Bài 25. Thường biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Linh
Ngày gửi: 09h:01' 20-09-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Linh
Ngày gửi: 09h:01' 20-09-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
quí thầy cô giáo về dự giờ
Nhiệt liệt chào mừng
quí thầy cô giáo về dự giờ !
Môn: Sinh học 9
LỚP 9C
KIỂM TRA BÀI CŨ
?.Đa bội thể là gì là gì? Gồm những dạng nào.Cho ví dụ?
Đa bội thể là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n).
Tế bào đa bội thể có số lượng NST tăng lên gấp bội, số lượng ADN cũng tăng lên tương ứng, vì thế quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ hơn, dẫn tới kích thước tế bào của thể đa bội lớn, cơ quan sinh dưỡng to, sinh trưởng phát triển mạnh và chống chịu tốt.
Ví dụ: Cà độc dược có bộ NST tam bội. Củ cải tứ bội.
- Các dạng: tam bội, tứ bội ...
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Quan sát hình sau:
Sự biến đổi hình thái cây rau mác
Lá
trên
Mặt
nước
Lá trên
cạn
Lá trong
nước
Mọc ven bờ
Trên mặt nước
Trên cạn
Mọc trên bờ
Mọc trong nước
Mọc trên mặt nước
- Trồng đúng
kĩ thuật
- Trồng không
đúng kĩ thuật
Cây rau mác
Trên
mặt nước
Trên cạn
Mọc
trong nước
Lá dài, mảnh
Lá có phiến rộng
Lá hình mũi mác
Nước
Mọc
ven bờ
Trên bờ
Trên
mặt nước
• Thân, lá nhỏ hơn
• Thân, lá to hơn
• Thân, lá to hơn, rễ biến thành phao
Độ ẩm
Trên b?
Trên mặt nước
Ven bờ
Hoa liên hình ( Primula sinensis)
Giống hoa đỏ
Giống hoa trắng
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
THỰC HÀNH: QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN
Thường biến: bèo tây trôi nổi trên nước có cuống ngắn, phình to chứa không khí (bên phải); bèo tây ở cạn có cuống lá dài, vươn cao, không phình to (bên trái).
Cây rau dừa nước moc trên cạn
THƯỜNG BIẾN
Hãy quan sát tranh và đọc ví dụ 1,2 SGK để hoàn thành bảng sau:
Thảo luận nhóm
THỰC HÀNH: QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN
Thường biến: giống như Cáo Bắc Cực, Cú Tuyết có bộ lông màu trắng vào mùa đông (bên phải) để lẫn trong tuyết và màu đốm đen vào mùa xuân khi tuyết tan để lẫn với cây rừng và đất đá (bên trái).
Bọ ngựa trên hoa phong lan và trên cây xanh
Đúng qui trình kĩ thuật
Sai qui trình kĩ thuật
Chú ý: Kích thước của củ
- Trồng đúng quy trình.
- Trồng không đúng quy trình.
- Củ to
- Củ nhỏ hơn
Quy trình kỹ thuật
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Mạ gieo
ngoài ánh sáng
Mạ gieo
trong bóng râm
Mùa xuân
Mùa hạ
Mùa đông
Mùa thu
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Tiết 23: Bài 22: ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Hoa đỏ
Hoa trắng
F 2
3 Hoa ®â
1 Hoa trắng
F 1
100% Hoa ®â
X
P t/c
Màu sắc của hoa chịu sự chi phối của những quy luật di truyền nào?
Cây hoa đỏ thuần chủng
200 C
350 C
Hoa trắng
trồng ở 200 C
Màu sắc của hoa còn chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
200 C
350 C
Cây hoa trắng thuần chủng
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Cây rau dừa
1- Em có nhận xét gì về kiểu gen của cây rau mác và cây rau dừa nước khi sống trong các môi trường khác nhau?
Cây rau mác
Cùng kiểu gen ---->kiểu hình khác
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Sự biến đổi màu sắc lông của loài cáo bắc cực
Mïa hÌ
Mïa ®«ng
Bèo sống ở dưới nước
Bèo sống ở trên cạn
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Thường biến là gì?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
? Phân biệt thường biến với đột biến?
