Tìm kiếm Bài giảng
Bài 50. Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên của ô-xtrây-li-a

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma thị phương
Ngày gửi: 22h:12' 31-03-2023
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: ma thị phương
Ngày gửi: 22h:12' 31-03-2023
Dung lượng: 14.6 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
Diện tích: 7,74 triệu Km2
Dân số: 20,4 triệu người
(2005)
Ô-xtrây – li - a
Cực Bắc: 10
0
41'N
Cực tây:
11309'
Đ
Cực đông: 0
153 37'
Đ
Cực nam: 39010 'N
Bắc Mĩ
Nam Mĩ
Nam Cực
Á - Âu
Phi
Ô-xtrây-li-a
Nam Cực
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m
500-1000m 1000-2000m
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 300 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m
500-1000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
1000-2000m
Cao nguyên
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Núi
cao
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Quan sát các hình
48.1, 50.1 và bản
đồ địa hình cho
biết địa hình có
thế chia làm mấy
khu vực?
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:………
Cao nguyên
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Lớp thảo luận theo
cặp đôi (2 phút)
- Đặc điểm địa hình
và độ cao của mỗi
khu vực?
- Đỉnh núi cao nhất
nằm ở đâu? Cao bao
nhiêu?
Núi
cao
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp, khá bằng phẳng.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình khoảng 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
+ Ở giữa: đồng bằng trung tâm
• Độ cao trung bình khoảng 200m.
• Địa hình thấp, bằng phẳng và hơi có dạng bồn địa.
• Có một số sông và hồ VD…..
Núi
cao
Rao-dơ Mao 1615m
Cô-xin-xcô 2230m
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
+ Ở giữa: đồng bằng trung tâm
• Độ cao trung bình dưới 200m.
• Địa hình thấp, bằng phẳng và hơi có dạng bồn địa.
• Có một số sông và hồ.
+ Phía đông: Dãy Đông Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 1000m.
• Chạy dài hướng Bắc – Nam, nằm sát ven biển.
• Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc
• Đỉnh Rao-dơ Mao cao 1615m, nơi cao nhất là núi
Cô-xin-xcô cao 2230m
+ Đồng bằng ven biển phía đông: nhỏ hẹp, thấp.
2. Khí hậu
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
THẢO LUẬN NHÓM (Thời gian 3 phút)
Nhóm 1: Các loại gió và hướng gió
thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a
và các đảo lân cận
274mm
1150mm
883mm
Bri-xbên
A-li-xơ Xprinh
Pớc
Hình 50.3- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên lục địa Ô-xtrây-li-a
Nhóm 2: Sự phân bố lượng mưa trên
lục địa Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự
phân bố đó
Nhóm 3: Sự phân bố hoang mạc trên
lục địa Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự
phân bố đó.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa
ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Các loại gió
Hướng gió
Gió mùa
TB và ĐB
Gió Tây ôn đới
Tây Bắc
Gió Tín phong
Đông
Nam
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi
đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông)
thổi đến phí TB lục địa, Đông Bắc
(mùa hạ) thổi đến....
+ Gió tây ôn đới thổi đến phíaTây
Nam, Nam
+ Gió tín phong: Đông Nam thổi
đến....
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông), Đông Bắc (mùa hạ)
+ Gió tây ôn đới: Tây Bắc
+ Gió tín phong: Đông Nam
- Sự phân bố lượng mưa:
+ Lượng mưa giảm dần từ vùng rìa lục
địa đến vùng sâu trong lục địa.
+ Mưa nhiều ở phần phía đông lục địa.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ
NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
1. ĐÆc ®iÓm ®Þa h×nh ¤-xtr©y-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông), Đông Bắc (mùa hạ)
+ Gió tây ôn đới: Tây Bắc
+ Gió tín phong: Đông Nam
- Sự phân bố lượng mưa:
+ Lượng mưa giảm dần từ vùng rìa lục địa đến vùng sâu
trong lục địa.
