Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực, dân số của thế giới và một số quốc gia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Huynh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 13-10-2014
Dung lượng: 118.1 KB
Số lượt tải: 606
Số lượt thích: 0 người

Chào mừng các thầy cô và các em
tới dự tiết học ngày hôm nay
Trường THPT Chu Văn An
Thái Bình,2/3/2013


Bài 30: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ QUỐC GIA




Bảng số liệu: sản lượng lương thực và dân số của một số nước trên thế giới, năm 2002
Từ bảng số liệu và SGK
cho biết bài thực hành này
yêu cầu gì?
*Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng lương thực và dân số của một số nước trên thế giới
- Vẽ một hệ toạ độ gồm:
-> Trục tung: thể hiện số dân (triệu người) và sản lượng (triệu tấn).
-> Trục hoành: thể hiện tên quốc gia.
- Mỗi quốc gia vẽ 2 cột: một cột thể hiện dân số, một cột thể hiện sản lượng
- Ghi tên biểu đồ, bảng chú giải

Triệu tấn
Triệu người
Nước
0
200
400
600
800
1000
1200
Biểu đồ thể hiện…
Chú giải:
Sản lượng
Dân số
200
400
600
800
1000
1200
0
1400
Triệu tấn
Triệu người
Biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của các nước trên thế giới, 2002
Chú giải:

401,8
1287,6
299,1
287,4
222,8
1049,5
69,1
59,5
57,9
217,0
36,7
79,7
Sản lượng
Dân số
0
200
400
600
800
Dựa vào bảng số liệu hãy tính bình quân lương thực
theo đầu người của thế giới và một số nước? (Đơn vị: kg/người)
Dựa vào bảng số liệu hãy tính bình quân lương thực theo đầu người của thế giới và một số nước? (Đơn vị: kg/người)
BQLT/người =
sản lượng lương thực cả năm
dân số trung bình cả năm
x 1000
Bảng số liệu: sản lượng lương thực và
dân số của một số nước trên thế giới, năm 2002
Bảng bình quân lương thực theo đầu người ( kg/ người)- 2002.
Dựa vào biểu đồ vừa vẽ và 2 bảng số liệu, em có những nhận xét gì?
Bảng sản lượng lương thực, dân số và bình quân lương thực theo đầu người của một số nước và thế giới,2002
Nhận xét:
+ Những nước có số dân đông là: Trung Quốc, Hoa Kì, Ấn Độ, In đô-nê-xi-a.
+ Những nước có sản lượng lương thực lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.
+ Những nước có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất :
- Pháp, cao gấp 3,5 lần mức trung bình của thế giới
- Hoa Kì, cao gấp 3,2 lần mức trung bình của thế giới.
+ Trung Quốc, Ấn Độ và In đô-nê-xi-a là nước có sản lượng lương thực cao nhưng do dân số đông nên bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân toàn thế giới. Trong đó thấp nhất là Ấn Độ do nứớc này chiếm tới 16,9% dân số nhưng chỉ sản xuất được 11% sản lượng lương thực của thế giới.

+ Việt Nam cũng là quốc gia đông dân, nhưng nhờ có sản lượng lương thực ngày càng tăng nên bình quân lương thực theo đầu người vào loại khá. (chiếm 1,3% dân số và 1,8% sản lượng lương thực nên bình quân lương thực theo đầu người cao gấp 1,4 lần mức trung bình của thế giới.

Củng cố:
Tính lương thực bình quân theo đầu người năm 2007 của một số tỉnh ở nước ta:
614
1536
1604
Dặn dò:
Hoàn thiện bài tập vào vở.
Đọc trước bài mới: bài 31 ‘’ vai trò đặc điểm của công nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố công nghiệp’’.
cảm ơn thầy cô và các em đã lắng nghe
kính chào tạm biệt
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