Bài 37. Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hương Giang
Ngày gửi: 22h:13' 13-02-2023
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Hương Giang
Ngày gửi: 22h:13' 13-02-2023
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Bài 37. Thực hành:
Phân tích một khẩu
phần cho trước
Nội dung bài học
Kiểm tra bài cũ
Các bước xây dựng
khẩu phần ăn
Vận dụng
3
5
1
2
4
6
Mục tiêu bài học
Phân tích một khẩu
phần ăn cho trước
Dặn dò
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khẩu phần ăn là gì?
Câu 2: Xây dựng khẩu phần ăn dựa trên
những nguyên tắc nào?
3
Đáp án
Câu 2: Nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn:
Đảm
đủphần
lượngăn
thức
cho cơ
thể ăn
phùtahợp
với
Câu
1: bảo
Khẩu
là ăn
lượng
thức
cung
nhu cầu của từng đối tượng
Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ,
cấp
cho cơ thể trong 1 ngày
muối khoáng và vitamin cần thiết cho cơ thể
Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
4
1. Mục tiêu bài học
Mục tiêu
Trình bày được các bước thành lập khẩu phần dựa trên
nguyên tắc thành lập khẩu phần
Đánh giá được định mức đáp ứng của một khẩu phần
mẫu
Xây dựng được một khẩu phần hợp lý cho bản thân
6
2. Các bước xây
dựng khẩu phần ăn
Bước 1: Kẻ bảng phân tích khẩu phần ăn
như sau:
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
A
A1
A2
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
Năng
lượng
G
Muối
khoáng
Ca
8
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 2: Xác định A, A1, A2
Điền tên thực phẩm. Điền số lượng cung cấp vào cột A
Xác định lượng thải bỏ: A1 = A x tỉ lệ thải bỏ
Bảng “Thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm” (Việt Nam)
Xác định lượng thực phẩm ăn được: A2 = A – A1
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
A
400
A1
40
A2
360
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
9
A1 = 400g x 10/100 = 40g
A2 = 400g – 40g = 360g
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực
phẩm và điền thành phần dinh dưỡng
Bảng “Thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm” (Việt Nam) x A2/100g
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
400
40
360
6.48
-
19.44
Năng
lượng
104.6
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
172.8
3.96
-
0.126
0.18
1.44
108
BPrôtêin
360g/100g
= 0.18g
= x1.8g
x 360g/100g
= 6.48g
2 = 0.05g
Canxi = 48g x 360g/100g = 172.8g
PP
Gluxit
= 0.4g
= 5.4g
x 360g/100g
x 360g/100g
= 1.44g
= 19.44g
Fe = 1.1g x 360g/100g = 3.96g
CNăng
= 30g
lượng
x 360g/100g
= 29kcal =x 108g
360g/100g = 104.6kcal
10
B1 = 0.06g x 360g/100g = 0.126g
Bước 4: Đánh giá chất lượng khẩu phần
Cộng số liệu đã liệt kê
Đối chiếu với bảng “Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam”
Lưu ý: Prôtêin x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể
Vitamin C x 50%
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
400
40
360
6.48
-
19.44
Năng
lượng
104.6
11
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
172.8
3.96
-
0.126
0.18
1.44
108
3. Phân tích một
khẩu phần ăn
cho trước
12
Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8
4. Bữa phụ thứ hai lúc 15 giờ:
Nước chanh: 1 cốc
Chanh quả: 20 gam
Đường kính: 15 gam
1. Bữa sáng:
Bánh mì: 65 gam
Sữa đặc có đường: 15 gam
2. Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ:
Sữa su su: 65 gam
3. Bữa trưa:
Cơm (gạo tẻ): 200 gam
Đậu phụ: 75 gam
Thịt lợn ba chỉ: 100 gam
Dưa cải muối: 100 gam
5. Bữa tối:
Cơm (gạo tẻ): 200 gam
Cá chép: 100 gam
Rau muống: 200 gam
Đu đủ chín: 100 gam
13
31.6
4
9.6
2.16
81.55
304.8
1376
57.6
33.41 390.68 2160.3
14
4. Vận dụng
Viết bài thu hoạch
cá nhân
Dựa vào bảng phân tích khẩu phần ăn và
đánh giá mức đáp ứng nhu cầu của khẩu
phần ăn (bảng 37-2 và 37-3) đã hoàn thành ở
trên để rút ra nhận xét và điều chỉnh khẩu
phần (khối lượng) các loại thức ăn cho phù
hợp bản thân
16
Bảng 37 – 3. Bảng đánh giá khẩu phần ăn
Kết quả tính
toán
Nhu cầu đề
nghị
Mức đáp
ứng nhu cầu
Năng
lượng
Prôtêin
2160.3
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
81.55 x 60% = 48.93
492.8
26.81
1082.3
1.23
0.58
36.7
94.6 x 50% = 47.3
2200
55
700
20
600
1.0
1.5
16.4
75
98.20
88.96
70.40
134.05 180.38
17
123.00 38.67 223.78
63.07
5. Dặn dò
A picture is worth a thousand
words
Làm bài thu hoạch ra giấy
Đọc mục “Em có biết”
Nghiên cứu bài mới “Bài
tiết và cấu tạo hệ bài tiết
nước tiểu”
19
“
Thank!
