Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Family members

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:23' 12-01-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
Lao Bao No.2 Primary School
Teacher: Lâm Chơn
English 3
Tuesday, January 12th 2010
* Warm up:
* Vocab and M.S of Section A.
Unit 7:
Lesson 3:
Family Members
B. 1, 2, 3
Tuesday, January 12th 2010
1. Listen and repeat: B.1 -P.70
Unit 7:
Family Members
Lesson 3:
B. 1, 2, 3
Dialogue:
Who’s that?
That’s my father.
And who’s that?
That’s my mother.
Her name’s Lan.
(Bà ấy tên là Lan.)
(Kia là ai vậy ?)
Li Li:
Mai:
Li Li:
Mai:
(Kia là bố của mình.)
His name’s Hung.
(Ông ấy tên là Hùng.)
(Và kia là ai vậy ?)
(Kia là mẹ của mình.)
Unit 7:
Family Members
Lesson 3:
B. 1, 2, 3
Model Sentences:
* Hỏi và trả lời về tên của các thành viên trong gia đình.
S.1: What’s his / her name ?
( Cậu ấy / Cô ấy tên là gì ?)
S.2: His / Her name is + Tên.
( Tên của cậu ấy / cô ấy là + Tên riêng.)
Unit 7:
Family Members
Lesson 3:
B. 1, 2, 3
2. Let’s talk: B.2 - P.71
Unit 7:
Family Members
Lesson 3:
B. 1, 2, 3
2. Let’s talk: B.2 - P.71
What’s his name?
What’s her name?
His name’s ......
Her name’s ......
3. Listen and number: B.3 – P.71
Unit 7:
Lesson 3:
Family Members
B. 1, 2, 3
1
2
3
Consolidation:
What’s his / her name?
His / Her name’s ..........
Homework
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 6, 7 on P.49 - Workbook.
* Prepare “Unit 7. Lesson 4. B.4 7 ”
GOODBYE ! SEE YOU AGAIN.
 
Gửi ý kiến