Bài 25. Thường biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiên
Ngày gửi: 09h:36' 15-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiên
Ngày gửi: 09h:36' 15-12-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Cây rau mác
Cây rau mác
Cây rau mác
Rau dừa nước
Thân mọc trải trên mặt nước
Thân mọc trên bờ
Thân mọc ven bờ
Củ su hào
Trồng đúng quy trình..
Trồng không đúng quy trình
Thảo luận nhóm 3 phút: Điền các cụm từ gợi ý vào bảng sau:
Cây rau dừa nước
Khúc thân mọc trên bờ
Khúc thân mọc ven bờ
Khỳc thõn m?c tr?i trờn m?t nu?c
Su hào trồng đúng quy trình
Cây rau mác trong các môi trường khác nhau
Su hào trồng không đúng quy trình
Quan sát sự biến đổi lá cây rau mác
Trên mặt nước
Trong không khí
Mọc trong nước
Lá hình bản dài
Lá hình mác, phiến rộng
Lá hình mác, phiến lá nhỏ
Mọc ven bờ
Mọc trên bờ
Mọc trải trên mặt nước
Thân nhỏ và chắc, lá nhỏ
Thân, lá lớn hơn
Thân, lá lớn hơn, rễ biến thành phao
Đúng qui trình kĩ thuật
Sai qui trình kĩ thuật
Chú ý: Kích thước của củ
Quan sát mẫu vật, hình ảnh củ su hào
Trồng đúng quy trình.
Trồng không đúng quy trình.
Củ to
Củ nhỏ
Lá hình bản dài
Lá hình mác, phiến rộng
Lá hình mác, phiến lá nhỏ
Mọc trên bờ
Mọc ven bờ
Mọc trải trên mặt nước
Trong không khí
Mọc trong nước
Trên mặt nước
Phiếu học tập: Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình
Thân nhỏ và chắc, lá nhỏ
Thân, lá lớn hơn
Thân, lá lớn hơn, rễ biến thành phao
Củ to
Củ nhỏ hơn
H25: Lá cây rau mác
Trồng đúng quy trình.
Trồng không đúng quy trình.
Hoa liên hình
Giống hoa đỏ
Giống hoa trắng
Cây hoa đỏ thuần chủng
( AA )
200 C
350 C
Hạt đem trồng ở 200 C
200 C
350 C
Cây hoa trắng thuần chủng
( aa )
( AA )
( AA )
( AA )
( aa )
( aa )
Mùa đông bộ lông: dày, trắng lẫn với tuyết
Mùa hè bộ lông: thưa, vàng hay xámlẩn với màu đất, cát.
Động vật
Thực vật
Mùa xuân cây ra lá, đơm hoa
Mùa đông cây rụng lá
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Một giống su hào
kiểu gen
Đúng qui trình KT: Củ to
Không đúng qui trình KT: Củ nhỏ
Kiểu hình
Môi trường
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa ……………..và ………….............
Hoạt động cặp đôi (1 phút): điền các từ (kiểu gen, kiểu hình, môi trường) thích hợp vào chỗ trống.
(4)
(1)
(2)
(3)
- Kiểu gen dưới ảnh hưởng của ……………..hình thành nên ………….............
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa ……………..và ………….............
Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
kiểu gen
môi trường
- Kiểu gen dưới ảnh hưởng của môi trường hình thành nên kiểu hình.
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
môi trường
kiểu hình
Kiểu gen
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Phụ thuộc chủ yếu vào môi trường, điều kiện chăm sóc.
(Màu sắc, hình dạng…)
(Cân, đo, đong, đếm…)
- Có 2 loại tính trạng:
Chăm sóc bình thường
(4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Chăm sóc tốt nhất ( gần 8 tấn/ha/vụ)
1. Sự sai khác giữa năng suất bình quân với năng suất tối đa của giống lúa DR2 là do nguyên nhân nào?
2. Giới hạn năng suất của giống lúa DR2 do gen hay do điều kiện chăm sóc qui định?
Do điều kiện chăm sóc
Do kiểu gen
Giống Lúa DR2
Có giống tốt mà không nuôi trồng đúng kĩ thuật thì điều gì sẽ xảy ra?
