Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 27. Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 21h:02' 07-05-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em học sinh

Ôn tập
Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á
năm 2018?
A. Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
C.
C Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam.

B. Phi-lip-pin nhỏ hơn Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế Việt Nam năm 2019
( đơn vị %)
Ngành

Nông , lâm, thủy sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

Tỉ trọng

15,5

38,3

46,2

Theo em vẽ biểu đồ gì thích hợp nhất
A. Biểu đồ hình cột
B
B. Biểu đồ hình tròn
C. Biểu đồ hình miền
D. Biểu đồ đường

BÀI 32. THỰC HÀNH:
VIẾT BÁO CÁO TÌM HIỂU MỘT
SỐ VẤN ĐỀ CÔNG NGHIỆP

Cho bảng số liệu:
BẢNG 27. SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
Đơn vị: triệu tấn
Loại cây

Năm 2 000

2019

Lúa gạo

598,7

755,5

Lúa mì

585,0

765,8

Ngô

592,0

1 148,5

Cây lương thực khác

283,0

406,1

Tổng số

2 058,7

3 075,9

- Tính cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và 2019
- Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2019 so với 2000

- Tính cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019
Yêu cầu: Tính cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019.
Cách giải:
- Tính cơ cấu sản lượng tức là tính tỉ trọng sản lượng của các loại cây trong tổng sản lượng lương
thực (chiếm bao nhiêu phần %)
- Cách tính: lấy giá trị sản lượng từng cây chia cho tổng sản lượng lương thực của năm.
Ví dụ: Tỉ trọng sản lượng của lúa gạo năm 2000 = (598,7 : 2058,7) x 100 = 29,1%.
Tương tự, tính tỉ trọng cho từng loại cây, của từng năm
( đơn vị %)
Loại cây

2000

2019

Lúa gạo

29,1

24,5

Lúa mì

28,4

24,8

Ngô

28,7

37,3

Cây lương thực khác

13,8

13,4

Tổng số

100

100

- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thực của thế giới năm 2000 và 2019.
- Xác định dạng biểu đồ: biểu đồ tròn có bán kính khác nhau (từ khóa “thể hiện quy mô và cơ cấu”, thời gian 2 năm).
- Tính bán kinh đường tròn:
+ Cho biểu đồ tròn năm 2000 có bán kính R1= 2 cm.
S2
+ Bán kính biểu đồ tròn năm 2019 có bán kính R2 R1 
S1
Trong đó: S1 là tổng giá trị sản lượng lúa năm 2000, S2 là tổng giá trị sản lượng lúa năm 2019.
Lời giải chi tiết:
3075,9
2,4
- Bán kính biểu đồ tròn năm 2019: R2 2 
92058,7
- Vẽ biểu đồ:
- Cách chia độ: 1 đường tròn có 360 độ. Có 100% năm (2000)
- Vậy 1%=3,6 độ =>lúa gạo là 29,1 x 3,6= 104,7 độ( làm tròn 105 độ)
- lúa mì là 28,4 x 3,6= 102,2 độ( làm tròn 102 độ)
- Cách chia độ: 1 đường tròn có 360 độ. Có 100% năm (2019)
- Ngô là 37,3 x 3,6= 134, 2 độ( làm tròn 134 độ)
- Cây lương thực khác là 13,4 x 3,6=48,2 độ ( làm tròn 48 độ)
BIỂU ĐỒ QUY MÔ VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ 2019 (%)

Yêu cầu: Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới hai năm 2000 và 2019.
Phương pháp giải:
- Nhận xét khái quát về sản lượng lương thực thế giới (cây nào đóng vai trò quan trọng) và có sự thay đổi qua các năm
về quy mô và số lượng.
- Nhận xét sự thay đổi quy mô dựa vào số liệu tuyệt đối (tổng sản lượng lượng thực thế giới  tăng hay giảm? bao
nhiêu?).
- Nhận xét sự thay đổi về cơ cấu sản lượng lương thực dựa vào số liệu tương đối (tỉ trọng sản lượng các loại cây  cây
nào tăng? cây nào giảm?).

Lời giải chi tiết:
- Trong cơ cấu sản lượng lương thực thế giới hiện nay, lúa gạo-lúa mì và ngô là những cây trồng đóng vai trò
quan trọng nhất, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu, song đang có sự thay đổi qua các năm.
- Về quy mô, sản lượng lương thực thế giới có xu hướng tăng: năm 2000 đạt 2058,7 triệu tấn  2019 đạt 3075,9
triệu tấn, tăng thêm 1017,2 triệu tấn.
- Về cơ cấu:
+ Tỉ trọng sản lượng của lúa gạo có xu hướng giảm (từ 29,1%  24,5%), tỉ trọng sản lượng lúa mì giảm (từ
28,4%  24,8%), tỉ trọng sản lượng của ngô tăng (28,7%  37,3%).
+ Trước đây, năm 2000 lúa gạo có tỉ trọng sản lượng cao nhất, nhưng đến năm 2019 ngô có tỉ trọng sản lượng cao
nhất.
 
Gửi ý kiến