Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Duyên
Ngày gửi: 21h:42' 16-10-2016
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH LỚP 10D1
ĐẾN DỰ BÀI GIẢNG NGÀY HÔM NAY
Tiết 19: Tích vô hướng của hai vectơ
1) Góc giữa hai vectơ
2) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
3) Tính chất của tích vô hướng
Câu 1. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng,
hệ thức nào sai? Vì sao?
Kiểm tra bài cũ
S
Đ
S
S
Câu 2: Trong hệ trục tọa độ
(Nối mỗi ý ở cột (A) với một ý ở cột (B) để có khẳng định đúng )
Hoạt động nhóm
Trong hệ tọa độ , cho và .Tính:

4. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Đặc biệt:
Cho và .Khi đó:
Các hệ thức quan trọng
Ví dụ :

Trong mp Oxy, cho có
A( 2 ;4), B(1 ; 2), C( 6 ; 2).
Tính các tích vô hướng sau:
Em có nhận xét gì về tam giác ABC ?
Hệ quả: Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách giữa hai điểm và là:

Thể lệ: Trò chơi” Ngôi sao may mắn”

Có 6 ngôi sao, mỗi nhóm lần lượt chọn một ngôi sao và có quyền trả lời trước câu hỏi ẩn sau ngôi sao nếu có. Nếu chọn được ngôi sao hy vọng, nhóm sẽ được cộng 10 điểm. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây. Mỗi một thành viên trả lời (giải thích) đúng một câu sẽ được 10 điểm. Nếu không giải thích được thì bị trừ 5điểm. Nếu nhóm đó trả lời sai hoặc không có câu trả lời thì cơ hội sẽ dành cho 2 nhóm còn lại và điểm sẽ chuyển từ nhóm chọn ngôi sao sang nhóm trả lời đúng.. Tổng điểm của mỗi nhóm chính là tổng điểm của các thành viên trả lời đúng cộng lại.
1
6
5
4
3
Ngôi sao may mắn
2
Bài tập 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1 ; 2), B(2 ;-1), OH là đường cao của tam giác OAB.
1) Tam giác OAB vuông tại:
a) A b) B c) O
2) Độ dài đoạn AB bằng:
a) b) 2 c) 10
3)
bằng:
Bài tập củng cố
4) Tọa độ điểm H bằng:
1
6
5
4
3
Ngôi sao may mắn
2

CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
BT1.Cho
1, Tam giác OAB vuông tại:
a, A
b, B
c, O
Câu hỏi số 1
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3)
bằng:
a)
Câu hỏi số 3
BT1. Cho
O(0; 0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
b)
c)
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1

CHÚC MỪNG EM ĐÃ CHỌN ĐƯỢC NGÔI SAO MAY MẮN
10 điểm

4) Tọa độ điểm H là :
BT1.Cho O(0;0), A(1 ; 2) , B(2 ;-1), đường cao OH
Câu hỏi số 4
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
2, Độ dài đoạn AB bằng:
a)
b) 2
c) 10
BT1. Cho
O(0;0)
A(1 ; 2)
B(2 ;-1)
Câu hỏi số 2
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bài tập 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1 ; 2), B(2 ;-1), OH là đường cao của tam giác OAB.
1) Tam giác OAB vuông tại:
a) A b) B c) O
2) Độ dài đoạn AB bằng:
a) b) 2 c) 10
3)
bằng:
Bài tập củng cố
4) Tọa độ điểm H bằng:
Bài tập 2: Trong mp Oxy cho M(-2; -1), N( 3 ; -1)
a) Tìm . Từ đó suy ra số đo của góc
b) Tính chu vi .
c) Tìm điểm P thuộc trục hoành sao cho P cách đều hai điểm M, N.
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững biểu thức tọa độ của tích vô hướng
và các ứng dụng.
Nắm vững các hệ thức quan trọng.
Làm các bài tập 13, 14 – trang 52/ SGK.
Tiết học đến đây là kết thúc.
Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ.
468x90
 
Gửi ý kiến