Sẽ không phát huy hết khả năng của giống
Khi đã đáp ứng yêu cầu của kĩ thuật sản xuất, muốn vượt giới hạn năng suất của giống cũ thì phải làm sao?
Phải cải tiến giống cũ hoặc tạo giống mới
Giống được xem như kiểu gen, quy định giới hạn năng suất của vật nuôi,cây trồng
Kĩ thuật sản xuất là điều kiện môi trường,quy định năng suất cụ thể của giống
Năng suất là kiểu hình, là kết quả tác động của cả giống và kĩ thuật
Luyện tập
1. Thường biến là những:
A. Biến đổi kiểu hình do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
B. Biến đổi kiểu gen do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình.
C. Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
D. Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen.
2. Thường biến có ý nghĩa:
A. Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa.
B.Là biểu hiện kiểu hình thích nghi khác nhau của cùng 1 kiểu gen.
C. Thường biến có tính đồng loạt, định hướng và không di truyền được.
3. Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:
A. Thường biến không do kiểu gen quy định.
B. Thường biến không liên quan đến kiểu gen.
C. Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được.
D. Thường biến có lợi còn đột biến có hại.
D. Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi.
A
C
D
Biến đổi ………., từng cá thể
………….. được
Đa số …………. cho SV
Làm ………………………,
từ đó dẫn đến thay đổi kiểu
hình
Biểu hiện ………… theo hướng
xác định, tương ứng môi trường
Làm ………………….., dưới
ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường
PHÂN BIỆT GIỮA ĐỘT BIẾN VÀ THƯỜNG BIẾN
………………, giúp SV thích
nghi với môi trường
………………….. được
BD
BH
biến đổi ADN và NST
riêng lẻ
Di truyền
có hại
biến đổi kiểu hình
đồng loạt
Không di truyền
Thường có lợi
VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Sưu tầm tranh, ảnh về đột biến.
Kẻ bảng 26 “ Phân biệt dạng đột biến với dạng gốc”, trang 75 SGK
Cây rau mác
Cây rau mác
Rau dừa nước
Thân mọc trải trên mặt nước
Thân mọc trên bờ
Thân mọc ven bờ
Củ su hào
Trồng đúng quy trình..
Trồng không đúng quy trình
Thảo luận nhóm 3 phút: Điền các cụm từ gợi ý vào bảng sau:
Cây rau dừa nước
Khúc thân mọc trên bờ
Khúc thân mọc ven bờ
Khỳc thõn m?c tr?i trờn m?t nu?c
Su hào trồng đúng quy trình
Cây rau mác trong các môi trường khác nhau
Su hào trồng không đúng quy trình
Quan sát sự biến đổi lá cây rau mác
Trên mặt nước
Trong không khí
Mọc trong nước
Lá hình bản dài
Lá hình mác, phiến rộng
Lá hình mác, phiến lá nhỏ
Mọc ven bờ
Mọc trên bờ
Mọc trải trên mặt nước
Thân nhỏ và chắc, lá nhỏ
Thân, lá lớn hơn
Thân, lá lớn hơn, rễ biến thành phao
Đúng qui trình kĩ thuật
Sai qui trình kĩ thuật
Chú ý: Kích thước của củ
Quan sát mẫu vật, hình ảnh củ su hào
Trồng đúng quy trình.
Trồng không đúng quy trình.
Củ to
Củ nhỏ
Lá hình bản dài
Lá hình mác, phiến rộng
Lá hình mác, phiến lá nhỏ
Mọc trên bờ
Mọc ven bờ
Mọc trải trên mặt nước
Trong không khí
Mọc trong nước
Trên mặt nước
Phiếu học tập: Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình
Thân nhỏ và chắc, lá nhỏ
Thân, lá lớn hơn
Thân, lá lớn hơn, rễ biến thành phao
Củ to
Củ nhỏ hơn
H25: Lá cây rau mác
Trồng đúng quy trình.
Trồng không đúng quy trình.
Hoa liên hình
Giống hoa đỏ
Giống hoa trắng
Cây hoa đỏ thuần chủng
( AA )
200 C
350 C
Hạt đem trồng ở 200 C
200 C
350 C
Cây hoa trắng thuần chủng
( aa )
( AA )
( AA )
( AA )
( aa )
( aa )
Mùa đông bộ lông: dày, trắng lẫn với tuyết
Mùa hè bộ lông: thưa, vàng hay xámlẩn với màu đất, cát.