+ Mưa nhiều ở phần phía đông lục địa.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Nguyên nhân:
+ Phía đông có dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a nằm sát biển và chịu
ảnh hưởng của dòng biển nóng Đông Ô-xtrây-li-a. Phía tây chịu
ảnh hưởng của dòng biển lạnh Tây Ô-xtrây-li-a mưa ít.
+Ven lục địa mưa nhiều vì đón được nhiều gió đem theo hơi ẩm
từ biển và đại dương vào; sâu trong lục điạ ít chịu ảnh hưởng của
biển nên lượng mưa giảm dần khi vào sâu trong lục địa.
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Nhóm 2: Sự phân bố lượng mưa trên
lục địa Ô-xtrây-li-a.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a
và các đảo lân cận
274mm
1150mm
883mm
Bri-xbên
A-li-xơ Xprinh
Pớc
Hình 50.3- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên lục địa Ô-xtrây-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Nhóm 3: Sự phân bố hoang mạc trên lục địa
Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự phân bố
đó.
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa
Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
- Sự phân bố lượng mưa:
- Sự phân bố hoang mạc:
+ Các hoang mạc chiếm diện
tích lớn, phân bố ở phía tây lục
địa và trong nội địa, bao gồm
nhiều hoang mạc như Ta-na-di,
Vic-to-ri-a, Xim-son, sa mạc Lớn.
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
- Sự phân bố lượng mưa:
- Sự phân bố hoang mạc:
+ Các hoang mạc chiếm diện tích lớn, phân bố ở phía tây
lục địa và trong nội địa, bao gồm nhiều hoang mạc như
Ta-na-di, Vic-to-ri-a, Xim-son, sa mạc Lớn.
Nguyên nhân:
- Chí tuyến nam đi qua giữa lục địa
- Phía tây chịu ảnh hưởng của dòng
biển lạnh Tây Ô-xtrây-li-a
- Phía đông có dãy Trường Sơn Ôxtrây-li-a chắn gió, làm lượng mưa
giảm dần khi vào trong lục địa.
Diện tích: 7,74 triệu Km2
Dân số: 20,4 triệu người
(2005)
Ô-xtrây – li - a
Cực Bắc: 10
0
41'N
Cực tây:
11309'
Đ
Cực đông: 0
153 37'
Đ
Cực nam: 39010 'N
Bắc Mĩ
Nam Mĩ
Nam Cực
Á - Âu
Phi
Ô-xtrây-li-a
Nam Cực
0-200m
200-500m
500-1000m 1000-2000m
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Thảo luận theo bàn hoàn thành nội dung bảng sau
Khu vực
Phân bố
Độ cao
Đặc điểm
địa hình
Cao nguyên Tây Ôxtray-li-a
Đồng bằng
Trung tâm
Dãy Đông Ô-xtray-li-a
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Khu
vực
Cao nguyên Tây Ôxtray-li-a
Đồng bằng Trung
tâm
Dãy Đông Ô-tray-li-a
Phân bố
Phía tây
Ở giữa
Phía Đông
Độ cao
trung
bình
Dưới 500m
Dưới 200m
Dưới 1000m
Đặc
điểm địa
hình
-
Chiếm 2/3 diện tích
Bề mặt tương đối
bằng phẳng
- Địa hình thấp,
bằng phẳng
- Có sông Đac-linh
- Có hồ Ây-rơ
- Chạy dài sát sườn đông
của lãnh thổ
- Sườn Tây thoải
- Sườn Đông dốc
- Đỉnh cao nhất Rao-đơ
Mao (1615m)
Chúc các em
vui, khỏe,
học tốt.
Diện tích: 7,74 triệu Km2
Dân số: 20,4 triệu người
(2005)
Ô-xtrây – li - a
Cực Bắc: 10
0
41'N
Cực tây:
11309'
Đ
Cực đông: 0
153 37'
Đ
Cực nam: 39010 'N
Bắc Mĩ
Nam Mĩ
Nam Cực
Á - Âu
Phi
Ô-xtrây-li-a
Nam Cực
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m
500-1000m 1000-2000m
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 300 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m
500-1000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
1000-2000m
Cao nguyên
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Núi
cao
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Quan sát các hình
48.1, 50.1 và bản
đồ địa hình cho
biết địa hình có
thế chia làm mấy
khu vực?
