Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:14' 17-11-2012
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích: 1 người (Trần Văn Nên)
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
GIÁO VIÊN : Hoaøng Sôn Haûi
12&ÔN THI ĐẠI HỌC

TÍCH PHÂN
TÍCH PHÂN
DẠNG I- TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG Đ.N:
PP :
1)Nếu [F(x)]’ = f(x) thì F là 1 nguyên hàm của f(x) .
2)Các nguyên hàm của f(x) có dạng : F(x) + C
Kí hiệu : f(x)dx = F(x) + C
NGUYÊN HÀM
3)Tính chất :
a) kf(x)dx = kf(x)dx
b) [f(x)  g(x)]dx = f(x)dx  g(x)dx .
Ta có: (x2)’=2x=>x2 là 1 nguyên hàm của 2x
Ngoài ra: 2x cũng có nguyên hàm là x2+1;x2-2;…
(x2)’=2x=>nguyên hàm của 2x là x2
(x2+c)’=2x=>nguyên hàm của 2x là x2+c;
Ký hiệu: 2xdx=x2+c
Bài 1 : Tính nguyên hàm của
A = (8x3 -3x2+ 2x – 5)dx
=2x4 – x3 + x2 – 5x + C
Bài 2: tinh
a)ex(3 – 2e-x)dx
= (3ex -2)dx=(3ex- 2x)+c
b) (24x.3x)dx
= (243)xdx = 48xdx =
= 3[4cos3(x/3)- 3cos(x/3)]dx=3cos3(x/3)dx
=3cosxdx= 3sinx + c
d) tg2xdx
d) tg2xdx
= tgx – x + c
= [2(1 –cosx)+ sinx]dx= sinx -2cosx+2)dx
=2x – 2sinx- cosx+ c
=tanx-cotx+c
Bài 3)Tìm nguyên hàm F(x) biết f(x)=sinx.cos2x và F(/4)
Ta có : f= (sin3x – sinx)/2
F(/4)=0-cos(3/4)/6+ cos(/4)/2+c=0
c=
Bài 4: Tìm nguyên hàm
Đặt t =
Đặt t =
Đặt t=
=>t4=1 –x2=>4t3dt = -2xdx
=>xdx = -2t3dt
F=t.(-2t3dt)=-2t4dt =-2t5/5+c
Đặt t =
F=2dt/t2 = -2/t +c
Bài 5: Tính x(x-1)7dx=A
Đặt t = x – 1x = t+1=> dt = dx
A=(t+1)t7dt= (t8+t7)dt
Bài 6: Tìm nguyên hàm
a)f=xsin(x/2)
F(x)=uv - vdu = -2xcos(x/2) + 2cos(x/2)dx
=-2xcos(x/2) + 4sin(x/2) + c
b)f=x2cosx
F(x)=x2sinx - 2xsinxdx
b)f=x2cosx
F=x2sinx – 2xsinxdx
F=x2sinx– 2xsinxdx= x2sinx– 2(-xcosx+2cosxdx)
=x2sinx – 2(-xcosx+2sinx)+c
c)f=x3ln(2x)
c)f=x3ln(2x)
F=(x4/4)ln(2x)– (x3/2)dx = (x4/4) ln(2x) – x4/8 + c
Đặt t =
=>t2= 7 - 3x2=>2tdt= -6xdx
=>3xdx=-tdt
F=(-t2)dt= -t3/3 + c
F(x)=
DẠNG 1 :TÍCH PHÂN BẰNG Đ.N VÀ TÍNH CHẤT
PP:
; F là 1 ng. hàm of f(x)
2)Các tính chất tích phân như TP bất định
TÍCH PHÂN
5)Lập bảng dấu phá trị tuyệt đối
đối với hs chứa trị tuyệt đối
Bài 8:Tính
Bài 9:
DẠNG II-PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
Đổi cận
Bài 10: Tính tich phân
Đặt t = x2+4=>dt=(x2+4)’dx= 2xdx
=>xdx= dt/2
Đổi cận
Bài 10:
Đặt t = 1–cos3x=>dt = 3sin3xdx
Đặt
Đổi cận
Bài 10:
=>x2= t2 -1=>2xdx=2tdt
Bài 11:
Đặt t = x4 -1=>dt = 4x3dx
=>x3dx= dt/4
Đặt t = x2 -3x+1=>dt=(2x -3)dx
Đặt t = x2 – x + 5=>dt = (2x -1)dx
=3ln(11/5)
Đặt
Đặt t = (3ex+1)=>dt = 3exdx=>exdx=dt/3
Đặt t = (sinx –cosx)=>dt= (cosx +sinx)dx
Đặt t = (1+lnx)=>dt=dx/x
Đặt t = (1+lnx)=>dt=dx/x
Đặt t = 1+sin2x=>dt = 2cos2xdx=>cos2xdx= dt/2
Đặt t = cosx=> dt = -sinxdx
Đặt t = x+3=>x = t – 3 =>dx = dt
Đặt t = lnx=>dt = dx/x
Đặt
=e1/2 - 1
Đặt
Đặt t = tgx=> dt = dx/(cos2x)
Đặt
Bài 12:
Bài 12:
Đặt
Đặt
=>C=
C2:
Đặt u = cost=>du = -sintdt
Đặt x = 2sint=>dx = 2costdt
=>dx=tdt
Đặt
cos2x=1-sin2x
Đặt
Đặt t= lnx=>dt=dx/x
Đặt t = sinu=>dt=cosudu
Đặt t= lnx=>dt=dx/x
Đặt t= ex =>dt=exdx
Đặt t = tgu=>dt=(1+tg2u)du
Đặt t= ex =>dt=exdx
Đặt t= ex =>dt=exdx
Đặt
Đặt
=>2tdt=(-2a2cosxsinx+2b2sinxcosx)dx
=>sinxcosxdx=tdt/(b2-a2)
Đặt t=(3/2)x=>dt=(3/2)xln(3/2) dx
b12
Đặt t= 1+xexxex = t – 1
=>(1+xex)’dx=dt(x+1)exdx=dt
Bài 13: f liên tục trên [a;b]. Cm:
Đặt t = a+b –x=>dt = -dx
Bài 13: f liên tục trên [a;b]. Cm:
Đặt t = a+b –x=>dt = -dx
Áp dụng :
a=0;b=/4=>a+b-x= /4-x;theo cmt
Bài 14:cm
Đặt t= -x=>dt=-dx
Nếu f lẻ=>f(-t)=-f(t)
Bài 14:
Đặt t= -x=>dt=-dx
a)Nếu f lẻ=>f(-t)=-f(t)
b)Nếu f chẵn=>f(-t)=f(t)
Áp dụng: tính
=>f(x) liên tục trên [-1;1]
=>C=0
Áp dụng: tính
=>f(x) liên tục trên [-1;1]
=>f lẻ=>C=0
Txđ: R(vì x4-x2-120;x[-1;1])
=>f liên tục trên [-1;1]
f(x)=…=f(x)=> f chẵn
Đặt t = x2=>dt = 2xdx
Giả sử cần tìm I = f(x)dx và J = g(x)dx
Nếu [nf(x) + mg(x)]dx và [pf(x) + qg(x)]dx
Bằng cách giải hệ ta tìm được I, J .