Thảo luận nhóm 3 phút
Gợi ý:
1- Biến đổi ở đâu?
2- Di truyền hay không di truyền?
3- Biến đổi theo hướng nào?
4- Có lợi hay có hại cho bản thân sinh vật?
* Phân biệt thường biến với đột biến:
Thường biến là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
* So sánh:
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
A/Hai ruộng lúa (của cùng 1 giống lúa):
B/ Hai đàn cừu (của cùng 1 giống cừu):
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Biến đổi ………., ngẫu nhiên
với tầng số thấp
………….. được
Đa số …………. cho SV
Làm ………………………,
từ đó dẫn đến thay đổi kiểu
hình
Biểu hiện ………… theo
Hướng xác định, tương ứng MT
Làm ………………….., dưới
ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường
………………, giúp SV thích
nghi với môi trường
………………….. được
BH
biến đổi ADN và NST
riêng lẻ
Di truyền
có hại
biến đổi kiểu hình
đồng loạt
Không di truyền
Thường có lợi
3. Phân biệt giữa đột biến và thường biến:
1.Biến đổi kiểu hình.
2. Di truyền được
3. Xuất hiện đồng loạt.
4. Đa số có hại cho sinh vật, một số ít có lợi.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
Môi trường
Kiểu hình
Kiểu gen
Kiểu gen
Kiểu hình
Môi trường
Giống
cà rốt
Sai kĩ thuật
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen,môi trường và kiểu hình
-Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Đúng kĩ thuật
Tác động
Xác định năng suất cụ thể
Giới hạn năng suất giống qui định
Qui định giới hạn năng suất (mức phản ứng)
Ba yếu tố: Kiểu hình, Kiểu gen, Môi trường, yếu tố nào biến đổi, yếu tố nào được xem là không biến đổi ?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
- Kiểu hình là kết quả của sự tương
tác giữa kiểu gen và môi trường.
Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
Các tính trạng số lượng chịu ảnh
hưởng vào môi trường.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
III. Mức phản ứng
Chăm sóc bình thường (4,5 – 5 tấn/ha)
Chăm sóc tốt nhất (8 tấn/ha)
1. Giới hạn năng suất của giồng lúa DR2 do giống hay do kỹ thuật trồng trọt?
2. Mức phản ứng là gì?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
III. Mức phản ứng
Mức phản ứng là giới hạn thường
biến của một kiểu gen (hoặc chỉ
một gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định
Xác định năng suất cụ thể
Giới hạn năng suất giống qui định
Qui định giới hạn năng suất (mức phản ứng)
Mức phản ứng
Là giới hạn thường biến của một kiểu gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
A
B
Giống lúa DR2
BH
Lúa DR2 chăm sóc bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Lúa DR2 chăm sóc tốt (8 tấn/ha/vụ)
Tiết 28. Bài 25 THƯỜNG BIẾN
Lợn Ỉ Nam Định
Nuôi ở môi trường nào
Vẫn có đặc điểm lông đen bóng
Mõm ngắn, mắt híp, bụng xệ,
mắn đẻ, mỡ nhiều…
Lớn nhanh hay chậm
phụ thuộc vào môi trường,
Chăm sóc
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Chăm sóc kém
Năng suất thấp
Năng suất cao
Chăm sóc tốt
Trồng ở môi trường nào vẫn có hạt bầu tròn, màu đỏ
Tính trạng chất lượng
VD: Về tính trạng chất lượng
VD: Về tính trạng chất lượng
- Hàm lượng lipit trong sữa ổn định dù nuôi ở môi trường nào
- Nhiều sữa hay ít sữa phụ thuộc vào môi trường
VD: Về tính trạng số lượng
Môi trường
1. Số hạt lúa trên một bông của một giống lúa phụ thuộc vào điều kiện trồng trọt.
Môi trường
2. Lượng sữa vắt được trong một ngày của một giống bò phụ thuộc vào điều kiện chăn nuôi.
Môi trường
Thường biến
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng
1. Biến dị không di truyền được là biến dị nào sau đây?
A. Đột biến gen B. Đột biến nhiễm sắc thể
C. Thường biến D. Cả A, B.
2. Thường biến là?
A. Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
B. Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
C. Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình.
D. Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen.
3. M?c ph?n ?ng l gì?
A. L gi?i h?n thu?ng bi?n c?a m?t ki?u hình( ch? m?t gen hay nhĩm gen)tru?c mơi tru?ng khc nhau.
B. Do ki?u gen quy d?nh v du?c bi?u hi?n ra ? ki?u hình trong nh?ng mơi tru?ng nh?t d?nh
C. Do gen quy d?nh m?c ph?n ?ng, mơi tru?ng bi?u hi?n ra tính tr?ng.
D. Cu b v c
Hàng
dọc
T
H
?
O
N
G
B
I
?
N
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Thường biến Cả A, B.
Đột biến gen Đột biến nhiễm sắc thể
Hãy chọn câu trả lời đúng
1. Biến dị không di truyền được là biến dị nào sau đây?
A
B
D
C
Bạn đã chọn chính xác Chúc mừng bạn
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
2. Thường biến là?
. Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
. Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh
hưởng trực tiếp của môi trường.
. Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình.
. Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen.
A
C
D
B
Bạn đã chọn chính xác Chúc mừng bạn
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
( MT )
( KG )
lúa
QH
MPƯ
Lợi
KH
TC
Phân biệt giữa thường biến và đột biến
ss
CC
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Học ở nhà
Học bài theo nội dung SGK.
Trả lời câu hỏi 1,2,3 vào vở bài tập.
Sưu tầm tranh ảnh sự biến đổi kiểu hình theo môi trường sống.
quí thầy cô giáo về dự giờ
Nhiệt liệt chào mừng
quí thầy cô giáo về dự giờ !
Môn: Sinh học 9
LỚP 9C
KIỂM TRA BÀI CŨ
?.Đa bội thể là gì là gì? Gồm những dạng nào.Cho ví dụ?
Đa bội thể là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n).
Tế bào đa bội thể có số lượng NST tăng lên gấp bội, số lượng ADN cũng tăng lên tương ứng, vì thế quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ hơn, dẫn tới kích thước tế bào của thể đa bội lớn, cơ quan sinh dưỡng to, sinh trưởng phát triển mạnh và chống chịu tốt.
Ví dụ: Cà độc dược có bộ NST tam bội. Củ cải tứ bội.
- Các dạng: tam bội, tứ bội ...
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Quan sát hình sau:
Sự biến đổi hình thái cây rau mác
Lá
trên
Mặt
nước
Lá trên
cạn
Lá trong
nước
Mọc ven bờ
Trên mặt nước
Trên cạn
Mọc trên bờ
Mọc trong nước
Mọc trên mặt nước
- Trồng đúng
kĩ thuật
- Trồng không
đúng kĩ thuật
Cây rau mác
Trên
mặt nước
Trên cạn
Mọc
trong nước
Lá dài, mảnh
Lá có phiến rộng
Lá hình mũi mác
Nước
Mọc
ven bờ
Trên bờ
Trên
mặt nước
• Thân, lá nhỏ hơn
• Thân, lá to hơn
• Thân, lá to hơn, rễ biến thành phao
Độ ẩm
Trên b?
Trên mặt nước
Ven bờ
Hoa liên hình ( Primula sinensis)
Giống hoa đỏ
Giống hoa trắng
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
THỰC HÀNH: QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN
Thường biến: bèo tây trôi nổi trên nước có cuống ngắn, phình to chứa không khí (bên phải); bèo tây ở cạn có cuống lá dài, vươn cao, không phình to (bên trái).