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:………
Cao nguyên
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Lớp thảo luận theo
cặp đôi (2 phút)
- Đặc điểm địa hình
và độ cao của mỗi
khu vực?
- Đỉnh núi cao nhất
nằm ở đâu? Cao bao
nhiêu?
Núi
cao
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp, khá bằng phẳng.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình khoảng 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
Đồng bằng
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
+ Ở giữa: đồng bằng trung tâm
• Độ cao trung bình khoảng 200m.
• Địa hình thấp, bằng phẳng và hơi có dạng bồn địa.
• Có một số sông và hồ VD…..
Núi
cao
Rao-dơ Mao 1615m
Cô-xin-xcô 2230m
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
- Địa hình có thể chia làm năm khu vực:
+ Đồng bằng ven biển phía tây: nhỏ hẹp, thấp.
+ Phía Tây: Cao nguyên Tây Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 500m
• Bề mặt tương đối bằng phẳng, xen các dãy núi thấp.
+ Ở giữa: đồng bằng trung tâm
• Độ cao trung bình dưới 200m.
• Địa hình thấp, bằng phẳng và hơi có dạng bồn địa.
• Có một số sông và hồ.
+ Phía đông: Dãy Đông Ô-xtrây-li-a
• Độ cao trung bình dưới 1000m.
• Chạy dài hướng Bắc – Nam, nằm sát ven biển.
• Sườn Tây thoải, sườn Đông dốc
• Đỉnh Rao-dơ Mao cao 1615m, nơi cao nhất là núi
Cô-xin-xcô cao 2230m
+ Đồng bằng ven biển phía đông: nhỏ hẹp, thấp.
2. Khí hậu
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
THẢO LUẬN NHÓM (Thời gian 3 phút)
Nhóm 1: Các loại gió và hướng gió
thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a
và các đảo lân cận
274mm
1150mm
883mm
Bri-xbên
A-li-xơ Xprinh
Pớc
Hình 50.3- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên lục địa Ô-xtrây-li-a
Nhóm 2: Sự phân bố lượng mưa trên
lục địa Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự
phân bố đó
Nhóm 3: Sự phân bố hoang mạc trên
lục địa Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự
phân bố đó.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa
ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Các loại gió
Hướng gió
Gió mùa
TB và ĐB
Gió Tây ôn đới
Tây Bắc
Gió Tín phong
Đông
Nam
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi
đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông)
thổi đến phí TB lục địa, Đông Bắc
(mùa hạ) thổi đến....
+ Gió tây ôn đới thổi đến phíaTây
Nam, Nam
+ Gió tín phong: Đông Nam thổi
đến....
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông), Đông Bắc (mùa hạ)
+ Gió tây ôn đới: Tây Bắc
+ Gió tín phong: Đông Nam
- Sự phân bố lượng mưa:
+ Lượng mưa giảm dần từ vùng rìa lục
địa đến vùng sâu trong lục địa.
+ Mưa nhiều ở phần phía đông lục địa.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ
NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
1. ĐÆc ®iÓm ®Þa h×nh ¤-xtr©y-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
+ Gió mùa: Tây Bắc (mùa đông), Đông Bắc (mùa hạ)
+ Gió tây ôn đới: Tây Bắc
+ Gió tín phong: Đông Nam
- Sự phân bố lượng mưa:
+ Lượng mưa giảm dần từ vùng rìa lục địa đến vùng sâu
trong lục địa.
+ Mưa nhiều ở phần phía đông lục địa.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng
mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Nguyên nhân:
+ Phía đông có dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a nằm sát biển và chịu
ảnh hưởng của dòng biển nóng Đông Ô-xtrây-li-a. Phía tây chịu
ảnh hưởng của dòng biển lạnh Tây Ô-xtrây-li-a mưa ít.
