Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Viết Vĩnh
Ngày gửi: 08h:09' 03-11-2021
Dung lượng: 884.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Viết Vĩnh
Ngày gửi: 08h:09' 03-11-2021
Dung lượng: 884.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 6 Ngày soạn: 28/10/2021
Tiết 11-12 Ngày dạy:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
(TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2. Năng lực:
- Năng lực chung: NL tính toán, NL suy luận, NL sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực chuyên biệt: NL viết dãy tỉ số bằng nhau.
3. Phẩm chất: Luôn tích cực và chủ động trong học tập, có ý thức học hỏi.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK
2. Học sinh: Học kĩ định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
§7-8.
KHỞI ĐỘNG
Nếu thì
Tính chất 1:
Tính chất 2 :
Nếu và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức :
Nêu tính chất tỉ lệ thức ?
Từ ta có thể suy ra không ?
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
?1: Cho tỉ lệ thức .
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
Giải:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra
Bài tập :
Cho tỉ lệ thức . Ta suy ra
được Không. Vì sao?
Trả lời : Không . Vì
( b ≠ -d ; b ≠ d )
Chứng minh:
Xét tỉ lệ thức có giá trị chung của các tỉ số bằng k , ta có :
Suy ra a = ................. ; c = ......................
Ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra : .........................................................................
b.k
d.k
Bài tập :
Tìm hai số x và y biết và
Gợi ý
Sử dụng tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.Ta có :
Suy ra :
Vậy hai số cần tìm là 6 và 10
Giải :
Cho dãy tỉ số .Hãy so sánh từng tỉ số đã cho
với các tỉ số dưới đây.
Vậy
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
Các tỉ số đều có nghĩa
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Chú ý:
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5
Ta viết :
a : b : c = 2 : 3 : 5
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
Các tỉ số đều có nghĩa
2. Chú ý:
Sgk
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
?2:
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
“ Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10 ”
Giải :
Gọi Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a; b; c
Ta có :
Bài tập 57/30 SGK
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5.
Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên.
Biết:
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5.
Tổng số bi của ba bạn là 44 viên
Gợi ý
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với 2; 4 ; 5
Giải:
Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c (a,b,c nguyên, dương)
Ta có :
và a + b + c = 44
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra:
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8 ; 16; 20
Hướng dẫn tự học :
Ôn tập và nắm vững tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Làm bài tập 55; 56; 58 trang 30 SGK
60; 61;62;63;64 trang 31 SGK
Hướng dẫn bài tập 56 SGK trang 30
Tìm diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nó bằng và chu vi bằng 28
b
a
CV = 2.( a + b ) = 28
a + b = 14
Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Tiết 11-12 Ngày dạy:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
(TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Giúp HS biết được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2. Năng lực:
- Năng lực chung: NL tính toán, NL suy luận, NL sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực chuyên biệt: NL viết dãy tỉ số bằng nhau.
3. Phẩm chất: Luôn tích cực và chủ động trong học tập, có ý thức học hỏi.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK
2. Học sinh: Học kĩ định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
§7-8.
KHỞI ĐỘNG
Nếu thì
Tính chất 1:
Tính chất 2 :
Nếu và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức :
Nêu tính chất tỉ lệ thức ?
Từ ta có thể suy ra không ?
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
?1: Cho tỉ lệ thức .
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
Giải:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra
Bài tập :
Cho tỉ lệ thức . Ta suy ra
được Không. Vì sao?
Trả lời : Không . Vì
( b ≠ -d ; b ≠ d )
Chứng minh:
Xét tỉ lệ thức có giá trị chung của các tỉ số bằng k , ta có :
Suy ra a = ................. ; c = ......................
Ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra : .........................................................................
b.k
d.k
Bài tập :
Tìm hai số x và y biết và
Gợi ý
Sử dụng tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.Ta có :
Suy ra :
Vậy hai số cần tìm là 6 và 10
Giải :
Cho dãy tỉ số .Hãy so sánh từng tỉ số đã cho
với các tỉ số dưới đây.
Vậy
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
Các tỉ số đều có nghĩa
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Chú ý:
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5
Ta viết :
a : b : c = 2 : 3 : 5
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ ta suy ra ( b ≠ -d ; b ≠ d )
Mở rộng:
Các tỉ số đều có nghĩa
2. Chú ý:
Sgk
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
?2:
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
“ Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10 ”
Giải :
Gọi Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a; b; c
Ta có :
Bài tập 57/30 SGK
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5.
Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên.
Biết:
Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4 ; 5.
Tổng số bi của ba bạn là 44 viên
Gợi ý
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với 2; 4 ; 5
Giải:
Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c (a,b,c nguyên, dương)
Ta có :
và a + b + c = 44
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Suy ra:
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8 ; 16; 20
Hướng dẫn tự học :
Ôn tập và nắm vững tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Làm bài tập 55; 56; 58 trang 30 SGK
60; 61;62;63;64 trang 31 SGK
Hướng dẫn bài tập 56 SGK trang 30
Tìm diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số hai cạnh của nó bằng và chu vi bằng 28
b
a
CV = 2.( a + b ) = 28
a + b = 14
Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
 







Các ý kiến mới nhất