Cây rau dừa nước moc trên cạn
THƯỜNG BIẾN
Hãy quan sát tranh và đọc ví dụ 1,2 SGK để hoàn thành bảng sau:
Thảo luận nhóm
THỰC HÀNH: QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN
Thường biến: giống như Cáo Bắc Cực, Cú Tuyết có bộ lông màu trắng vào mùa đông (bên phải) để lẫn trong tuyết và màu đốm đen vào mùa xuân khi tuyết tan để lẫn với cây rừng và đất đá (bên trái).
Bọ ngựa trên hoa phong lan và trên cây xanh
Đúng qui trình kĩ thuật
Sai qui trình kĩ thuật
Chú ý: Kích thước của củ
- Trồng đúng quy trình.
- Trồng không đúng quy trình.
- Củ to
- Củ nhỏ hơn
Quy trình kỹ thuật
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường
Mạ gieo
ngoài ánh sáng
Mạ gieo
trong bóng râm
Mùa xuân
Mùa hạ
Mùa đông
Mùa thu
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
THƯỜNG BIẾN
Ví dụ
Tiết 23: Bài 22: ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Hoa đỏ
Hoa trắng
F 2
3 Hoa ®â
1 Hoa trắng
F 1
100% Hoa ®â
X
P t/c
Màu sắc của hoa chịu sự chi phối của những quy luật di truyền nào?
Cây hoa đỏ thuần chủng
200 C
350 C
Hoa trắng
trồng ở 200 C
Màu sắc của hoa còn chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
200 C
350 C
Cây hoa trắng thuần chủng
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Cây rau dừa
1- Em có nhận xét gì về kiểu gen của cây rau mác và cây rau dừa nước khi sống trong các môi trường khác nhau?
Cây rau mác
Cùng kiểu gen ---->kiểu hình khác
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Sự biến đổi màu sắc lông của loài cáo bắc cực
Mïa hÌ
Mïa ®«ng
Bèo sống ở dưới nước
Bèo sống ở trên cạn
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Thường biến là gì?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
? Phân biệt thường biến với đột biến?
Thảo luận nhóm 3 phút
Gợi ý:
1- Biến đổi ở đâu?
2- Di truyền hay không di truyền?
3- Biến đổi theo hướng nào?
4- Có lợi hay có hại cho bản thân sinh vật?
* Phân biệt thường biến với đột biến:
Thường biến là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
* So sánh:
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
A/Hai ruộng lúa (của cùng 1 giống lúa):
B/ Hai đàn cừu (của cùng 1 giống cừu):
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Biến đổi ………., ngẫu nhiên
với tầng số thấp
………….. được
Đa số …………. cho SV
Làm ………………………,
từ đó dẫn đến thay đổi kiểu
hình
Biểu hiện ………… theo
Hướng xác định, tương ứng MT
Làm ………………….., dưới
ảnh hưởng trực tiếp của môi
trường
………………, giúp SV thích
nghi với môi trường
………………….. được
BH
biến đổi ADN và NST
riêng lẻ
Di truyền
có hại
biến đổi kiểu hình
đồng loạt
Không di truyền
Thường có lợi
3. Phân biệt giữa đột biến và thường biến:
1.Biến đổi kiểu hình.
2. Di truyền được
3. Xuất hiện đồng loạt.
4. Đa số có hại cho sinh vật, một số ít có lợi.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
Môi trường
Kiểu hình
Kiểu gen
Kiểu gen
Kiểu hình
Môi trường
Giống
cà rốt
Sai kĩ thuật
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen,môi trường và kiểu hình
-Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Đúng kĩ thuật
Tác động
Xác định năng suất cụ thể
Giới hạn năng suất giống qui định
Qui định giới hạn năng suất (mức phản ứng)
Ba yếu tố: Kiểu hình, Kiểu gen, Môi trường, yếu tố nào biến đổi, yếu tố nào được xem là không biến đổi ?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
- Kiểu hình là kết quả của sự tương
tác giữa kiểu gen và môi trường.
Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
Các tính trạng số lượng chịu ảnh
hưởng vào môi trường.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
III. Mức phản ứng
Chăm sóc bình thường (4,5 – 5 tấn/ha)
Chăm sóc tốt nhất (8 tấn/ha)
1. Giới hạn năng suất của giồng lúa DR2 do giống hay do kỹ thuật trồng trọt?
2. Mức phản ứng là gì?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường?
III. Mức phản ứng
Mức phản ứng là giới hạn thường
biến của một kiểu gen (hoặc chỉ
một gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định
Xác định năng suất cụ thể
Giới hạn năng suất giống qui định
Qui định giới hạn năng suất (mức phản ứng)
Mức phản ứng
Là giới hạn thường biến của một kiểu gen (hoặc chỉ 1 gen hay 1nhóm nhóm gen) trước môi trường khác nhau.
Do kiểu gen quy định.
Gieo trồng tốt nhất (8 tấn/ha/vụ)
Gieo trồng bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
A
B
Giống lúa DR2
BH
Lúa DR2 chăm sóc bình thường (4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Lúa DR2 chăm sóc tốt (8 tấn/ha/vụ)
Tiết 28. Bài 25 THƯỜNG BIẾN
Lợn Ỉ Nam Định
Nuôi ở môi trường nào
Vẫn có đặc điểm lông đen bóng
Mõm ngắn, mắt híp, bụng xệ,
mắn đẻ, mỡ nhiều…
Lớn nhanh hay chậm
phụ thuộc vào môi trường,
Chăm sóc
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Chăm sóc kém
Năng suất thấp
Năng suất cao
Chăm sóc tốt
Trồng ở môi trường nào vẫn có hạt bầu tròn, màu đỏ
Tính trạng chất lượng
VD: Về tính trạng chất lượng
VD: Về tính trạng chất lượng
- Hàm lượng lipit trong sữa ổn định dù nuôi ở môi trường nào
- Nhiều sữa hay ít sữa phụ thuộc vào môi trường
VD: Về tính trạng số lượng
Môi trường
1. Số hạt lúa trên một bông của một giống lúa phụ thuộc vào điều kiện trồng trọt.
Môi trường
2. Lượng sữa vắt được trong một ngày của một giống bò phụ thuộc vào điều kiện chăn nuôi.
Môi trường
Thường biến
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng
1. Biến dị không di truyền được là biến dị nào sau đây?
A. Đột biến gen B. Đột biến nhiễm sắc thể
C. Thường biến D. Cả A, B.
2. Thường biến là?
A. Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
B. Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
C. Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình.
D. Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen.
3. M?c ph?n ?ng l gì?
A. L gi?i h?n thu?ng bi?n c?a m?t ki?u hình( ch? m?t gen hay nhĩm gen)tru?c mơi tru?ng khc nhau.
B. Do ki?u gen quy d?nh v du?c bi?u hi?n ra ? ki?u hình trong nh?ng mơi tru?ng nh?t d?nh
C. Do gen quy d?nh m?c ph?n ?ng, mơi tru?ng bi?u hi?n ra tính tr?ng.
D. Cu b v c
Hàng
dọc
T
H
?
O
N
G
B
I
?
N
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Thường biến Cả A, B.
Đột biến gen Đột biến nhiễm sắc thể
Hãy chọn câu trả lời đúng
1. Biến dị không di truyền được là biến dị nào sau đây?
A
B
D
C
Bạn đã chọn chính xác Chúc mừng bạn
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
2. Thường biến là?
. Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường
. Biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh
hưởng trực tiếp của môi trường.
. Biến đổi trong kiểu gen dẫn tới biến đổi trong kiểu hình.
. Biến đổi kiểu hình dẫn tới biến đổi kiểu gen.
A
C
D
B
Bạn đã chọn chính xác Chúc mừng bạn
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
Bạn đã chọn sai rồi
( MT )
( KG )
lúa
QH
MPƯ
Lợi
KH
TC
Phân biệt giữa thường biến và đột biến
ss
CC
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
Học ở nhà
Học bài theo nội dung SGK.
Trả lời câu hỏi 1,2,3 vào vở bài tập.
Sưu tầm tranh ảnh sự biến đổi kiểu hình theo môi trường sống.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất