Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 53. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa châu Âu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thùy Dương
Ngày gửi: 08h:30' 28-03-2019
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích: 0 người








CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ HỘI THI GVDG

Giáo viên: TRỊNH TIẾN THUẬN
PHÒNG GD- ĐT HẠ HÒA
? Dựa vào lược đồ khí hậu châu u, kể tên các kiểu khí hậu và nêu đặc điểm của các kiểu khí hậu đó.
Tiết 59 - Bài 53: Thực hành
đọc và phân tích lược đồ, biểu đồ
nhiệt độ và lượng mưa của châu âu.
1. Nhận biết đặc điểm khí hậu:
a. Cho biết vì sao cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đảo Xcan đi na vi có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở Ai xơ len
Do ven biển phía tây Xcan đi na vi nhận được sự ảnh hưởng của dòng biển nóng và gió tây ôn đới cùng địa hình sườn núi đón gió.
Đảo Ai xơ len có dòng biển lạnh ở phía bắc, gần nơi băng trôi, không có địa hình chắn gió.
Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ của châu Âu vào mùa đông. (Thay đổi như thế nào từ tây sang đông và từ bắc xuống nam)
Càng về phía đông, mùa đông càng lạnh. Càng xuống phía nam càng ấm.
Nêu tên các kiểu khí hậu ở châu Âu. So sánh diện tích của các kiểu khí hậu đó.
Ôn đứi lục địa-> Ôn đới hải dươg -> Địa Trung Hải -> Hàn đới
Ai-xơ-len
- 100C
- 200C
00C
- 100C
00C
Vòng cực bắc
Xcan đi na vi
Thảo luận nhóm.
2. Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
200 C nóng
-30 C lạnh
230 C lớn
Mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.



-T 5-> 8

-T9->T4.

-Lượng mưa ít,
mùa hạ mưa nhiều, mùa đông mưa ít.

-Ôn đới lục địa
D(Rừng lá kim)

200 C nóng
70 C ấm
130 C
Mùa đông ấm, mùa hạ nóng.
-T9-> T1

-T2-> T8

-Lượng mưa TB,
mưa nhiều vào thu-đông.
Địa Trung Hải
F(Cây bụi lá cứng)
170 C mát
50 C ấm 120 C
-Mùa đông không lạnh
Mùa hạ mát.
-T8-> T5

-T6,7

-Lượng mưa lớn, mưa quanh năm. mùa thu-đông mưa nhiều
Ôn đới hải dương.
E(Cây lá rộng)
Rừng lá rộng.
Rừng lá Kim.
Rừng cây lá cứng.
*Xác định tên gọi của các thảm thực vật sau?
*Bài tập 2. Nhận diện kiểu khí hậu qua các biểu đồ sau.
Ôn đới hải dương.
Địa Trung Hải.
ôn đới lục địa
T
Y
Â
Â
U
Đ
Ô
N
G
Â
U
A
N
M
Â
U
N
R

G
L
Á
C

N
G
R

N
G
L
Á
K
I
M
R

N
G
L
Á
R

N
G
Khu vực này có khí hậu ôn hòa, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm, mưa quanh năm và mưa nhiều vào mùa thu đông
1
T
Â
5
6
2
5
10
9
10
Khu vực này có mùa đông lạnh, tuyết rơi, mùa hạ nóng, có mưa.
Khu vực này có mùa hạ nóng khô, mùa đông ấm, có mưa.
4
5
6
3
Kiểu rừng có ở vùng Địa Trung Hải
Kiểu rừng chiếm diện tích rất lớn ở Đông Âu
Kiểu rừng phát triển ở môi trường ôn đới hải dương
* Bài tập 1. Lựa chọn ý ở cột A và cột B sao cho phù hợp.
1-a
2-c
4-e
3-b
7-g
6-f
5-d
Hướng dẫn về nhà.
- Làm bài thực hành ở TBĐ.
- Ôn tập phương pháp nhận biết đặc điểm dân số qua tháp tuổi.
- Tìm hiểu tại sao dân số châu Âu có chiều hướng già đi.
- Các chủng tộc trên thế giới.
 
Gửi ý kiến