Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 21h:50' 31-01-2023
Dung lượng: 182.1 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
SINH HỌC 8

Kiểm tra bài cũ:
Khẩu phần ăn là gì?
Nguyên tắc lập khẩu phần ăn?
- Khẩu phần là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày
- Nguyên tắc lập khẩu phần ăn:
+ Đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
+ Đảm bảo cân đối các thành phần và giá trị dinh dưỡng của thức ăn
+ Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Trình bày được các bước tiến hành lập khẩu phần ăn.
- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính lượng calo cung cấp cho cơ thể điền vào bảng
37.3(SGK) để xác định mức độ đáp ứng của cơ thể.
- Biết xây dựng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân và gia đình.
2. Kĩ năng:
• Kĩ năng nhận thức: Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của bản thân.
• Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin.
- Kĩ năng quản lí thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công .
3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khỏe, chống suy dinh dưỡng hay béo phì

I. Mục tiêu:
II. Nội dung và cách tiến hành :
- Các bước tiến hành phân tích khẩu phần ăn

- B­ước 1: Kẻ bảng tính toán theo mẫu 37.1
Thành phần
dinh dưỡng

Khối lượng

Tên
thực
phẩ
A
m

A1

A2

Pr

Lipit G

Năng
lượng

Muối
khoáng

Vitamin

Ca Fe

A

B1

B2

pp C

- Bước 2: Điền tên thực phẩm, điền số lượng cung cấp vào cột A
+ Xác định lượng thải bỏ A1 =A x tỉ lệ % thải bỏA
. 1 =200 x 45% = 90
+ ác định lượng thực phẩm ăn được A2=A-A1

A2 =200 -90 = 110

- Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và diền thành phần dinh
dưỡng .

Thành phần
dinh dưỡng

Khối lượng

Tên
thực
phẩ
m
A1
A
Ngô
90
tươi 200

A2
110

Pr

Lipit G

Muối
khoáng Vitamin
Năng
lượng

Ca Fe

A

B1

B2

pp C

Tên
thực
phẩm

Ngô
tươi

- Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và diền thành phần dinh
dưỡng .
Muối
Thành phần dinh dưỡng
Khối lượng
Vitamin
khoáng
Năng
lượng
A1
A2
B1
Pr
Lipit
G
A
Ca Fe
A

200

90

110

4,51

Pr = 4,1 x A2 : 100
= 4,1 x 110: 100 = 4,51
L = 2,3 x A2 : 100
= 2,3 x 110: 100 = 2,53

4,53 43,56

B2

pp

C

126

G = 39,6 x A2 : 100
= 39,6 x 110: 100 = 43,56
Q = 196 x A2 : 100
= 196 x 110: 100 = 216

- Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và diền thành phần dinh dưỡng .
- Bước 4: Đánh giá chất lượng của khẩu phần : + Cộng các số liệu đã thống kê
+ Đối chiếu với bảng “ Nhu câù dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam”
• Chó ý: Protein in x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể
Vitamin C x50% vì bị thất thoát khi chế biến
Tên
thực
phẩ
m

Thành phần dinh
dưỡng

Khối lượng

Năng
lượng

Muối
khoáng

Vitamin

Ca

Fe

A B1

B2

pp C

22

1.65

-

0.23

0.06

1.21

-

0.1

0.1

0.5

-

A

A1

A2

Pr

Lipit G

Ngô
tươi

200

90

110

4,51

4,53

43,56

126


tươi

65

65

5.1

0.5

34.2

162

18.2

13

-

175

9.61

5.03

77.76

288

175 175

-

Cộn
g

265

0
90

0.33 0.16 1.71 -

Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8
1. Bữa sáng
- Bánh mì: 65 gam
- Sữa đặc có đường: 15 gam
2. Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ
Sữa su su: 65 gam
3. Bữa trưa:
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Đậu phụ: 75 gam
- Thịt lợn ba chỉ: 100 gam
- Dưa cải muối: 100 gam

4. Bữa phụ thứ hai lúc 15 giờ:
- Nước chanh: 1 cốc
- Chanh quả: 20 gam
- Đường kính: 15 gam
5. Bữa tối:
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Cá chép: 100 gam
- Rau muống: 200 gam
- Đu đủ chín: 100 gam

Hướng dẫn về nhà:

+ Lập khẩu phần ăn cho bản thán và
cho gia đình.
+ Xem trước bài 38
 
Gửi ý kiến