Động vật
Thực vật
Mùa xuân cây ra lá, đơm hoa
Mùa đông cây rụng lá
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Một giống su hào
kiểu gen
Đúng qui trình KT: Củ to
Không đúng qui trình KT: Củ nhỏ
Kiểu hình
Môi trường
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa ……………..và ………….............
Hoạt động cặp đôi (1 phút): điền các từ (kiểu gen, kiểu hình, môi trường) thích hợp vào chỗ trống.
(4)
(1)
(2)
(3)
- Kiểu gen dưới ảnh hưởng của ……………..hình thành nên ………….............
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa ……………..và ………….............
Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
kiểu gen
môi trường
- Kiểu gen dưới ảnh hưởng của môi trường hình thành nên kiểu hình.
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
môi trường
kiểu hình
Kiểu gen
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Phụ thuộc chủ yếu vào môi trường, điều kiện chăm sóc.
(Màu sắc, hình dạng…)
(Cân, đo, đong, đếm…)
- Có 2 loại tính trạng:
Chăm sóc bình thường
(4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Chăm sóc tốt nhất ( gần 8 tấn/ha/vụ)
1. Sự sai khác giữa năng suất bình quân với năng suất tối đa của giống lúa DR2 là do nguyên nhân nào?
2. Giới hạn năng suất của giống lúa DR2 do gen hay do điều kiện chăm sóc qui định?
Do điều kiện chăm sóc
Do kiểu gen
Giống Lúa DR2
Có giống tốt mà không nuôi trồng đúng kĩ thuật thì điều gì sẽ xảy ra?
Sẽ không phát huy hết khả năng của giống
Khi đã đáp ứng yêu cầu của kĩ thuật sản xuất, muốn vượt giới hạn năng suất của giống cũ thì phải làm sao?
Phải cải tiến giống cũ hoặc tạo giống mới
Giống được xem như kiểu gen, quy định giới hạn năng suất của vật nuôi,cây trồng
Kĩ thuật sản xuất là điều kiện môi trường,quy định năng suất cụ thể của giống
Năng suất là kiểu hình, là kết quả tác động của cả giống và kĩ thuật
Luyện tập
1. Thường biến là những:
A. Biến đổi kiểu hình do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu gen
B. Biến đổi kiểu gen do ngoại cảnh mà không biến đổi kiểu hình.
C. Biến đổi kiểu hình mà không liên quan đến kiểu gen.
D. Biến đổi kiểu hình do biến đổi kiểu gen.
2. Thường biến có ý nghĩa:
A. Là nguồn nguyên liệu quan trọng cho quá trình tiến hóa.
B.Là biểu hiện kiểu hình thích nghi khác nhau của cùng 1 kiểu gen.
C. Thường biến có tính đồng loạt, định hướng và không di truyền được.
3. Điểm khác nhau cơ bản giữa thường biến và đột biến là:
A. Thường biến không do kiểu gen quy định.
B. Thường biến không liên quan đến kiểu gen.
C. Thường biến không di truyền còn đột biến di truyền được.
D. Thường biến có lợi còn đột biến có hại.
D. Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường thay đổi.
A
C
D
Biến đổi ………., từng cá thể
………….. được
Đa số …………. cho SV
Làm ………………………,
từ đó dẫn đến thay đổi kiểu
hình
Biểu hiện ………… theo hướng
xác định, tương ứng môi trường
Làm ………………….., dưới
ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường
PHÂN BIỆT GIỮA ĐỘT BIẾN VÀ THƯỜNG BIẾN
………………, giúp SV thích
nghi với môi trường
………………….. được
BD
BH
biến đổi ADN và NST
riêng lẻ
Di truyền
có hại
biến đổi kiểu hình
đồng loạt
Không di truyền
Thường có lợi
VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Sưu tầm tranh, ảnh về đột biến.
Kẻ bảng 26 “ Phân biệt dạng đột biến với dạng gốc”, trang 75 SGK
 







Các ý kiến mới nhất