Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 22h:33' 26-01-2023
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 22h:33' 26-01-2023
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
1. Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao
- Giải thích nguyên nhân
2. Các Thành phố lớn của Châu Á
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải
thích
1. Phân bố dân cư châu Á
Quan sát H6.1, nhận xét sự phân bố dân cư Châu Á?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
STT
Mật độ dân số trung bình
1
Dưới 1 người/ km²
2
1 – 50 người/ km²
3
51 – 100 người/km²
4
Trên 100 người/km²
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga
A-Rập Xê-út
Tây Trung
Pa-ki-xtan Quốc
MĐDS
Dưới 1
người/
km2
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Bắc LB Nga, Tây- KH khắc nghiệt
TQuốc, Arập Xê út,- Địa hình cao đồ sộ
Pa-ki-xtan
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50 người/km2
ĐN Thổ Nhĩ Kì
I Ran
Nam
Liên Bang Mông cổ
Nga
ĐB Trung Ấn
ĐNA
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Xê
út, Pa-ki-xtan
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ,KH ôn đới lục địa khô
Mi-an-ma; ĐN Thổ NhĩĐịa hình: Núi và CN cao
Kì,
I
ran,
Lào,Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
-
Từ 51-100 người/km2
TB Thổ Nhĩ Kì
Trung tâm
Ấn Độ
Trung
Quốc
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran,Lào, Campuchia, Thái Lan... -
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 51 100
người/km
2
Trung tâm Ấn Độ,KH ôn hoà có mưa
Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, 1Địa hình đồi núi thấp
số Đảo In-đô-nê-xi-a,Lưu vực sông lớn
TQuốc
Trên 100
người/km2
-
Trên 100 người/km2
Đông
Trung
Quốc
Ấn Độ
Nhật
Bản
Việt Nam Phi-Líp-Phin
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran,Lào, Campuchia, Thái Lan... -
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 50 - 100
người/km2
Trung tâm Ấn Độ, Tây BắcThổ Nhĩ Kì, 1 số Đảo In-đô-nê-xi-a, TQuốc
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
-
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt
Trên 100 Nam, Đông TQuốc, - KH gió mùa
người/km Nam Thái Lan, 1 số -Địa hình: đồng bằng châu thổ
2
đảo In-đô-nê-xi-a, Phi -Mạng lưới sông ngòi dày đặc
líp pin
2. Các thành phố lớn ở châu Á
Thành phố
Số dân
Thành phố
Số dân
Thành phố
Số dân
( Quốc gia )
(triệu
người )
( Quốc gia )
( triệu
người )
( Quốc gia )
( triệu
người )
1. Tô - ki - ô
( Nhật Bản )
2. Mum - bai
( Ấn Độ )
3.Thượng hải
(Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran
( I – ran )
5. Niu Đê li
( Ấn Độ )
27.0
6. Gia các ta
( Inđônesia )
7. Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8. Ca- ra- si
( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta
( Ấn Độ )
10. Xơ - un
( Hàn Quốc )
13.2
15.0
15.0
13.6
13.2
13.2
12.0
12.0
12.0
11. Đắc - ca
(Băng la đét)
12. Ma-ni-la
( Phi lip pin )
13. Bát - đa
( I - rắc )
14.Băng cốc
( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh
( Việt Nam )
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
11.2
11.1
10.7
10.7
5.2
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền
vào lược đồ
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Bát-đa
Tê-hê-ran
Bắc kinh
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Mum-bai
Tô-kiô
Xơ-un
Thượng Hải
Đắc-ca
Băng Cốc
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000
người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai (Ấn Độ)
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cho biết các thành phố
lớn của Châu Á thường
tập trung ởChokhu vực nào?
vì sao lại có sự phân bố
đó?