+Ven lục địa mưa nhiều vì đón được nhiều gió đem theo hơi ẩm
từ biển và đại dương vào; sâu trong lục điạ ít chịu ảnh hưởng của
biển nên lượng mưa giảm dần khi vào sâu trong lục địa.
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Nhóm 2: Sự phân bố lượng mưa trên
lục địa Ô-xtrây-li-a.
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa Ô-xtrây-li-a
và các đảo lân cận
274mm
1150mm
883mm
Bri-xbên
A-li-xơ Xprinh
Pớc
Hình 50.3- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên lục địa Ô-xtrây-li-a
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Nhóm 3: Sự phân bố hoang mạc trên lục địa
Ô-xtrây-li-a. Giải thích sự phân bố
đó.
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
Hình 50.2- Lược đồ hướng gió và sự phân bố lượng mưa ở lục địa
Ô-xtrây-li-a và các đảo lân cận
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
- Sự phân bố lượng mưa:
- Sự phân bố hoang mạc:
+ Các hoang mạc chiếm diện
tích lớn, phân bố ở phía tây lục
địa và trong nội địa, bao gồm
nhiều hoang mạc như Ta-na-di,
Vic-to-ri-a, Xim-son, sa mạc Lớn.
Bài 50: VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA Ô-XTRÂY-LI-A
1. Đặc điểm đia hình lục địa Ô-xtrây-li-a
2. Khí hậu
- Các loại gió và hướng gió thổi đến lục địa Ô-xtrây-li-a:
- Sự phân bố lượng mưa:
- Sự phân bố hoang mạc:
+ Các hoang mạc chiếm diện tích lớn, phân bố ở phía tây
lục địa và trong nội địa, bao gồm nhiều hoang mạc như
Ta-na-di, Vic-to-ri-a, Xim-son, sa mạc Lớn.
Nguyên nhân:
- Chí tuyến nam đi qua giữa lục địa
- Phía tây chịu ảnh hưởng của dòng
biển lạnh Tây Ô-xtrây-li-a
- Phía đông có dãy Trường Sơn Ôxtrây-li-a chắn gió, làm lượng mưa
giảm dần khi vào trong lục địa.
Diện tích: 7,74 triệu Km2
Dân số: 20,4 triệu người
(2005)
Ô-xtrây – li - a
Cực Bắc: 10
0
41'N
Cực tây:
11309'
Đ
Cực đông: 0
153 37'
Đ
Cực nam: 39010 'N
Bắc Mĩ
Nam Mĩ
Nam Cực
Á - Âu
Phi
Ô-xtrây-li-a
Nam Cực
0-200m
200-500m
500-1000m 1000-2000m
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Thảo luận theo bàn hoàn thành nội dung bảng sau
Khu vực
Phân bố
Độ cao
Đặc điểm
địa hình
Cao nguyên Tây Ôxtray-li-a
Đồng bằng
Trung tâm
Dãy Đông Ô-xtray-li-a
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Hình 48.1- Lược đồ tự nhiên Ô-xtrây-li-a
0-200m
200-500m 500-1000m 1000-2000m
Bản đồ địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a
Hình 50.1- Lát cắt địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a theo vĩ tuyến 30 0 N
Khu
vực
Cao nguyên Tây Ôxtray-li-a
Đồng bằng Trung
tâm
Dãy Đông Ô-tray-li-a
Phân bố
Phía tây
Ở giữa
Phía Đông
Độ cao
trung
bình
Dưới 500m
Dưới 200m
Dưới 1000m
Đặc
điểm địa
hình
-
Chiếm 2/3 diện tích
Bề mặt tương đối
bằng phẳng
- Địa hình thấp,
bằng phẳng
- Có sông Đac-linh
- Có hồ Ây-rơ
- Chạy dài sát sườn đông
của lãnh thổ
- Sườn Tây thoải
- Sườn Đông dốc
- Đỉnh cao nhất Rao-đơ
Mao (1615m)
Chúc các em
vui, khỏe,
học tốt.
 









Các ý kiến mới nhất