Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PhạmThị Hải Hà
Người gửi: Phạm Thị Hải Hà
Ngày gửi: 18h:10' 10-05-2010
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
EXERCISE
I. Find out the word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling A, B, C or D.(tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại).
1. A. enjoyed B. viewed C. watched D. ranged
2. A. based B. finished C. marched D. bridged
3. A. aged B. squealed C. bribed D. scratched
4. A. hoped B. attracted C. added D. participated
5. A. jumped B. grabbed C. finished D. watched
6. A. traveled B. occurred C. stopped D. robbed
7. A. books B. clubs C. plays D. fields
8. A. places B. classes C. boxes D. brides
9. A. weekends B. sports C. offers D. skills
10. A. manages B. courses C. reaches D. decides
11. A. meets B. books C. roofs. D. friends
12. A. coughs B.laughs C. brings D. visits
13. A. classes B.watches C. languages . D. rides
14. A. hands B.occasions C. associates D. others
15. A. chance B.glance C. tense D. recite
16 .A. supply B.nearby C. cycle D. happy
15 .A. supply B. nearby C. cycle D. happy
16. A. power B. slow C. snow D. own
17. A. rugby B. nearby C. cycling D. fly
18 A. because B. busy C. bus D. please
No_avatarf
không hiểu sao mình cần bài giảng trực tuyến mà tìm hoài không gặp thiệt là buồn hix.......hix...
No_avatarf
hic! mình cần bài giảng môn kinh tế vĩ mô mà tìm mãi không thấy! bun quá. mình cần rất gấp. Có ai giúp mình với?
 
Gửi ý kiến