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí
hậu nào của Châu Á?
a Kiểu khí hậu lục địa
bb Kiểu khí hậu gió mùa
c Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải
d Kiểu khí hậu ôn đới hải dương
Câu 2: Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu
a Dưới 1 người/km2
b Từ 1-50 người/km2
c Từ 50-100 người/km2
dd trên 100 người/km2
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao
- Giải thích nguyên nhân
2. Các Thành phố lớn của Châu Á
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải
thích
1. Phân bố dân cư châu Á
Quan sát H6.1, nhận xét sự phân bố dân cư Châu Á?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
STT
Mật độ dân số trung bình
1
Dưới 1 người/ km²
2
1 – 50 người/ km²
3
51 – 100 người/km²
4
Trên 100 người/km²
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga
A-Rập Xê-út
Tây Trung
Pa-ki-xtan Quốc
MĐDS
Dưới 1
người/
km2
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Bắc LB Nga, Tây- KH khắc nghiệt
TQuốc, Arập Xê út,- Địa hình cao đồ sộ
Pa-ki-xtan
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50 người/km2
ĐN Thổ Nhĩ Kì
I Ran
Nam
Liên Bang Mông cổ
Nga
ĐB Trung Ấn
ĐNA
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Xê
út, Pa-ki-xtan
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ,KH ôn đới lục địa khô
Mi-an-ma; ĐN Thổ NhĩĐịa hình: Núi và CN cao
Kì,
I
ran,
Lào,Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
-
Từ 51-100 người/km2
TB Thổ Nhĩ Kì
Trung tâm
Ấn Độ
Trung
Quốc
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran,Lào, Campuchia, Thái Lan... -
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 51 100
người/km
2
Trung tâm Ấn Độ,KH ôn hoà có mưa
Tây Bắc Thổ Nhĩ Kì, 1Địa hình đồi núi thấp
số Đảo In-đô-nê-xi-a,Lưu vực sông lớn
TQuốc
Trên 100
người/km2
-
Trên 100 người/km2
Đông
Trung
Quốc
Ấn Độ
Nhật
Bản
Việt Nam Phi-Líp-Phin
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1
người/km2
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
-
KH khắc nghiệt
Địa hình cao đồ sộ
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran,Lào, Campuchia, Thái Lan... -
KH ôn đới lục địa khô
Địa hình: Núi và CN cao
Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 50 - 100
người/km2
Trung tâm Ấn Độ, Tây BắcThổ Nhĩ Kì, 1 số Đảo In-đô-nê-xi-a, TQuốc
KH ôn hoà có mưa
Địa hình đồi núi thấp
Lưu vực sông lớn
-
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt
Trên 100 Nam, Đông TQuốc, - KH gió mùa
người/km Nam Thái Lan, 1 số -Địa hình: đồng bằng châu thổ
2
đảo In-đô-nê-xi-a, Phi -Mạng lưới sông ngòi dày đặc
líp pin
2. Các thành phố lớn ở châu Á
Thành phố
Số dân
Thành phố
Số dân
Thành phố
Số dân
( Quốc gia )
(triệu
người )
( Quốc gia )
( triệu
người )
( Quốc gia )
( triệu
người )
1. Tô - ki - ô
( Nhật Bản )
2. Mum - bai
( Ấn Độ )
3.Thượng hải
(Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran
( I – ran )
5. Niu Đê li
( Ấn Độ )
27.0
6. Gia các ta
( Inđônesia )
7. Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8. Ca- ra- si
( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta
( Ấn Độ )
10. Xơ - un
( Hàn Quốc )
13.2
15.0
15.0
13.6
13.2
13.2
12.0
12.0
12.0
11. Đắc - ca
(Băng la đét)
12. Ma-ni-la
( Phi lip pin )
13. Bát - đa
( I - rắc )
14.Băng cốc
( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh
( Việt Nam )
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
11.2
11.1
10.7
10.7
5.2
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền
vào lược đồ
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Bát-đa
Tê-hê-ran
Bắc kinh
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Mum-bai
Tô-kiô
Xơ-un
Thượng Hải
Đắc-ca
Băng Cốc
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000
người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai (Ấn Độ)
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cho biết các thành phố
lớn của Châu Á thường
tập trung ởChokhu vực nào?
vì sao lại có sự phân bố
đó?
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí
hậu nào của Châu Á?
a Kiểu khí hậu lục địa
bb Kiểu khí hậu gió mùa
c Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải
d Kiểu khí hậu ôn đới hải dương
Câu 2: Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu
a Dưới 1 người/km2
b Từ 1-50 người/km2
c Từ 50-100 người/km2
dd trên 100 người/km2
 








Các ý kiến mới nhất