DẠNG 3 : PP TÍCH PHÂN BẰNG LIÊN KẾT
Bài 15:
Bài 15:
Ta có :
Đặt t= /2-x=>dt = - dx
Vậy: I=J=/4
DẠNG IV-TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Để tính I = f(x)dx ta làm như sau :
+)Chọn u và dv thích hợp sao cho:udv=f(x)dx
+)Tìm du = u’dx ; v = dv

+)I =
Tổng Quát:
Có thể thay u = x bởi u = P(x); P là đa thức
Bài 16:
Bài 17:
=>B=e/2
Bài 18:
Đặt t = 3+2xx=(t -3)/2=>dx=dt/2
TỔNG HỢP
=>12x=a(x2-4)+b(x+1)(x+2)+c(x+1)(x-2)(*)
+)x=-1=>-12=-3aa = 4
+)x=2=>24=12bb=2
+)x=-2=>-24=4cc=-6
C2: (*)(a+b+c)x2+(3b-c)x-4a+b-2c=0x2+12x+0
Đặt x = 2tgt=>dx=2(1+tg2t)dt
Đặt x = 2tgt=>dx=2(1+tg2t)dt
Đặt x+1/2 = 3tgt/2=>dx=3(1+tg2t)dt/2
Đặt t = 3tgu=>dt=3(1+tg2udu)
Đặt u=t+1=>t=u -1=>dt=du
C2: Đặt x = cos2t=>dx=-2sin2tdt
C2: Đặt x = cos2t=>dx=-2sin2tdt
Bài 19:
Đặt t = sinx=>dt=cosxdx
Đặt t = cosx=>dt= -sinxdx
Đặt t =tg(x/2)=>dt=(1/2)[1+tg2(x/2)]dx=>dx=2dt/(1+t2)
Đặt t = sinx=>dt=cosxdx
Đặt t =cosx=>dt= - sinxdx
Bài 20:
t=tgx=>dt=(1/cos2x)dx
Ta có:
t=sinx=>dt = cosxdx
2x-1=3tgt=>2dx = 3(1+tg2t)dt
Bài 21:
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Cho đường cong (C) : y = f(x) và (C’) : y = g(x)
I-Diện Tích Hình Phẳng:
1)Diện Tích H.Thang Giới Hạn Bởi (C)và:Ox;x=a;x=b
S = ab| f(x) | dx
Cho đường cong (C) : y = f(x) và (C’) : y = g(x)
I-Diện Tích Hình Phẳng:
1)Diện Tích H.Thang Giới Hạn Bởi (C)và:Ox;x=a;x=b
S = ab| f(x) | dx
2)Diện Tích Hình Thang Giới Hạn Bởi (C) và: Ox :
S = ab|f(x)|dx

+)Gpt f(x)=0 tìm nghiệm:x=a, x=b (a+) S = ab | f(x) | dx
3)Hình Phẳng Giới Hạn Bởi (C),(C’) Và x=a;x=b:
S = ab|f(x)–g(x)|dx

Để tính S ta thực hiện 1 trong 3 cách như 1)
4)Hình Phẳng Giới Hạn Bởi (C) Và (C’) :
+)Tìm h.độ g/đ: f(x)=g(x), nghiệm x=a;x=b(a< b)
S = ab|f(x)–g(x)|dx

5)Hình phẳng giới hạn bởi hỗn hợp đường :
Chia hình phẳng thành các hình con 1 cách
thích hợp để việc áp dụng 1 cách đơn giản .
