Bài 12. Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường ở đới nóng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Phương Uyên
Ngày gửi: 08h:31' 21-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Phương Uyên
Ngày gửi: 08h:31' 21-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
1 người
(Trần Dũng Phương)
KHỞI ĐỘNG
1. Lượng mưa trung bình năm khoảng: 1500mm – 2500mm. Mưa nhiều, mưa quanh năm
2. Độ ẩm rất cao
3.Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.
4. Cây rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm,
MÔI TRƯỜNG
XÍCH ĐẠO ẨM
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG
KIỂU MÔI TRƯỜNG
KHỞI ĐỘNG
Mưa tập trung vào một mùa, lượng mưa TB từ 500mm - 1500mm.
Có 2 mùa:
mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
Diện tích xa van và nửa hoang mạc
ngày càng mở rộng
Thực vật thay đổi theo mùa
MÔI TRƯỜNG
XÍCH ĐẠO ẨM
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
KIỂU MÔI TRƯỜNG
ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG
CÁC KIỂU MÔI TRƯỜNG CỦA ĐỚI NÓNG
1. MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM.
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. NHẬN BIẾT các kiểu môi trường ở đới nóng QUA ẢNH.
2. XÁC ĐỊNH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA THUỘC KIỂU MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 1. Có ba ảnh về các kiểu môi trường đới nóng, xác định từng ảnh thuộc kiểu môi trường nào?
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
A. HOANG MẠC
XA – HA - RA
Ảnh A: Những cồn cát lượn sóng
không có thực vật và động vật
A. MT hoang mac
Ảnh B: Đồng cỏ cây cao xen lẫn
Phía xa la rừng hành lang
*MT nhiệt đới
Ảnh C :Rừng rậm nhiều tầng
Sông nhiều nước
* MT xích đạo ẩm
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng. Cho biết lí do chọn.
Hãy chọn ra một biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc đới nóng. Cho biết lí do chọn.
Đới nóng, nhiệt độ cao quanh năm trên 200C
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ A:
-Có nhiêù tháng nhiệt độ xuống thấp < 150C vào mùa hạ
- Lượng mưa TB năm thấp, tập trung vào mùa hạ
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ B:
- Nóng quanh năm nhiệt độ > 200c và nhiệt độ có 2 lần lên cao vào tháng 4 và tháng 9
- Lượng mưa TB năm lớn, mưa nhiều vào mùa hạ
=> đúng của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ C:
- Nhiệt độ Tháng cao nhất của mùa hạ <200C , mùa đông ấm 50C
- Lượng mưa trung bình, phân bố đều trong năm
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ D:
Có mùa hạ 200C, mùa đông
<-150C
Mưa ít và mưa vào mùa hạ
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ E:
- Có mùa hạ trên 250c, đông 150c
- Lượng mưa ít, tập trung vào thu đông
=> không phải của đới nóng
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
* Kết luận :
- Các biểu đồ A, C, D, E không phải đới nóng
- B là biểu đồ của đới nóng , thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC:
1. Nhận biết các kiểu môi trường ở đới nóng qua ảnh.
2. Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
1. Lượng mưa trung bình năm khoảng: 1500mm – 2500mm. Mưa nhiều, mưa quanh năm
2. Độ ẩm rất cao
3.Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.
4. Cây rừng rậm rạp, xanh tốt quanh năm,
MÔI TRƯỜNG
XÍCH ĐẠO ẨM
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG
KIỂU MÔI TRƯỜNG
KHỞI ĐỘNG
Mưa tập trung vào một mùa, lượng mưa TB từ 500mm - 1500mm.
Có 2 mùa:
mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
Diện tích xa van và nửa hoang mạc
ngày càng mở rộng
Thực vật thay đổi theo mùa
MÔI TRƯỜNG
XÍCH ĐẠO ẨM
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
KIỂU MÔI TRƯỜNG
ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG
CÁC KIỂU MÔI TRƯỜNG CỦA ĐỚI NÓNG
1. MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM.
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1. NHẬN BIẾT các kiểu môi trường ở đới nóng QUA ẢNH.
2. XÁC ĐỊNH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA THUỘC KIỂU MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 1. Có ba ảnh về các kiểu môi trường đới nóng, xác định từng ảnh thuộc kiểu môi trường nào?
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
A. HOANG MẠC
XA – HA - RA
Ảnh A: Những cồn cát lượn sóng
không có thực vật và động vật
A. MT hoang mac
Ảnh B: Đồng cỏ cây cao xen lẫn
Phía xa la rừng hành lang
*MT nhiệt đới
Ảnh C :Rừng rậm nhiều tầng
Sông nhiều nước
* MT xích đạo ẩm
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng. Cho biết lí do chọn.
Hãy chọn ra một biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc đới nóng. Cho biết lí do chọn.
Đới nóng, nhiệt độ cao quanh năm trên 200C
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ A:
-Có nhiêù tháng nhiệt độ xuống thấp < 150C vào mùa hạ
- Lượng mưa TB năm thấp, tập trung vào mùa hạ
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ B:
- Nóng quanh năm nhiệt độ > 200c và nhiệt độ có 2 lần lên cao vào tháng 4 và tháng 9
- Lượng mưa TB năm lớn, mưa nhiều vào mùa hạ
=> đúng của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ C:
- Nhiệt độ Tháng cao nhất của mùa hạ <200C , mùa đông ấm 50C
- Lượng mưa trung bình, phân bố đều trong năm
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ D:
Có mùa hạ 200C, mùa đông
<-150C
Mưa ít và mưa vào mùa hạ
=> không phải của đới nóng.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
+ Biểu đồ E:
- Có mùa hạ trên 250c, đông 150c
- Lượng mưa ít, tập trung vào thu đông
=> không phải của đới nóng
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Bài tập 4: Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
* Kết luận :
- Các biểu đồ A, C, D, E không phải đới nóng
- B là biểu đồ của đới nóng , thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa.
TUẦN 5, TIẾT 9.
Bài 12: THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC:
1. Nhận biết các kiểu môi trường ở đới nóng qua ảnh.
2. Xác định biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa thuộc kiểu môi trường đới nóng
 







Các ý kiến mới nhất