Cặp nhóm )
Chỉ trên bản đồ vị trí: các dãy núi, các cánh cung núi, các bề mặt cao nguyên:
-Hoàng Liên Sơn
-4 cánh cung
-Trường Sơn Bắc , Hoành Sơn và Bạch Mã
-Trường Sơn Nam
-Cao nguyên đá vôi: Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
Chỉ trên bản đồ vị trí: các đỉnh núi, các dòng sông:
-Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Tây Côn Lĩnh, Pu hoạt, , Puxailaileng, Rào Cỏ, Hoành Sơn, Bạch Mã, Ngọc Linh, Chưyangsin, Langbiang.
-Các dòng sông: Hồng, Chảy, Lô, Đà, Thái Bình, Mã, Cả, Hương, Thu Bồn, Trà Khúc, Đà Rằng, Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu.
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
Cắt và dán lên bản đồ trống:
Vị trí các dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Hoành Sơn, Bạch Mã.
Vị trí các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Vị trí các đỉnh núi: Tây Côn Lĩnh, Phanxipăng, Ngọc Linh, Chưyangsing.
II; HƯỚNG DẪN
* Bài tập 2: Điền vào lược đồ trống các dãy núi, cánh cung, đỉnh núi:
HOẠT ĐỘNG 1 (Cá nhân )
Điền vào bản đồ trống (đã chuẩn bị) các dãy núi, các cánh cung, các đỉnh núi.
Vẽ đúng kí hiệu dãy núi, cánh cung núi
Vẽ đúng kí hiệu đỉnh núi:
Đặt kí hiệu đúng vị trí
Ghi tên dãy núi, cánh cung núi theo hướng chạy của dãy núi và cánh cung núi
Ghi tên đỉnh núi dưới kí hiệu đỉnh núi, ngang, thẳng có xu hướng sang bên phải kí hiệu; Ví dụ:
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
3143m
Kiểm tra bài tập 2 (điền bản đồ trống)
Những lỗi cần chỉnh sửa:
-Bản đồ trống
-Điền các kí hiệu
-Vị trí các đối tượng
-Cách viết chữ
III; ĐÁNH GÍA
Hoàn thành bài tập thực hành
Chuẩn bị bài 14-Sgk-trang 58:
- Tìm hiểu sự suy giảm và suy thoái các loại tài nguyên thiên nhiên ở nước ta.
- Tìm hiểu tình hình khai thác-sử dụng-bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở ĐắkLắk
- Tìm hiểu Luật bảo vệ môi trường-1993 (những biện pháp để bảo vệ tài nguyên)
IV; HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI
ĐIỀN VÀO LƯỢC ĐỒ TRỐNG
MỘT SỐ DÃY NÚI VÀ ĐỈNH NÚI
Xác định 2 yêu cầu của bài thực hành
I/ YÊU CẦU THỰC HÀNH
II; HƯỚNG DẪN
a, Các dãy núi, cao nguyên:
-Dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Hoành Sơn, Bạch Mã, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
-Cao nguyên đá vôi: Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
b, Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Pu Hoạt, Tây Côn Lĩnh, Ngọc Linh, Puxailaileng, Rào Cỏ, Hoành Sơn, Bạch Mã, ChưYangSin, Langbiang.
c, Các dòng sông: Hồng, Chảy, Lô, Đà, Thái Bình, Mã, cả, Hương, Thu Bồn, Trà Khúc, Đà Rằng, Đồng Nai, Tiền, Hậu
* Bài tập 1: Xác định vị trí và đọc tên các dãy núi, cao nguyên, đỉnh núi, dòng sông trên bản đồ:
HOẠT ĐỘNG 1 (Cá nhân /Cặp nhóm )
Chỉ trên bản đồ vị trí: các dãy núi, các cánh cung núi, các bề mặt cao nguyên:
-Hoàng Liên Sơn
-4 cánh cung
-Trường Sơn Bắc , Hoành Sơn và Bạch Mã
-Trường Sơn Nam
-Cao nguyên đá vôi: Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
Chỉ trên bản đồ vị trí: các đỉnh núi, các dòng sông:
-Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Tây Côn Lĩnh, Pu hoạt, , Puxailaileng, Rào Cỏ, Hoành Sơn, Bạch Mã, Ngọc Linh, Chưyangsin, Langbiang.
-Các dòng sông: Hồng, Chảy, Lô, Đà, Thái Bình, Mã, Cả, Hương, Thu Bồn, Trà Khúc, Đà Rằng, Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu.
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
Cắt và dán lên bản đồ trống:
Vị trí các dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Hoành Sơn, Bạch Mã.
Vị trí các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Vị trí các đỉnh núi: Tây Côn Lĩnh, Phanxipăng, Ngọc Linh, Chưyangsing.
II; HƯỚNG DẪN
* Bài tập 2: Điền vào lược đồ trống các dãy núi, cánh cung, đỉnh núi:
HOẠT ĐỘNG 1 (Cá nhân )
Điền vào bản đồ trống (đã chuẩn bị) các dãy núi, các cánh cung, các đỉnh núi.
Vẽ đúng kí hiệu dãy núi, cánh cung núi
Vẽ đúng kí hiệu đỉnh núi:
Đặt kí hiệu đúng vị trí
Ghi tên dãy núi, cánh cung núi theo hướng chạy của dãy núi và cánh cung núi
Ghi tên đỉnh núi dưới kí hiệu đỉnh núi, ngang, thẳng có xu hướng sang bên phải kí hiệu; Ví dụ:
HOẠT ĐỘNG 2 (Cá nhân )
3143m
Kiểm tra bài tập 2 (điền bản đồ trống)
Những lỗi cần chỉnh sửa:
-Bản đồ trống
-Điền các kí hiệu
-Vị trí các đối tượng
-Cách viết chữ
III; ĐÁNH GÍA
Hoàn thành bài tập thực hành
Chuẩn bị bài 14-Sgk-trang 58:
- Tìm hiểu sự suy giảm và suy thoái các loại tài nguyên thiên nhiên ở nước ta.
- Tìm hiểu tình hình khai thác-sử dụng-bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở ĐắkLắk
- Tìm hiểu Luật bảo vệ môi trường-1993 (những biện pháp để bảo vệ tài nguyên)
IV; HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI
 







Các ý kiến mới nhất