Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tích phân xác định

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Anh Tuan
Ngày gửi: 23h:07' 16-06-2010
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
1
TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH VÀ CÁC ỨNG DỤNG
1.1. Định nghĩa tích phân xác định
1.1.1 Định nghĩa:
Cho HS f(x) xác định và bị chặn trên [a,b].
+ Chia tuỳ ý [a,b] bởi các điểm chia:
a= x 0 < x1 < x 2<.< xk < xk+1 <.< x n = b
+ Trên mỗi đoạn [xk-1, xk] lấy điểm
bất kì và lập tổng :
2
+ Nếu khi sao cho max , Sn dần tới một giới hạn xác định S không phụ thuộc vào cách chia [a, b] và cách chọn điểm trong đoạn [ xk-1; xk] thì giới hạn đó được gọi là tích phân xác định của hàm số f(x) trên [a,b], ký hiệu là .

Khi đó ta nói f(x) khả tích trên [a,b] .
([a,b] là khoảng lấy tích phân, a là cận dưới , b là cận trên, x là biến số lấy tích phân, f(x) là hm s? dưới dấu tích phân, f(x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân).
+ Nếu hm s? f(x) liên tục trên [a,b] ho?c hàm số f(x) bị chặn và có hữu hạn điểm gián đoạn trên [a,b] thì nó khả tích trên [a,b].
3
Chia [0;1] thành n đoạn nhỏ bằng nhau và lấy các điểm
là đầu mút phải của mỗi đoạn nhỏ, khi đó ta có :

?xk = , = xk=k. ( k = 1,2,.,n ) và max khi
1.1.2. VD: Tính

Vì f(x) = x2 liên tục trên [0;1] nên nó khả tích trên [0;1], do đó

ta có:
4
Vậy,
Do đó:
5
* Nếu f(x) 0, x?[a;b] thì 0


* Nếu f(x) ? g(x), x?[a;b] thì : ?

* Nếu m ? f(x) ? M,?x?[a;b] (M, m là hằng số) thì :

m(b-a) ? ? M(b-a)
1.2. Các tính chất của tích phân xác định




6
* Giả sử trên [a, b], m  f(x)  M và g(x) khả tích.
+Nếu g(x) không đổi dấu trên [a, b] thì    [m, M] sao cho :
f(x)g(x)dx ≤  g(x)dx.
Hệ quả: g(x) = 1:    [m, M] sao cho f(x)dx =  (b – a)
+Nếu f(x)  C[a, b] thì c [a, b] sao cho:
f(x)g(x)dx = f(c) g(x)dx
Hệ quả: g(x) = 1: c [a, b] sao cho f(x)dx = f(c)(b – a).

*Tích phân trên miền đối xứng của hàm chẵn, hàm lẻ
+Nếu f( – x) = – f(x) thì f(x)dx = 0,

+Nếu f( – x) = f(x) thì f(x)dx = 2 f(x)dx
7
Vì 0  sin2x  1 trên [0; ] nên 1 .
VD: Ước lượng giỏ tr? của TP: I =
Do đó:


hay 1,57  I  1,92
8
1.3.Cách tính tích phân xác định
1.3.1.Các tích phân cơ bản
9
1.3.2Công thức Newton –Leibniz: Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên [a;b] thì:

* VD:

10
1.4.1 Dạng 1: Cho trong đó f(x) liên tục trên [a;b],

thực hiện phép đổi biến x = (t). Nếu:

+ () =a , ( ) = b

+ (t) và ’(t) liên tục trên [; ].

+ f[(t)] liên tục trên [; ]
Khi đó ta có:
1.4. Phép đổi biến trong tích phân xác định
11
* VD: Tính:


Đổi biến x = sint với
Ta có: 0 = sin0; 1 = sin
Vậy
12
NÕu f(x) lµ hµm lÎ

NÕu f(x) lµ hµm ch½n
NÕu f(x) lµ hµm lÎ

NÕu f(x) lµ hµm ch½n
* VD: CMR nếu f(x) liên tục [-a;a] thì:

Thật vậy, ta có:
Trong tích phân thứ nhất ở VP đặt x = - t =>dx = - dt ta có:
Do đó :
Vậy:
13
Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng f(x) = g[?(x)] ?`(x) thì để tính





ta đổi biến số ?(x) = t. Nếu ?(x) biến thiên đơn điệu và có đạo hàm ?`(x) liên tục trên [a;b] còn g(t) liên tục trên [? (a); ? (b)] , ta có công thức:

1.4.2.Dạng 2:
14
* VD 1: Tính
Đặt t = sinx, ta có hàm t =sinx biến thiên đơn điệu trên ,
dt = cosxdx
15
* VD 2: Tính
Ta có
Nhưng vì:
Nên:
Đặt t = x – cos , ta có dt = dx và:
16
1.5.Phộp l?y tích phân từng phần
Gi? s? u(x), v(x) là những hàm số có đạo hàm liên tục trên
[a;b], khi đó:
* VD 1: Tính
Ta có u = lnx => du = dx
dv = dx => v = x
17
Đặt u=sinn-1x, dv = sinxdx, ta có du = (n-1)sinn-2xcosxdx, v = - cosx.
Do đó: In = - cosx sin n-1 + (n-1)
= (n-1)In-2- (n-1)In
Thay n = n -2, ta được: In-2 =
* VD 2: Tính In = , n nguyên dương
18
Tiếp tục như vậy , ta có:
I0 nếu n chẵn
I1 nếu n l?
Như vậy,
+ Nếu n chẵn (n = 2m) thì
+ Nếu n lẻ (n =2m+1) thì
19
+ VD: Tính diện tích mặt tròn xoay sinh bởi sự quay quanh trục
Ox của cung y=x3 với
Vì tính đối xứng của đường y=x3, chỉ cần tính 1/2 diện tích mặt
tròn xoay ứng với x biến thiên từ 0 đến .
Ta có:
Đổi biến 1+ 9x4 = t, ta được 36x3dx = dt,
t = 1 khi x= 0, t = khi x = .
Do đó:
 
Gửi ý kiến