Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Thực hành: Quan sát tế bào và mô

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:43' 12-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
H: - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con người. Muốn phòng tránh bệnh kiết lị và sốt rét ta phải làm thế nào?
Câu 1. Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
Trùng biến hình
Tất cả các loại trùng
Trùng kiết lị
Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
Qua ăn uống
Qua hô hấp
Qua máu
KIỂM TRA BÀI CŨ
H: - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con người. Muốn phòng tránh bệnh kiết lị và sốt rét ta phải làm thế nào?
Câu 1. Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
Trùng biến hình
Tất cả các loại trùng
Trùng kiết lị
Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
Qua ăn uống
Qua hô hấp
Qua máu
KIỂM TRA BÀI CŨ
H: - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con người. Muốn phòng tránh bệnh kiết lị và sốt rét ta phải làm thế nào?
Câu 1. Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
Trùng biến hình
Tất cả các loại trùng
Trùng kiết lị
Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
Qua ăn uống
Qua hô hấp
Qua máu
KIỂM TRA BÀI CŨ
H: - Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con người. Muốn phòng tránh bệnh kiết lị và sốt rét ta phải làm thế nào?
Câu 1. Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
Trùng biến hình
Tất cả các loại trùng
Trùng kiết lị
Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
Qua ăn uống
Qua hô hấp
Qua máu
Tiết 7:
ĐẶC ĐIỂM CHUNG – VAI TRÒ THỰC TIỄN
CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I. Đặc điểm chung:
Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Vụn hữu cơ
Vi, khuẩn, vụn hữu cơ
Hồng cầu
Không có
Tiêu giảm
Lông bơi
Chân giả
Roi
Vô tính theo chiều dọc
Vi, khuẩn, vụn hữu cơ
Chất nguyên
sinh
Vô tính, phân nhiều
Vô tính, hữu tính
Vô tính
Vô tính, phân nhiều
-
Sống tự do: có bộ phận di chuyển, tự tìm thức ăn.
Sống kí sinh: một số bộ phân tiêu giảm.

Động vật nguyên sinh có đặc điểm:
+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.
+ Sinh sản vô tính và hữu tính.
Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc điểm gì ?
- Động vật nguyên sinh sống kí sinh có đặc điểm gì?
- Động vật nguyên sinh có đặc điểm gì chung?
II.Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
II.Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
Củng cố
Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:
a. Cơ thể có cấu tạo phức tạp
b. Cơ thể gồm một tế bào
c. Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản
d. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá.
e. Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.
g. Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
h. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả.
Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở.
468x90
 
Gửi ý kiến