1.Tính S g.hạn bởi:
a)(C):y=x2- 4x+3;ox;x=0;x=4
S=04|x2-4x+3|dx
S=01(x2-4x+3)dx- 13(x2-4x+3)dx+34(x2-4x+3)dx
=
b)y=sinx;0x;x=/2;x=3/2
x2-4x+3=0x=1;x=3
Diện Tích H.Thang Giới Hạn Bởi (C)và:Ox;x=a;x=b
S = ab| f(x) | dx
c)(C):y=(x-2)2/(x-1);0x;x=2;x=4
d)y=x4/2-x2-3/2;0x
Pt h.đgđ: x4/2-x2-3/2=0x=3
=ln3-1
e)x=4–y2;0y;y=-2;y=2
f)x=y2-4y và 0y
f)x=y2-4y và 0y
Pt tung độ giao điểm: y2-4y=0y=0;y=4
Bài 2: Tính S
a)y=x2+2x;d:y=x+2
Pt hđgđ:x2+2x=x+2x2+x- 2 = 0x=1;x = - 2
b) ;tcx;x=2;x=4
=>t.cx y = -x+3
c)y=x2-2x và 2 tt tại 0 và A(3;3)
c)y=x2-2x và 2 tt tại 0 và A(3;3)
f’=2x-2
+)tại (0,0), f’(0)=-2
Pttt là: y=f’(x0)(x-x0)+y0
=>(d):y=-2x
+)tại (3,3), f’(3)=4
=>(d’):y=4x-9
Pt hdgd của d và d’:-2x=4x-9x=3/2
A
d)y2 =2x và d:2x –y – 2=0
(P):x=y2/2; d:x=(y+2)/2
Pt tung độ gđ:
Bài 3: S
a)(c): y=sin2x+x và d:y=x;0x
Pt hdgd: sin2x+x=xx=k
b)y2=2x;27y2=8(x-1)3
(c):x=y2/2;
Do pt (c) và (c’) chẵn với y nên
hình phẳng có trục đ.x 0x
=> trước hết ta xét y>0
Pt tung độ gđ:
t=2(t>0)y=22
(c),(c’) lần lượt cắt 0x tại x=0;x=1
c)y2=2x và phần chung với đtròn
(c’):x2+y2=8
Giải hệ toạ độ giao điểm ta có:
x=2;x=-2
Gọi S1 là diện tích hình tròn g.h bởi (c)
phía bên phải 0x;S2 là phần còn lại
Do hình phẳng có 0x là trục đ.x=>ta xét phần y0
Đặt x=22sint=>dx= 22costdt
3.Tính V giới hạn bởi hình phẳng sau quay xq 0x
a)P:y=x2;y=0;x=0;x=1
b)y=x2-2x;y=0
Pt hdgd:x2-2x=0x=0;x=2
c)y=1/cosx;0x;x=0;x=/4
d)y=4/(x-4);0x;x=0;x=2
d)y=4/(x-4);0x;x=0;x=2
e)y=x2;y=2x
Pt hdgd:x2=2xx=0;x=2
V=|V1-V2|=64/15
f)Hình tròn giới hạn x2+(y-1)2=1
f)Hình tròn giới hạn x2+(y-1)2=1
Đặt x-sint=>dx=costdt
3.Tính diện tích giới hạn
a)d:y=x;d’:y=1;P:y=x2/4, miền x0;y1
Pt hđgđ P và d: x2/4=xx=0;x=4
b)x=4-4y2;x=1-y4
Pt tung độ gđ:y4-4y2+3=0
Do 0x là trục đ.x nên:
Pt hđgđ P và d’: x2/4=1x=2(x>0)
Pt hđgđ d và d’: x=1
3.Tính diện tích giới hạn
a)P:y=4-y2;y=-x+2
Pt tungđgđ:4-y2=2-yy2-y-2=0y=-1;y=2
d:x=2-y
b)x=4-4y2;x=1-y4
Pt tung độ gđ:y4-4y2+3=0
Do 0x là trục đ.x nên:
(khoiA02):Tính S hình phẳng giới hạn bởi :y=|x2–4x+3|, y=3
Pt hđộ gđ:|x2–4x+3|=3
x=0; x=4
34)(ĐH B07):Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y=xlnx, y=0, x=e quay xq Ox .
35)(CĐ A08): Tính diện tích giới hạn bởi y= -x2 + 4x và y=x.
(ĐH B02) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
34)(ĐH B07):Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y=xlnx, y=0, x=e quay xq Ox .
35)(CĐ A08): Tính diện tích giới hạn bởi y= -x2 + 4x và y=x.
31)(A02): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :y=|x2–4x+3|, y=3
32)(ĐH B02) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y=
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác