Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 10h:37' 21-10-2021
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 556
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 10h:37' 21-10-2021
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 556
Số lượt thích:
0 người
Bài 6: Thực hành
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao.
- Giải thích nguyên nhân.
2. Các Thành phố lớn của Châu Á ( HS tự làm )
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á.
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải thích.
Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Từ 1-50 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 51-100 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Trung tâm Ấn Độ, Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, một số Đảo In-đô-nê-xi-a, Trung Quốc, …
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
Trên 100 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Trung tâm Ấn Độ, Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, một số đảo In-đô-nê-xi-a, Trung Quốc, …
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam, Đông Trung Quốc, Nam Thái Lan, một số đảo In-đô-nê-xi-a, Phi líp pin,…
- KH gió mùa
- Địa hình: đồng bằng châu thổ
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc
2. Các thành phố lớn ở châu Á ( HS tự làm )
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền vào lược đồ
Bắc kinh
Thượng Hải
Xơ-un
Tô-ki-ô
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
Băng Cốc
Đắc-ca
Côn-ca-ta
Mum-bai
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bát-đa
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000 người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai ( Ấn Độ )
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
THIÊN TÂN ( Trung Quốc )
TÊ-HÊ-RAN ( I-RAN)
TÔ-KI-Ô
THƯỢNG HẢI
MUN BAI
BẮC KINH
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí hậu nào của Châu Á ?
A. Kiểu khí hậu lục địa.
B. Kiểu khí hậu gió mùa.
C. Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
D. Kiểu khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 2. Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu ?
A. Dưới 1 người/km2
B. Từ 1-50 người/km2
C. Từ 50-100 người/km2
D. trên 100 người/km2
Câu 3. Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Á là:
A. Phân bố không đều.
B. Phân bố tương đối đều.
C. Phân bố không đều, phần lớn còn phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
D. Chỉ tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
Câu 4. Các thành phố có số dân từ 15 triệu người trở lên ở châu Á năm 2000 là:
A. Tô-ki-ô, Mum-bai, Bắc Kinh.
B. Tô-ki-ô, Mum-bai, Thượng Hải.
C. Tô-ki-ô, Mum-bai, Niu-đê-li.
D. Tô-ki-ô, Mum-bai, Tê-hê-ran.
Chuẩn bị nội dung
Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CHÂU Á
Mục I. Vài nét về lịch sử phát triển các nước châu Á ( Học sinh tự học )
Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập ( Học sinh tự làm )
Soạn phần 2
ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NƯỚC VÀ LÃNH THỔ CHÂU Á HIỆN NAY
( THEO THỐNG NHẤT ĐẦU NĂM )
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao.
- Giải thích nguyên nhân.
2. Các Thành phố lớn của Châu Á ( HS tự làm )
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á.
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải thích.
Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Từ 1-50 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 51-100 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Trung tâm Ấn Độ, Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, một số Đảo In-đô-nê-xi-a, Trung Quốc, …
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
Trên 100 người/km2
Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc, Arập Xê út, Pa-ki-xtan,…
Khí hậu khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa thớt
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma, ĐN Thổ Nhĩ Kì, Iran, Lào, Campuchia, Thái Lan, ...
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Trung tâm Ấn Độ, Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, một số đảo In-đô-nê-xi-a, Trung Quốc, …
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam, Đông Trung Quốc, Nam Thái Lan, một số đảo In-đô-nê-xi-a, Phi líp pin,…
- KH gió mùa
- Địa hình: đồng bằng châu thổ
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc
2. Các thành phố lớn ở châu Á ( HS tự làm )
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền vào lược đồ
Bắc kinh
Thượng Hải
Xơ-un
Tô-ki-ô
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
Băng Cốc
Đắc-ca
Côn-ca-ta
Mum-bai
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bát-đa
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000 người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai ( Ấn Độ )
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
THIÊN TÂN ( Trung Quốc )
TÊ-HÊ-RAN ( I-RAN)
TÔ-KI-Ô
THƯỢNG HẢI
MUN BAI
BẮC KINH
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí hậu nào của Châu Á ?
A. Kiểu khí hậu lục địa.
B. Kiểu khí hậu gió mùa.
C. Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
D. Kiểu khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 2. Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu ?
A. Dưới 1 người/km2
B. Từ 1-50 người/km2
C. Từ 50-100 người/km2
D. trên 100 người/km2
Câu 3. Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Á là:
A. Phân bố không đều.
B. Phân bố tương đối đều.
C. Phân bố không đều, phần lớn còn phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
D. Chỉ tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
Câu 4. Các thành phố có số dân từ 15 triệu người trở lên ở châu Á năm 2000 là:
A. Tô-ki-ô, Mum-bai, Bắc Kinh.
B. Tô-ki-ô, Mum-bai, Thượng Hải.
C. Tô-ki-ô, Mum-bai, Niu-đê-li.
D. Tô-ki-ô, Mum-bai, Tê-hê-ran.
Chuẩn bị nội dung
Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CHÂU Á
Mục I. Vài nét về lịch sử phát triển các nước châu Á ( Học sinh tự học )
Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập ( Học sinh tự làm )
Soạn phần 2
ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NƯỚC VÀ LÃNH THỔ CHÂU Á HIỆN NAY
( THEO THỐNG NHẤT ĐẦU NĂM )
 








Các ý kiến mới nhất