Any questions?
20
2
3
21
4
22
Phân tích một khẩu
phần cho trước
Nội dung bài học
Kiểm tra bài cũ
Các bước xây dựng
khẩu phần ăn
Vận dụng
3
5
1
2
4
6
Mục tiêu bài học
Phân tích một khẩu
phần ăn cho trước
Dặn dò
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khẩu phần ăn là gì?
Câu 2: Xây dựng khẩu phần ăn dựa trên
những nguyên tắc nào?
3
Đáp án
Câu 2: Nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn:
Đảm
đủphần
lượngăn
thức
cho cơ
thể ăn
phùtahợp
với
Câu
1: bảo
Khẩu
là ăn
lượng
thức
cung
nhu cầu của từng đối tượng
Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ,
cấp
cho cơ thể trong 1 ngày
muối khoáng và vitamin cần thiết cho cơ thể
Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
4
1. Mục tiêu bài học
Mục tiêu
Trình bày được các bước thành lập khẩu phần dựa trên
nguyên tắc thành lập khẩu phần
Đánh giá được định mức đáp ứng của một khẩu phần
mẫu
Xây dựng được một khẩu phần hợp lý cho bản thân
6
2. Các bước xây
dựng khẩu phần ăn
Bước 1: Kẻ bảng phân tích khẩu phần ăn
như sau:
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
A
A1
A2
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
Năng
lượng
G
Muối
khoáng
Ca
8
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 2: Xác định A, A1, A2
Điền tên thực phẩm. Điền số lượng cung cấp vào cột A
Xác định lượng thải bỏ: A1 = A x tỉ lệ thải bỏ
Bảng “Thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm” (Việt Nam)
Xác định lượng thực phẩm ăn được: A2 = A – A1
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
A
400
A1
40
A2
360
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
9
A1 = 400g x 10/100 = 40g
A2 = 400g – 40g = 360g
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực
phẩm và điền thành phần dinh dưỡng
Bảng “Thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm” (Việt Nam) x A2/100g
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
400
40
360
6.48
-
19.44
Năng
lượng
104.6
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
172.8
3.96
-
0.126
0.18
1.44
108
BPrôtêin
360g/100g
= 0.18g
= x1.8g
x 360g/100g
= 6.48g
2 = 0.05g
Canxi = 48g x 360g/100g = 172.8g
PP
Gluxit
= 0.4g
= 5.4g
x 360g/100g
x 360g/100g
= 1.44g
= 19.44g
Fe = 1.1g x 360g/100g = 3.96g
CNăng
= 30g
lượng
x 360g/100g
= 29kcal =x 108g
360g/100g = 104.6kcal
10
B1 = 0.06g x 360g/100g = 0.126g
Bước 4: Đánh giá chất lượng khẩu phần
Cộng số liệu đã liệt kê
Đối chiếu với bảng “Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam”
Lưu ý: Prôtêin x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể
Vitamin C x 50%
Tên
thực
phẩm
Cải
bắp
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
400
40
360
6.48
-
19.44
Năng
lượng
104.6
11
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
172.8
3.96
-
0.126
0.18
1.44
108
3. Phân tích một
khẩu phần ăn
cho trước
12
Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8
4. Bữa phụ thứ hai lúc 15 giờ:
Nước chanh: 1 cốc
Chanh quả: 20 gam
Đường kính: 15 gam
1. Bữa sáng:
Bánh mì: 65 gam
Sữa đặc có đường: 15 gam
2. Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ:
Sữa su su: 65 gam
3. Bữa trưa:
Cơm (gạo tẻ): 200 gam
Đậu phụ: 75 gam
Thịt lợn ba chỉ: 100 gam
Dưa cải muối: 100 gam
5. Bữa tối:
Cơm (gạo tẻ): 200 gam
Cá chép: 100 gam
Rau muống: 200 gam
Đu đủ chín: 100 gam
13
31.6
4
9.6
2.16
81.55
304.8
1376
57.6
33.41 390.68 2160.3
14
4. Vận dụng
Viết bài thu hoạch
cá nhân
Dựa vào bảng phân tích khẩu phần ăn và
đánh giá mức đáp ứng nhu cầu của khẩu
phần ăn (bảng 37-2 và 37-3) đã hoàn thành ở
trên để rút ra nhận xét và điều chỉnh khẩu
phần (khối lượng) các loại thức ăn cho phù
hợp bản thân
16
Bảng 37 – 3. Bảng đánh giá khẩu phần ăn
Kết quả tính
toán
Nhu cầu đề
nghị
Mức đáp
ứng nhu cầu
Năng
lượng
Prôtêin
2160.3
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
PP
C
81.55 x 60% = 48.93
492.8
26.81
1082.3
1.23
0.58
36.7
94.6 x 50% = 47.3
2200
55
700
20
600
1.0
1.5
16.4
75
98.20
88.96
70.40
134.05 180.38
17
123.00 38.67 223.78
63.07
5. Dặn dò
A picture is worth a thousand
words
Làm bài thu hoạch ra giấy
Đọc mục “Em có biết”
Nghiên cứu bài mới “Bài
tiết và cấu tạo hệ bài tiết
nước tiểu”
19
“
Thank!
Any questions?
20
2
3
21
4
22
 







Các ý kiến mới nhất